Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132606-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:57:00 đến ngày 2021-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,109,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông.Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,176 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 5,314 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 2,082 tỷ đồng.Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 18,352 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế trở lên;- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận, …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc tái sinh nguội móng mặt đường BTN dày 16cm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải xi măng chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bồn chở nước chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 2 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung 1 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T - 35T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san (trường hợp nhà thầu có sử dụng thêm máy cào bóc tái sinh không có hệ thống băng tải sau để vận chuyển vật liệu tái sinh vào trong phễu tiếp liệu của máy rải bê tông nhựa). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cào bóc chuyên dụng Wirgten C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | C1000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 2 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu 3 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80(T/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường | |||
| 1 | Trong phạm vi làn xe thô sơ: Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cm,Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày trung binh 7cm. | Chương V E-HSMT | 2.120,72 | m2 |
| 2 | Trong phạm vi làn xe cơ giới: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường tại chỗ dày 16cm (2,1% bitum và 1% xi măng) | nt | 14.367,64 | m2 |
| C | Sửa chữa BTN mặt cầu Tam Giang | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cm, tưới chống thấm mặt cầu dạng lỏng (Chemtec One hoặc loại có tính năng tương đương trở lên), tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng lớp BTNP C12.5 dày trung binh 7cm. | nt | 1.145,52 | m2 |
| D | Thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | nt | 22.249,47 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đen bù vênh cải tạo siêu cao dày 4,27cm | nt | 1.283,35 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đen bù vênh cải tạo siêu cao dày 2,93cm | nt | 2.014,01 | m2 |
| 4 | Thảm lớp BTNP C12.5 dày 5cm | nt | 22.249,47 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thi công BTNP C12.5 dày TB 2.5cm vuốt nối đầu đoạn | nt | 552,1 | m2 |
| 6 | Đào đất (vận chuyển đổ đi sau khi tận dụng để đắp) | nt | 868,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | nt | 323,23 | m3 |
| 8 | BTXM M200 đá 1x2 vuốt lề | nt | 53,5018 | m3 |
| 9 | Vuốt nối đường ngang: Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thi công BTNP C12.5 dày trung bình 2.5cm | nt | 661,34 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Thi công rãnh kín chịu lực hình chữ nhật (thân rãnh BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, đan rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn có bố trí khe thu nước mặt, Vữa xi măng M100 mối nối, bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún rộng 1cm). | nt | 595 | m |
| F | Lề gia cố | |||
| 1 | BTXM M200 dày 20cm đá 1x2 | nt | 59,69 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 29,85 | m3 |
| 3 | Đào lề gia cố | nt | 81,99 | m3 |
| G | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 912,57 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 133,72 | m2 |
| H | Biển báo: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế biển báo A90, màng phản quang loại III | nt | 3 | biển |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế HCN(75x75)cm, màng phản quang loại III | nt | 1 | biển |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế A90, màng phản quang loại III | nt | 1 | biển |
| I | Trụ biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ và di dời trụ biển báo | nt | 1 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ và thay thế trụ biển báo D90, chiều dài L=2,9m, dày 2mm | nt | 1 | trụ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bổ sung trụ biển báo D90, chiều dài L=2,9m, dày 2mm | nt | 1 | trụ |
| 4 | Sơn cột biển báo sơn trắng, đỏ 2 lớp | nt | 0,51 | m2 |
| J | Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | nt | 212 | cái |
| K | Tiêu phản quang dẫn hướng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng dạng mũi tên KT (30x50)cm dày 2mm, có dán màng phản quang, trụ D76mm dày 2mm, L=2.7m với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ. | nt | 29 | Tiêu |
| L | Thay thế, bổ sung hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt thay thế hộ lan mềm (Tấm sóng L=2,32m, cao 310mm, dày 3mm; Cột hộ lan D141mm, dài L1500 dày 4,5mm; Bản đệm thép 5x70x300mm; Tấm đầu L=700mm, dày 3mm; Tiêu phản quang tròn D100mm, 4m/tiêu) | nt | 286 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bổ sung hộ lan mềm (Tấm sóng L=2,32m, cao 310mm, dày 3mm; Cột hộ lan D141mm, dài L1500 dày 4,5mm; Bản đệm thép 5x70x300mm; Tấm đầu L=700mm, dày 3mm; Tiêu phản quang tròn D100mm, 4m/tiêu) | nt | 202 | m |
| M | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng BTCT M200 đá 1x2 với móng cọc tiêu đổ tại chỗ bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 16 | cọc |
| N | Sơn gờ chắn bánh | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ gờ chắn bánh và sơn phản quang màu vàng, đen xen kẹp | nt | 136,2 | m2 |
| O | Nâng cao gờ chắn nước | |||
| 1 | Đục tạo nhám bê tông, gia công lắp đặt cốt thép D12 và đổ bê tông nâng gờ chắn nước bằng BTCT M200 đá 1x2 | nt | 40 | m |
| P | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông.Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,176 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 5,314 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 2,082 tỷ đồng.Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 18,352 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế trở lên;- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận, …). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc tái sinh nguội móng mặt đường BTN dày 16cm. | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 2 | Máy rải xi măng chuyên dụng. | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 3 | Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng | 10-15m3 | 1 |
| 4 | Xe bồn chở nước chuyên dụng. | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 2 bánh thép | 9T-12T | 2 |
| 6 | Máy lu rung 1 bánh thép | ≥14T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Lu rung chân cừu | 25T - 35T | 1 |
| 9 | Máy san (trường hợp nhà thầu có sử dụng thêm máy cào bóc tái sinh không có hệ thống băng tải sau để vận chuyển vật liệu tái sinh vào trong phễu tiếp liệu của máy rải bê tông nhựa). | ≥ 60CV | 1 |
| 10 | Máy cào bóc chuyên dụng Wirgten C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương | C1000 | 1 |
| 11 | Máy tưới nhũ tương | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 12 | Máy lu 2 bánh thép | 6-8T | 1 |
| 13 | Máy lu 3 bánh thép | 10-12T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp | ≥ 25T | 1 |
| 15 | Máy rải BTN | ≥ 130CV | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN | ≥ 80(T/h) | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 10 tấn | 5 |
| 18 | Máy đào | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 19 | Máy trộn BTXM | ≥ 750lit | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi