Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sân thực tập và Nhà điều hành nghề lái xe ô tô - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả (Hạng mục điện và các hạng mục khác thuộc sân thực tập - Hạng mục điện nhà điều hành)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221892-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sân thực tập và Nhà điều hành nghề lái xe ô tô - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả (Hạng mục điện và các hạng mục khác thuộc sân thực tập - Hạng mục điện nhà điều hành)
Số hiệu KHLCNT 20210221684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:58:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,645,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,229,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 01 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Tổ trưởng tổ đội thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia liên quan đến chuyên ngành xây dựng. (có bản scan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Điện Nhà điều hành
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
2Tháo dỡ cáp cũ bị qúa tảiMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
5Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,451000 viên
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
12Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
14Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
15Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
16Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
17Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Cột bê tông ly tâm cao 10m B ngọn cột 190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Móc thép không gỉ đỡ dây trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt xà, trọng lượng 15 kg, lắp xà thép cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Dây cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24km/dây
23Dây cáp CU/CXV/DSTA/ PVC 3x35+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp CU/X;PE/DSTA/PVC 3x35+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
26Lắp đặt cầu dao 3 cực 175 AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt hộp cầu dao KT 400x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Đầu cáp đồng nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Đầu cáp đồng nhôm 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Công tháo dỡ các thiết bị và dây hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt hộp số quạt trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
34Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 40 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt hộp nối 100X100,Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
45Lắp đặt hộp nối 100X200,Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
46Lắp đặt hộp điện tôn 450X300,Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
47Lắp đặt hộp điện phòng máy bơm 500X400,Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Lắp đặt tủ điện 600X400,Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây cáp 4 ruột 6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
55Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 6 mm2 (Nhà bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
60Lắp đặt ô cắm đôi kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
63Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
67Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
69Bao hóa chất điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
B Hạng mục: Điện và các hạng mục khác thuộc sân thực tập
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V197,28m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V54,9m3
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây M10Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
8Bảo vệ đường cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,491000v
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
11Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
15Khung móng cột M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp dựng cột đèn liền cần đôi bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
18Rải cáp ngầm 4x6 - Cấp đến nhà tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
19Rải cáp ngầm 3x10+1x6 , đến tủ chiếu sáng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Rải cáp ngầm 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
21Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100 m
24Cầu dấu nối 10A cho cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A cho cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp giá đỡ tủ + móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, độ cao tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V191 bộ
29Lắp choá đèn LED đi kèm cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10choá
30Tháo bóng đèn cũ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6choá
31Lắp choá đèn LEDMô tả kỹ thuật theo chương V6choá
32Đai, ốc INOC ôm cáp tại các đoạn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
33Vận chuyển phế thải xe 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
34Trồng trả sân có - cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V129m2
35Công chăm sóc cỏ - 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V129m2
36Đào móng cột, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
38Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
39Khung móng cột M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
42Rải cáp cấp nguồn 4x2,5mm2 cho cột tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
43Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
45Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
46Lắp dựng cột đèn THGT bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
47Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông ngã tưMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
48Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1410 m
49Bộ đèn tín hiệu giao thông 3 màu xanh, đỏ, vàng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
50Đèn tín hiệu giao thông đếm lùiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
51Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông ngã tưMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-bê tông BLOCKMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
53Đào móng BLOCK bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
56Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,55m
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
60Giấy ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V186,5m2
61Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m3
62Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,71m2
64Vệ sinh block bó vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V879,6m2
65Sơn bó vỉa bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V879,61m2
66Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
67Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
68Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
69Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
71Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,29m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,24m3
73Phá lớp vữa láng đáy cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V70,58m2
74Ván khuôn gỗ xà dầm đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
78Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, lót đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
79Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
80Đục lỗ thành cống trong cũ để xây nối tường mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
81Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,05x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,89m3
82Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,49m2
83Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,58m2
84Ván khuôn gỗ giằng miệng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
87Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2, giằng miệng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
88Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
92Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
95Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
97Sản xuất và lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,411m2
99Lắp đặt mấu phản quang 2 mặt lan can phòng hộMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
100Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
101Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
102Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
103Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
104Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km -10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 01 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.53
2 - Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.33
3 - Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ11
4 - Tổ trưởng tổ đội thi công. 1 - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia liên quan đến chuyên ngành xây dựng. (có bản scan chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 4,5T1
2 Máy đào một gầu bánh lốp ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy hàn ≤ 23 KW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Cầm tay1
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->