Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sân thực tập và Nhà điều hành nghề lái xe ô tô - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả (Hạng mục điện và các hạng mục khác thuộc sân thực tập - Hạng mục điện nhà điều hành)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sân thực tập và Nhà điều hành nghề lái xe ô tô - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả (Hạng mục điện và các hạng mục khác thuộc sân thực tập - Hạng mục điện nhà điều hành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 15:58:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,645,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,229,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 01 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Tổ trưởng tổ đội thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia liên quan đến chuyên ngành xây dựng. (có bản scan chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Điện Nhà điều hành | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cáp cũ bị qúa tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1000 viên |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 10m B ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Móc thép không gỉ đỡ dây trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, trọng lượng 15 kg, lắp xà thép cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Dây cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km/dây |
| 23 | Dây cáp CU/CXV/DSTA/ PVC 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp CU/X;PE/DSTA/PVC 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 175 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp cầu dao KT 400x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đầu cáp đồng nhôm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cáp đồng nhôm 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tháo dỡ các thiết bị và dây hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp số quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối 100X100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối 100X200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp điện tôn 450X300, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp điện phòng máy bơm 500X400, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 600X400, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 6 mm2 (Nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 67 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 69 | Bao hóa chất điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Điện và các hạng mục khác thuộc sân thực tập | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,28 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 1000v |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 15 | Khung móng cột M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn liền cần đôi bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 18 | Rải cáp ngầm 4x6 - Cấp đến nhà tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm 3x10+1x6 , đến tủ chiếu sáng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100 m |
| 24 | Cầu dấu nối 10A cho cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A cho cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ + móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, độ cao tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 29 | Lắp choá đèn LED đi kèm cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | choá |
| 30 | Tháo bóng đèn cũ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 31 | Lắp choá đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 32 | Đai, ốc INOC ôm cáp tại các đoạn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 33 | Vận chuyển phế thải xe 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 34 | Trồng trả sân có - cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 35 | Công chăm sóc cỏ - 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 39 | Khung móng cột M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 42 | Rải cáp cấp nguồn 4x2,5mm2 cho cột tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 43 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 46 | Lắp dựng cột đèn THGT bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông ngã tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 m |
| 49 | Bộ đèn tín hiệu giao thông 3 màu xanh, đỏ, vàng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 50 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông ngã tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-bê tông BLOCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 53 | Đào móng BLOCK bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 56 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,55 | m |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 60 | Giấy ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m3 |
| 62 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,71 | m2 |
| 64 | Vệ sinh block bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,6 | m2 |
| 65 | Sơn bó vỉa bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,6 | 1m2 |
| 66 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 67 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 68 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 69 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,29 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m3 |
| 73 | Phá lớp vữa láng đáy cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, lót đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 79 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 80 | Đục lỗ thành cống trong cũ để xây nối tường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 81 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,05x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m3 |
| 82 | Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,49 | m2 |
| 83 | Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ giằng miệng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2, giằng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 88 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,41 | 1m2 |
| 99 | Lắp đặt mấu phản quang 2 mặt lan can phòng hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km -10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 01 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | - Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ | 1 | 1 |
| 4 | - Tổ trưởng tổ đội thi công. | 1 | - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia liên quan đến chuyên ngành xây dựng. (có bản scan chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 4,5T | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh lốp | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≤ 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≤ 23 KW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Cầm tay | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi