Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường đan từ Hương Lộ 81 đến khu Thực Nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. ĐT: 02943833753 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường đan từ Hương Lộ 81 đến khu Thực Nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 15:26:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,938,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,65 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích/bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích/bánh hơi (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu chính | |||
| B | Công tác chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| C | Đúc cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8634 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7431 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| D | Thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| E | Thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 4 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,091 | kg |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gối trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| F | Dầm dọc, dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp dầm DUL I40, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Thép bản gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6974 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,762 | Kg |
| 6 | Gỗ chèn gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bulong fi 16, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,346 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| G | Hệ mặt cầu | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2143 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,247 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8357 | 100m2 |
| H | Khe co giản, thoát nước, lan can, tay vịn | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 4 | Cung cấp ống STK fi 60 dày 3,2mm (Trụ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 5 | Cung cấp ống STK fi 49 dày 3,2mm (Tay vịn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m |
| 7 | Sơn trắng đỏ gờ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| I | Phần đường đan 2,5m | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bụi |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2654 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2277 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,848 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,6964 | 0.0 |
| 9 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3739 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm L = 3,7m kẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,02 | m |
| 11 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| K | Đan bê tông cốt thép | |||
| 1 | Trải nilon đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5512 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1279 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0577 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,513 | m3 |
| L | Gia cố cống hở | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn khe dầm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Nilon lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 12 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| M | Phần An toàn giao thông | |||
| N | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông (Biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,65 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | +Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích/bánh lốp | dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc chạy trên ray | ≥ 1,8 Tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 05kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | ≥ 1,5kw | 2 |
| 7 | Đầm bàn bê tông | ≥ 1,0kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích/bánh hơi (cần cẩu) | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 20kw | 1 |
| 12 | Sà lan | ≥ 200 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi