Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường đan từ Hương Lộ 81 đến khu Thực Nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220967-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. ĐT: 02943833753
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường đan từ Hương Lộ 81 đến khu Thực Nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210206844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:26:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,938,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,65 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích/bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh xích/bánh hơi (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu chính
B Công tác chuẩn bị mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
C Đúc cọc
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8634tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
4Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7431100m2
6Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,015m3
8Sản xuất thép hình hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
D Thi công mố
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4766tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
E Thi công trụ
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m cọc
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,391tấn
4Thép hình khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V456,091kg
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3503tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968100m2
14Ván khuôn gối trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
F Dầm dọc, dầm ngang
1Cung cấp dầm DUL I40, L=9mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Thép bản gông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6974tấn
5Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,762Kg
6Gỗ chèn gông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
7Cung cấp lắp đặt bulong fi 16, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,346m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
G Hệ mặt cầu
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2143tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,247m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8357100m2
H Khe co giản, thoát nước, lan can, tay vịn
1Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
2Sản xuất thép hình khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2798tấn
3Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
4Cung cấp ống STK fi 60 dày 3,2mm (Trụ lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
5Cung cấp ống STK fi 49 dày 3,2mm (Tay vịn lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m
6Lắp đặt ống thoát nước D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m
7Sơn trắng đỏ gờ lềMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
I Phần đường đan 2,5m
J Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V35,48100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V54cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V54gốc cây
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24bụi
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2654100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2277100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,848100m3
8Cung cấp đất dính đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V1.585,69640.0
9Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,7m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,3739100m
10Cung cấp cừ tràm L = 3,7m kẹp đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V258,02m
11Thép buộc đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
K Đan bê tông cốt thép
1Trải nilon đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,5512100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1279tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0577100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V270,513m3
L Gia cố cống hở
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
3Bê tông chèn khe dầm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Nilon lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6955100m2
12Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,858m3
M Phần An toàn giao thông
N Biển báo
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông (Biển tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O Cọc tiêu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,65 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
3 Đội trưởng thi công 1 +Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông: ≥ 03 năm.+ Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 02 Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông (đường nhựa hoặc đường đan)) cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích/bánh lốp dung tích gầu ≥0,4m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy đóng cọc chạy trên ray ≥ 1,8 Tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy cắt uốn sắt ≥ 05kw2
6 Đầm dùi bê tông ≥ 1,5kw2
7 Đầm bàn bê tông ≥ 1,0kw2
8 Máy hàn ≥ 23kw1
9 Máy lu ≥ 10 Tấn1
10 Cần trục bánh xích/bánh hơi (cần cẩu) ≥ 16 Tấn1
11 Máy bơm nước ≥ 20kw1
12 Sà lan ≥ 200 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->