Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215193-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Chủ đầu tư Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210162662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 10:16:00 đến ngày 2021-02-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,571,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa và rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6,85 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường (chỉ áp dụng cho nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí ≥ 420m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 420m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa)
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô chở nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn BTXM ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BTXM ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T )
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T )
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Km5+500-Km6+300, QL46, tỉnh Nghệ An
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt lún lõm nhẹ249,5m2
2Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt lún lõm nhẹ249,5m2
3Rải đá dăm đen dày 6cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt lún lõm nhẹ249,5m2
4Lớp đá dăm dày tb 9,5cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm862,8m2
5Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm862,8m2
6Cắt lớp BTN dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm785,6m
7Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm103,5392m3
8Đào đất cấp IIChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19135,62m3
9Đắp đất đồi đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19223,654m3
10BTXM lề 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC1917,34m3
11Rải BTNC 19 dày 7,2 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC1911.098,736m2
12Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC1912.153,65m2
13Rải BTNC 19 dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC191.054,914m2
14Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM543,75m2
15Rải BTNC 19 dày 3 cmChi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM543,75m2
16Đào khuôn đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang đất7,35m3
17Lớp đá dăm dày tb 9,5cmChi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang đất122,5m2
18Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang đất122,5m2
19Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang -Vuốt nối về mặt đường cũ297,5m2
20Rải BTNC 19 dày 3 cmChi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang -Vuốt nối về mặt đường cũ297,5m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sơn lại và hoàn trả các vạch sơn phân làn105,375m2
B Km16+500-Km21+700 QL46
1Đào đất cấp III mương, rãnhChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Đào rãnh đất cấp 31.016,1553m3
2Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Đào rãnh đất cấp 3339,674m3
3Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tayChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Đào rãnh đất cấp 3128,449m3
4BTXM rãnh đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc179,196
5Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc4.285,36Kg
6Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc6.082,8Kg
7Vữa xi măng 8MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc1,2006m3
8Đệm cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc60,28m3
9Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh, đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc548Ck
10Bê tông rãnh 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m -Phần đổ tại chỗ27,2213m3
11Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m -Phần đổ tại chỗ713,9563Kg
12Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m -Phần đổ tại chỗ825,341Kg
13BTXM tấm đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè43,414
14Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè1.550,5Kg
15Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè2.370,05Kg
16Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè443Ck
17BTXM tấm đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang13,125
18Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang983,85Kg
19Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang561,75Kg
20Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang105Ck
21BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính31,672
22BTXM nghèo 8MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính25,68m3
23Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính428Ck
24BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang3,552
25BTXM nghèo 8MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang2,88m3
26Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang48Ck
27Bê tông rãnh 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Rãnh biên5,95
28Đào đất cấp III rãnhChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến2,52m3
29Bê tông rãnh 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến0,7m3
30Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến15,54Kg
31Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến26,74Kg
32Bê tông rãnh 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến0,98m3
33BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch0,644
34Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch42,14Kg
35Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch14Ck
36Lưới chắn rác bằng gangChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Lưới chắn rác bằng gang đúc325,78Kg
37Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Lưới chắn rác bằng gang đúc14CK
38BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Bệ chắn rác0,4606
39Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Bệ chắn rác52,36Kg
40Đào đất cấp III nềnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Bệ chắn rác2,1m3
41BTXM móng 8MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Móng bệ chắn rác1,064m3
42Đệm cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Móng bệ chắn rác0,84m3
43Đào móng cột đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Móng bệ chắn rác1,68m3
44Cắt BT dày 8 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang170m
45Cắt lớp BTN dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang40m
46Đào lớp BTXM bằng thủ côngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTXM2,6903m3
47Đào BTXM bằng máyChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTXM51,1148m3
48Đào lớp BTN bằng thủ côngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN0,633m3
49Đào BTXM bằng máyChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN12,027m3
50Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN12,81m3
51BTXM lề 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN25,62m3
52Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tayChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN81,9m3
53Đào lớp BTXMChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hoàn trả sân gia cố - Đào bỏ mặt đường BTXM52,9158m3
54BTXM lề 12MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hoàn trả sân gia cố - Đào bỏ mặt đường BTXM16,9885m3
55CPĐD 2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hoàn trả sân gia cố - Đào bỏ mặt đường BTXM8,4942m3
56Di dời cột biển báoChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo5Cột
57Di dời biển báoChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo5Biển
58Tháo dỡ vỉa hè gạch blockChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo254,6m2
59Tháo dỡ bó vỉa thẳngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo134m
60Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+6256,82m3
61Bê tông rãnh 16MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+6262,39m3
62Đệm cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+6270,32m3
63BTXM tấm đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu0,27
64Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu10,2Kg
65Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu21,9Kg
66Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu3Ck
67Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả4,78m3
68Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả1,43m3
69Bê tông rãnh 12MPaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả2,93m3
70CPĐD 1Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả0,74m3
71Cắt BT dày 30 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả2,7m
C Km 21+700-Km26+450 QL46
1Đào rãnh đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m2.242,554m3
2Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m766,4625m3
3Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tayChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m280,7015m3
4BTXM rãnh đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc376,704
5Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc9.008,64Kg
6Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc12.787,2Kg
7Vữa xi măng 8MPaChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc2,5239m3
8Đệm cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc126,72m3
9Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh, đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc1.152Ck
10Bê tông rãnh 20MPaChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Phần đổ tại chỗ38,061m3
11Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Phần đổ tại chỗ922,7988Kg
12Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Phần đổ tại chỗ1.100,0171Kg
13BTXM tấm đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè105,742
14Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè3.776,5Kg
15Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè5.772,65Kg
16Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè1.079Ck
17BTXM tấm đúc sẵn 20MPaChi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang9,125
18Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang684,01Kg
19Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang390,55Kg
20Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang73Ck
21BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính79,846
22BTXM nghèo 8MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính64,74m3
23Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính1.079Ck
24BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang7,4
25BTXM nghèo 8MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang6m3
26Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang100Ck
27Bê tông rãnh 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Rãnh biên14,7375m3
28Đào đất thi công đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước5,22m3
29Bê tông rãnh 20MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước1,45m3
30Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước32,19Kg
31Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước55,39Kg
32Bê tông rãnh 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước2,03m3
33BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch1,334
34Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch87,29Kg
35Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch29Ck
36Lưới chắn rác bằng gangChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch674,83Kg
37Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch29CK
38BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác0,9541
39Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác108,46Kg
40Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác4,35m3
41Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác29Ck
42BTXM móng 8MpaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Móng bệ chắn rác2,204m3
43Đệm cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Móng bệ chắn rác1,74m3
44Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Móng bệ chắn rác3,48m3
45Cắt BT dày 8 cmChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang132m
46Cắt lớp BTN dày 6 cmChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang14m
47Đào bỏ mặt đường BTXMChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang41,778m3
48Đào bỏ mặt đường nhựaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang4,431m3
49CPĐD 1Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang8,906m3
50BTXM lề 20MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang17,812m3
51Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tayChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang56,94m3
52Đào bỏ mặt đường BTXMChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Hoàn trả sân gia cố147,63m3
53BTXM lề 12MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Hoàn trả sân gia cố47,397m3
54Đệm cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Hoàn trả sân gia cố23,6985m3
55Di dời cột biển báoChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Di dời biển báo5Cột
56Di dời biển báoChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Di dời biển báo5Biển
57Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả8,51m3
58Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả2,55m3
59Bê tông rãnh 12MPaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả4,45m3
60Đệm cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả1,023m3
61Phá dỡ tường đáChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả0,95m3
62Trát vữa ximăng 8Mpa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả0,12m2
63BTXM nghèo 8MPaChi tiết tại E-HSMT - Bãi đúc cấu kiện18m3
64Đệm cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại E-HSMT - Bãi đúc cấu kiện90m3
65San, lu lèn tạo phẳngChi tiết tại E-HSMT - Bãi đúc cấu kiện600m2
D Km45+00-Km60+00
1Đào khuôn lềChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề phạm vi chân tường hộ lan345,92m3
2BTXM lề 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề phạm vi chân tường hộ lan172,96m3
3Đệm cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề phạm vi chân tường hộ lan172,96m3
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 0,09% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa và rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6,85 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT51
2 Phó chỉ huy trưởng công trường (chỉ áp dụng cho nhà thầu liên danh) 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT51
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT41
4 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT31
5 cán bộ phụ trách vật liệu 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT31
6 cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT31
7 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT21
8 cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT21
9 Công nhân kỹ thuật 8 Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h1
2 Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng1
3 Máy nén khí ≥ 420m3/h Máy nén khí ≥ 420m3/h1
4 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa1
5 Máy rải ≥ 130CV Máy rải ≥ 130CV1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T2
7 Máy lu bánh thép ≥ 16T Máy lu bánh thép ≥ 16T1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Máy lu bánh lốp ≥ 16T2
9 Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa) Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa)6
10 Ô tô chở nước ≥ 5m3 Ô tô chở nước ≥ 5m32
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m33
12 Máy trộn BTXM ≥ 250l Máy trộn BTXM ≥ 250l2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l2
14 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T ) Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T )2
15 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực1
17 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Phòng thí nghiệm đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->