Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 | Chủ đầu tư | Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 10:16:00 đến ngày 2021-02-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,571,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa và rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6,85 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường (chỉ áp dụng cho nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí ≥ 420m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 420m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô chở nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn BTXM ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BTXM ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km5+500-Km6+300, QL46, tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt lún lõm nhẹ | 249,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt lún lõm nhẹ | 249,5 | m2 |
| 3 | Rải đá dăm đen dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt lún lõm nhẹ | 249,5 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm dày tb 9,5cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm | 862,8 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm | 862,8 | m2 |
| 6 | Cắt lớp BTN dày 6 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm | 785,6 | m |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Mặt đường nứt rạn mai rù, lún lõm | 103,5392 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp II | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19 | 135,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất đồi đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19 | 223,654 | m3 |
| 10 | BTXM lề 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19 | 17,34 | m3 |
| 11 | Rải BTNC 19 dày 7,2 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19 | 11.098,736 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19 | 12.153,65 | m2 |
| 13 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Thảm bê tông nhựa chặt BTNC19 | 1.054,914 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM | 543,75 | m2 |
| 15 | Rải BTNC 19 dày 3 cm | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM | 543,75 | m2 |
| 16 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang đất | 7,35 | m3 |
| 17 | Lớp đá dăm dày tb 9,5cm | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang đất | 122,5 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang - Vuốt nối đường ngang đất | 122,5 | m2 |
| 19 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang -Vuốt nối về mặt đường cũ | 297,5 | m2 |
| 20 | Rải BTNC 19 dày 3 cm | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Vuốt nối đường ngang -Vuốt nối về mặt đường cũ | 297,5 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường - Sơn lại và hoàn trả các vạch sơn phân làn | 105,375 | m2 |
| B | Km16+500-Km21+700 QL46 | |||
| 1 | Đào đất cấp III mương, rãnh | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Đào rãnh đất cấp 3 | 1.016,1553 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Đào rãnh đất cấp 3 | 339,674 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tay | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Đào rãnh đất cấp 3 | 128,449 | m3 |
| 4 | BTXM rãnh đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 179,196 | m³ |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 4.285,36 | Kg |
| 6 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 6.082,8 | Kg |
| 7 | Vữa xi măng 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 1,2006 | m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 60,28 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh, đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 548 | Ck |
| 10 | Bê tông rãnh 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m -Phần đổ tại chỗ | 27,2213 | m3 |
| 11 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m -Phần đổ tại chỗ | 713,9563 | Kg |
| 12 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m -Phần đổ tại chỗ | 825,341 | Kg |
| 13 | BTXM tấm đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 43,414 | m³ |
| 14 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 1.550,5 | Kg |
| 15 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 2.370,05 | Kg |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m- Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 443 | Ck |
| 17 | BTXM tấm đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 13,125 | m³ |
| 18 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 983,85 | Kg |
| 19 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 561,75 | Kg |
| 20 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao H=0,6m-Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 105 | Ck |
| 21 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính | 31,672 | m³ |
| 22 | BTXM nghèo 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính | 25,68 | m3 |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính | 428 | Ck |
| 24 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang | 3,552 | m³ |
| 25 | BTXM nghèo 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang | 2,88 | m3 |
| 26 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang | 48 | Ck |
| 27 | Bê tông rãnh 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Rãnh biên | 5,95 | m³ |
| 28 | Đào đất cấp III rãnh | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến | 2,52 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến | 0,7 | m3 |
| 30 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến | 15,54 | Kg |
| 31 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến | 26,74 | Kg |
| 32 | Bê tông rãnh 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Hố thu nước đoạn bổ sung rãnh chữ nhật trái tuyến | 0,98 | m3 |
| 33 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 0,644 | m³ |
| 34 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 42,14 | Kg |
| 35 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 14 | Ck |
| 36 | Lưới chắn rác bằng gang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Lưới chắn rác bằng gang đúc | 325,78 | Kg |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Lưới chắn rác bằng gang đúc | 14 | CK |
| 38 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Bệ chắn rác | 0,4606 | m³ |
| 39 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Bệ chắn rác | 52,36 | Kg |
| 40 | Đào đất cấp III nền | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Bệ chắn rác | 2,1 | m3 |
| 41 | BTXM móng 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Móng bệ chắn rác | 1,064 | m3 |
| 42 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Móng bệ chắn rác | 0,84 | m3 |
| 43 | Đào móng cột đất cấp III | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Bó vỉa rãnh biên và vỉa hè -Móng bệ chắn rác | 1,68 | m3 |
| 44 | Cắt BT dày 8 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang | 170 | m |
| 45 | Cắt lớp BTN dày 6 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang | 40 | m |
| 46 | Đào lớp BTXM bằng thủ công | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTXM | 2,6903 | m3 |
| 47 | Đào BTXM bằng máy | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTXM | 51,1148 | m3 |
| 48 | Đào lớp BTN bằng thủ công | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN | 0,633 | m3 |
| 49 | Đào BTXM bằng máy | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN | 12,027 | m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN | 12,81 | m3 |
| 51 | BTXM lề 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN | 25,62 | m3 |
| 52 | Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tay | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Hoàn trả khối lượng đường ngang - Đào bỏ mặt đường BTN | 81,9 | m3 |
| 53 | Đào lớp BTXM | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hoàn trả sân gia cố - Đào bỏ mặt đường BTXM | 52,9158 | m3 |
| 54 | BTXM lề 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hoàn trả sân gia cố - Đào bỏ mặt đường BTXM | 16,9885 | m3 |
| 55 | CPĐD 2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hoàn trả sân gia cố - Đào bỏ mặt đường BTXM | 8,4942 | m3 |
| 56 | Di dời cột biển báo | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo | 5 | Cột |
| 57 | Di dời biển báo | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo | 5 | Biển |
| 58 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo | 254,6 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước -Di dời biển báo | 134 | m |
| 60 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+625 | 6,82 | m3 |
| 61 | Bê tông rãnh 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+626 | 2,39 | m3 |
| 62 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627 | 0,32 | m3 |
| 63 | BTXM tấm đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu | 0,27 | m³ |
| 64 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu | 10,2 | Kg |
| 65 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu | 21,9 | Kg |
| 66 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Hố thu Km18+627Tấm bản hố thu | 3 | Ck |
| 67 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả | 4,78 | m3 |
| 68 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả | 1,43 | m3 |
| 69 | Bê tông rãnh 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả | 2,93 | m3 |
| 70 | CPĐD 1 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả | 0,74 | m3 |
| 71 | Cắt BT dày 30 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh thoát nước - Cửa xả | 2,7 | m |
| C | Km 21+700-Km26+450 QL46 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m | 2.242,554 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m | 766,4625 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tay | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m | 280,7015 | m3 |
| 4 | BTXM rãnh đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 376,704 | m³ |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 9.008,64 | Kg |
| 6 | Cốt thép D ≤ 18 đốt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 12.787,2 | Kg |
| 7 | Vữa xi măng 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 2,5239 | m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 126,72 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh, đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Sản xuất và lắp đặt thân rãnh dọc | 1.152 | Ck |
| 10 | Bê tông rãnh 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Phần đổ tại chỗ | 38,061 | m3 |
| 11 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Phần đổ tại chỗ | 922,7988 | Kg |
| 12 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT- Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép chiều cao cố định H=0,6m - Phần đổ tại chỗ | 1.100,0171 | Kg |
| 13 | BTXM tấm đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 105,742 | m³ |
| 14 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 3.776,5 | Kg |
| 15 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 5.772,65 | Kg |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh dọc và đoạn rãnh không chịu lực trên vỉa hè | 1.079 | Ck |
| 17 | BTXM tấm đúc sẵn 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 9,125 | m³ |
| 18 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 684,01 | Kg |
| 19 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 390,55 | Kg |
| 20 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT -Tấm đan đậy rãnh dọc đoạn qua đường ngang | 73 | Ck |
| 21 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính | 79,846 | m³ |
| 22 | BTXM nghèo 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính | 64,74 | m3 |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa lắp ghép trên đường chính | 1.079 | Ck |
| 24 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang | 7,4 | m³ |
| 25 | BTXM nghèo 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang | 6 | m3 |
| 26 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang | 100 | Ck |
| 27 | Bê tông rãnh 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Rãnh biên | 14,7375 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước | 5,22 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước | 1,45 | m3 |
| 30 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước | 32,19 | Kg |
| 31 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước | 55,39 | Kg |
| 32 | Bê tông rãnh 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hố thu nước | 2,03 | m3 |
| 33 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 1,334 | m³ |
| 34 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 87,29 | Kg |
| 35 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 29 | Ck |
| 36 | Lưới chắn rác bằng gang | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 674,83 | Kg |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bó vỉa hàm ếch | 29 | CK |
| 38 | BTXM tấm đúc sẵn 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác | 0,9541 | m³ |
| 39 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác | 108,46 | Kg |
| 40 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác | 4,35 | m3 |
| 41 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Bệ chắn rác | 29 | Ck |
| 42 | BTXM móng 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Móng bệ chắn rác | 2,204 | m3 |
| 43 | Đệm cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Móng bệ chắn rác | 1,74 | m3 |
| 44 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Móng bệ chắn rác | 3,48 | m3 |
| 45 | Cắt BT dày 8 cm | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 132 | m |
| 46 | Cắt lớp BTN dày 6 cm | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 14 | m |
| 47 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 41,778 | m3 |
| 48 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 4,431 | m3 |
| 49 | CPĐD 1 | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 8,906 | m3 |
| 50 | BTXM lề 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 17,812 | m3 |
| 51 | Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tay | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Hoàn trả đường ngang | 56,94 | m3 |
| 52 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Hoàn trả sân gia cố | 147,63 | m3 |
| 53 | BTXM lề 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Hoàn trả sân gia cố | 47,397 | m3 |
| 54 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Hoàn trả sân gia cố | 23,6985 | m3 |
| 55 | Di dời cột biển báo | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Di dời biển báo | 5 | Cột |
| 56 | Di dời biển báo | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè - Di dời biển báo | 5 | Biển |
| 57 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả | 8,51 | m3 |
| 58 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả | 2,55 | m3 |
| 59 | Bê tông rãnh 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả | 4,45 | m3 |
| 60 | Đệm cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả | 1,023 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường đá | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả | 0,95 | m3 |
| 62 | Trát vữa ximăng 8Mpa dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa, rãnh biên và vỉa hè -Cửa xả | 0,12 | m2 |
| 63 | BTXM nghèo 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Bãi đúc cấu kiện | 18 | m3 |
| 64 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Bãi đúc cấu kiện | 90 | m3 |
| 65 | San, lu lèn tạo phẳng | Chi tiết tại E-HSMT - Bãi đúc cấu kiện | 600 | m2 |
| D | Km45+00-Km60+00 | |||
| 1 | Đào khuôn lề | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề phạm vi chân tường hộ lan | 345,92 | m3 |
| 2 | BTXM lề 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề phạm vi chân tường hộ lan | 172,96 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề phạm vi chân tường hộ lan | 172,96 | m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 0,09% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa và rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6,85 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 5 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường (chỉ áp dụng cho nhà thầu liên danh) | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 4 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 3 | 1 |
| 6 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 3 | 1 |
| 7 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 2 | 1 |
| 8 | cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 2 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h | Trạm trôn BTN nóng ≥ 80T/h | 1 |
| 2 | Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng | Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng | 1 |
| 3 | Máy nén khí ≥ 420m3/h | Máy nén khí ≥ 420m3/h | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
| 5 | Máy rải ≥ 130CV | Máy rải ≥ 130CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Máy lu bánh thép ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | 2 |
| 9 | Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | Ô tô ≥ 7T tự đổ (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | 6 |
| 10 | Ô tô chở nước ≥ 5m3 | Ô tô chở nước ≥ 5m3 | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 3 |
| 12 | Máy trộn BTXM ≥ 250l | Máy trộn BTXM ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 2 |
| 14 | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T ) | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T (sức nâng cẩu ≥ 6T ) | 2 |
| 15 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi