Gói thầu: Gói số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219139-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Công an tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210219095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:06:00 đến ngày 2021-02-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,801,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trong vòng 3 năm trở lại đây (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TẠM GIAM
1Phá dỡ lớp gạch ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,758m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,88m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,32m2
5Phá dỡ nền gạch chống trơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
6Phá dỡ nền gạch 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,68m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
8Công sửa ( công 3/7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x250mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật361m2
11Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,758m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,7581m2
13Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,881m2
14Quét nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,881m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,321m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,681m2
18Bê tông nền, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4641 m3
19Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,681m2
20Ngâm nước xi măng 5 kg/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
21Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Bốc xúc + vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
B NHÀ LÀM VIỆC - TRỰC QUẢN GIÁO, CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8778m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1668m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,668m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8824m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,6486m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,17m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9904m2
9Bốc xúc + vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,668m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9096m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9728m2
13Bê tông nền, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32041 m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9904m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật687,9m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,9478m2
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
25Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
26Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
C BẬC LÊN XUỐNG, CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,914m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2547m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5094m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0944m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,6756m2
7Khía cạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2662m3
9Tháo dỡ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,888m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5295m3
11Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9195m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4355m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5991m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6155m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,464m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8692m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2987m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3065m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4576m2
22Thép lan can bao gồm cả sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,67190.0
23Thép bu lông M12x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
24Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,55m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,25m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,25m2
D SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9271m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,428m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
E CẢI TẠO BẾP NẤU CỦA PHẠM
1Lát nền, sàn, gạch đỏ chống trơn kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1717m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1429m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0481m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4911m2
8Lát nền, sàn, gạch đỏ chống trơn kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,59m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4224m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1585m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0105tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
15Ống thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1485m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1404m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0069100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9475m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,122m2
23Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0989tấn
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0989tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,626m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
31Máng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7md
32Thép đỡ máng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,328kg
33Bu lông M12x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
F NHÀ LÀM VIỆC + Ở CÁM BỘ CHIẾN SỸ 5 TẦNG, CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,1826m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật508,5844m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,28m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.985,4297m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.805,5293m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,28m2
G CẢI TẠO THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,75m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,75m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Cung cấp, lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4mối
4Băng đồng tiếp đất 300x100x5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
5Ép đầu cốt cáp dây đồng bọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Ép đầu cốt cáp đầu COS kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2gói
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Rải hoá chất giảm điện trở của đất cho hệ thống chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
9Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,125m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trong vòng 3 năm trở lại đây (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kw1
2 Máy đầm bàn Công suất >= 1kw1
3 Máy hàn Công suất >=23kW1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Dung tích >=250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->