Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215434-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 | Chủ đầu tư | Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 10:23:00 đến ngày 2021-02-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,117,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Đông Lai II thì phải đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục xây dựng sửa chữa dầm thép bê tông liên hợp.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu tự hành ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Bộ kích căn kéo cáp DƯL ≥250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu 2 bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu 03 bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Tứ Mỹ | |||
| 1 | Khe co giãn - Phá dỡ bê tông cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 2 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1,2039 | tấn |
| 3 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 4,068 | m3 |
| 4 | Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 40mm | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Gia cường dầm - Neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm- T15-4 | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | đầu |
| 6 | Gia cường dầm - Neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm- T15-3 | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | đầu |
| 7 | Gia cường dầm - Neo cáp dự ứng lực 1 nêm T15-1 | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | đầu |
| 8 | Gia cường dầm - Cáp thép dự ứng lực D15,2mm không dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 4,4968 | tấn |
| 9 | Gia cường dầm - Cáp thép dự ứng lực D15,2mm dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 10 | Gia cường dầm - ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Chi tiết tại E-HSMT | 7,2024 | 100m |
| 11 | Gia cường dầm - ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,488 | 100m |
| 12 | Gia cường dầm - ống gen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 148,8 | m |
| 13 | Gia cường dầm - Vữa không co ngót bịt đầu neo, lấp lòng ống luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 1,1564 | m3 |
| 14 | Gia cường dầm - Bơm mỡ ống HDPE | Chi tiết tại E-HSMT | 1,9761 | m3 |
| 15 | Gia cường dầm - Ống thép chuyển hướng D88,3/84,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 28,8 | m |
| 16 | Gia cường dầm - hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 17 | Dầm ngang neo - cốt thép dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 2,145 | tấn |
| 18 | Dầm ngang neo - Bêtông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 19,5252 | m3 |
| 19 | Dầm ngang chuyển hướng - cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 2,4104 | tấn |
| 20 | Dầm ngang chuyển hướng - Bêtông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 20,7762 | m3 |
| 21 | Bản mặt cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 22 | Bản mặt cầu - cốt thép bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 19,7199 | tấn |
| 23 | Bản mặt cầu - Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 91,1729 | m3 |
| 24 | Bản mặt cầu - Bê tông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 5,716 | m3 |
| 25 | Bản mặt cầu - Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chi tiết tại E-HSMT | 1,292 | 100m |
| 26 | Bản mặt cầu - Đào phá mặt đường asphalt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6977 | 100m3 |
| 27 | Bản mặt cầu - Lớp keo dinh bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 8,0104 | 100m2 |
| 28 | Bản mặt cầu - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 8,0104 | 100m2 |
| 29 | Bản mặt cầu - Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 8,0104 | 100m2 |
| 30 | Ồng thoát nước - ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Tứ nón - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại E-HSMT | 308,4048 | m2 |
| 32 | Tứ nón - Phá dỡ tứ nón hư hỏng hiện trạng | Chi tiết tại E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 33 | Tứ nón - Hoàn trả tứ nón bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 34 | Biển báo - Biển báo phản quan kích thước 1350x675mm (bao gồm cả cột) | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Đường đầu cầu - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,6579 | 100m2 |
| 36 | Đường đầu cầu - Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C12.5 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6063 | 100m2 |
| 37 | Đường đầu cầu - Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,6579 | 100m2 |
| 38 | Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 39 | Đảm bảo giao thông - Tại vị trí cầu trong quá trình thi công | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Đảm bảo giao thông - Phân luồng đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Cầu Gò Chè | |||
| 1 | Lề đi bộ, gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 2 | Lề đi bộ, gờ lan can - cốt thép lề đi bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 3 | Lề đi bộ, gờ lan can - Trám vá lề đi bộ bằng vữa xi măng M75 | Chi tiết tại E-HSMT | 9,061 | m2 |
| 4 | Lề đi bộ, gờ lan can - bê tông C30, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,7644 | m3 |
| 5 | Lề đi bộ, gờ lan can - Sơn bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 18,69 | m2 |
| 6 | Khe co giãn - Phá dỡ bê tông cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 2,8101 | m3 |
| 7 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9604 | tấn |
| 8 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 2,8874 | m3 |
| 9 | Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | Chi tiết tại E-HSMT | 21 | m |
| 10 | Gia cường dầm - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 11 | Sửa chữa tứ nón - Bê tông lót móng C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6299 | m3 |
| 12 | Sửa chữa tứ nón - Bê tông C20, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 7,5422 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tứ nón - Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 14 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Cầu Ốc | |||
| 1 | Lề đi bộ, gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 4,4912 | m3 |
| 2 | Lề đi bộ, gờ lan can - cốt thép lề đi bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1,3159 | tấn |
| 3 | Lề đi bộ, gờ lan can - bê tông C30, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 9,5302 | m3 |
| 4 | Lề đi bộ, gờ lan can - Sơn bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 23,7406 | m2 |
| 5 | Lan can - Sản xuất, lắp dựng lan can thép mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,643 | tấn |
| 6 | Gối cầu - Tháo dỡ gối cầu cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Gối cầu - Gối cao su bản thép 250x300x54mm | 8 | cái | |
| 8 | Gối cầu - Sản xuất, lắp đặt tấm thép kê gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 9 | Gia cường dầm - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 63 | m2 |
| 10 | Gia cường dầm - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 54 | m2 |
| 11 | Gia cường dầm - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 12 | Gia cường dầm - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,0097 | m3 |
| 13 | Ồng thoát nước - ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sửa chữa tứ nón - Xây bậc lên xuống bằng gạch | Chi tiết tại E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tứ nón - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 16 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Cầu Đông Lai II | |||
| 1 | Lề đi bộ, gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,7355 | m3 |
| 2 | Lề đi bộ, gờ lan can - cốt thép lề đi bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 3 | Lề đi bộ, gờ lan can - bê tông C30, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,2244 | m3 |
| 4 | Lề đi bộ, gờ lan can - Sơn bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 5 | Lan can - Sản xuất, lắp dựng lan can thép mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 6 | Bản mặt cầu - Dán vải sợi kháng uốn tăng cường bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 7 | Bản mặt cầu - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,0072 | m3 |
| 8 | Gia cường dầm - Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bản táp thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 9 | Gia cường dầm - Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 | Chi tiết tại E-HSMT | 113,2111 | m2 |
| 10 | Gia cường dầm - Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5 | Chi tiết tại E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 11 | Gia cường dầm - Kiểm tra đường hàn loại 5 (bột từ) | Chi tiết tại E-HSMT | 8,288 | m |
| 12 | Sửa chữa tứ nón - Xây bậc lên xuống bằng gạch | Chi tiết tại E-HSMT | 6,3692 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tứ nón - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 12,084 | m2 |
| 14 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,82% x (I+II+III) | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Đông Lai II thì phải đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục xây dựng sửa chữa dầm thép bê tông liên hợp.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 4 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu tự hành ≥12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 3 | Bộ kích căn kéo cáp DƯL ≥250T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 4 | Máy đào≥0,8m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥140CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Máy rải BTN 130-140CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Lu 2 bánh thép ≥8T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Lu 03 bánh thép ≥10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi