Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215434-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Chủ đầu tư Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210213180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 10:23:00 đến ngày 2021-02-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,117,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Đông Lai II thì phải đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục xây dựng sửa chữa dầm thép bê tông liên hợp.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu tự hành ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Bộ kích căn kéo cáp DƯL ≥250T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥140CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu 2 bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu 03 bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Tứ Mỹ
1Khe co giãn - Phá dỡ bê tông cốt thépChi tiết tại E-HSMT0,792m3
2Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thépChi tiết tại E-HSMT1,2039tấn
3Khe co giãn - Bê tông không co ngótChi tiết tại E-HSMT4,068m3
4Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 40mmChi tiết tại E-HSMT30m
5Gia cường dầm - Neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm- T15-4Chi tiết tại E-HSMT48đầu
6Gia cường dầm - Neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm- T15-3Chi tiết tại E-HSMT48đầu
7Gia cường dầm - Neo cáp dự ứng lực 1 nêm T15-1Chi tiết tại E-HSMT48đầu
8Gia cường dầm - Cáp thép dự ứng lực D15,2mm không dính bámChi tiết tại E-HSMT4,4968tấn
9Gia cường dầm - Cáp thép dự ứng lực D15,2mm dính bámChi tiết tại E-HSMT0,2301tấn
10Gia cường dầm - ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmChi tiết tại E-HSMT7,2024100m
11Gia cường dầm - ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmChi tiết tại E-HSMT1,488100m
12Gia cường dầm - ống gen cáp không bọc 20/24Chi tiết tại E-HSMT148,8m
13Gia cường dầm - Vữa không co ngót bịt đầu neo, lấp lòng ống luồn cápChi tiết tại E-HSMT1,1564m3
14Gia cường dầm - Bơm mỡ ống HDPEChi tiết tại E-HSMT1,9761m3
15Gia cường dầm - Ống thép chuyển hướng D88,3/84,3mmChi tiết tại E-HSMT28,8m
16Gia cường dầm - hộp bảo vệ đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,2437tấn
17Dầm ngang neo - cốt thép dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT2,145tấn
18Dầm ngang neo - Bêtông không co ngótChi tiết tại E-HSMT19,5252m3
19Dầm ngang chuyển hướng - cốt thépChi tiết tại E-HSMT2,4104tấn
20Dầm ngang chuyển hướng - Bêtông không co ngótChi tiết tại E-HSMT20,7762m3
21Bản mặt cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết tại E-HSMT51,48m3
22Bản mặt cầu - cốt thép bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT19,7199tấn
23Bản mặt cầu - Bê tông bản mặt cầu 30MPaChi tiết tại E-HSMT91,1729m3
24Bản mặt cầu - Bê tông không co ngótChi tiết tại E-HSMT5,716m3
25Bản mặt cầu - Cắt mặt đường bê tông asphaltChi tiết tại E-HSMT1,292100m
26Bản mặt cầu - Đào phá mặt đường asphaltChi tiết tại E-HSMT0,6977100m3
27Bản mặt cầu - Lớp keo dinh bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Chi tiết tại E-HSMT8,0104100m2
28Bản mặt cầu - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT8,0104100m2
29Bản mặt cầu - Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày đã lèn ép 7cmChi tiết tại E-HSMT8,0104100m2
30Ồng thoát nước - ống thoát nước mạ kẽm D141,3mmChi tiết tại E-HSMT32cái
31Tứ nón - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại E-HSMT308,4048m2
32Tứ nón - Phá dỡ tứ nón hư hỏng hiện trạngChi tiết tại E-HSMT3,672m3
33Tứ nón - Hoàn trả tứ nón bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chi tiết tại E-HSMT3,672m3
34Biển báo - Biển báo phản quan kích thước 1350x675mm (bao gồm cả cột)Chi tiết tại E-HSMT2Cái
35Đường đầu cầu - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT2,6579100m2
36Đường đầu cầu - Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C12.5Chi tiết tại E-HSMT0,6063100m2
37Đường đầu cầu - Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày đã lèn ép 3cmChi tiết tại E-HSMT2,6579100m2
38Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChi tiết tại E-HSMT21,8m2
39Đảm bảo giao thông - Tại vị trí cầu trong quá trình thi côngChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
40Đảm bảo giao thông - Phân luồng đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
B Cầu Gò Chè
1Lề đi bộ, gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết tại E-HSMT0,706m3
2Lề đi bộ, gờ lan can - cốt thép lề đi bộChi tiết tại E-HSMT0,1629tấn
3Lề đi bộ, gờ lan can - Trám vá lề đi bộ bằng vữa xi măng M75Chi tiết tại E-HSMT9,061m2
4Lề đi bộ, gờ lan can - bê tông C30, đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT3,7644m3
5Lề đi bộ, gờ lan can - Sơn bê tôngChi tiết tại E-HSMT18,69m2
6Khe co giãn - Phá dỡ bê tông cốt thépChi tiết tại E-HSMT2,8101m3
7Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thépChi tiết tại E-HSMT0,9604tấn
8Khe co giãn - Bê tông không co ngótChi tiết tại E-HSMT2,8874m3
9Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mmChi tiết tại E-HSMT21m
10Gia cường dầm - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tôngChi tiết tại E-HSMT16,1m2
11Sửa chữa tứ nón - Bê tông lót móng C10Chi tiết tại E-HSMT0,6299m3
12Sửa chữa tứ nón - Bê tông C20, đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT7,5422m3
13Sửa chữa tứ nón - Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT0,0929100m3
14Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
C Cầu Ốc
1Lề đi bộ, gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết tại E-HSMT4,4912m3
2Lề đi bộ, gờ lan can - cốt thép lề đi bộChi tiết tại E-HSMT1,3159tấn
3Lề đi bộ, gờ lan can - bê tông C30, đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT9,5302m3
4Lề đi bộ, gờ lan can - Sơn bê tôngChi tiết tại E-HSMT23,7406m2
5Lan can - Sản xuất, lắp dựng lan can thép mã kẽmChi tiết tại E-HSMT1,643tấn
6Gối cầu - Tháo dỡ gối cầu cũChi tiết tại E-HSMT8cái
7Gối cầu - Gối cao su bản thép 250x300x54mm8cái
8Gối cầu - Sản xuất, lắp đặt tấm thép kê gốiChi tiết tại E-HSMT0,1608tấn
9Gia cường dầm - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tôngChi tiết tại E-HSMT63m2
10Gia cường dầm - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tôngChi tiết tại E-HSMT54m2
11Gia cường dầm - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biênChi tiết tại E-HSMT31,5m2
12Gia cường dầm - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,0097m3
13Ồng thoát nước - ống thoát nước mạ kẽm D141,3mmChi tiết tại E-HSMT4cái
14Sửa chữa tứ nón - Xây bậc lên xuống bằng gạchChi tiết tại E-HSMT1,936m3
15Sửa chữa tứ nón - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cmChi tiết tại E-HSMT36,8m2
16Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
D Cầu Đông Lai II
1Lề đi bộ, gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết tại E-HSMT0,7355m3
2Lề đi bộ, gờ lan can - cốt thép lề đi bộChi tiết tại E-HSMT0,4202tấn
3Lề đi bộ, gờ lan can - bê tông C30, đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT2,2244m3
4Lề đi bộ, gờ lan can - Sơn bê tôngChi tiết tại E-HSMT3,888m2
5Lan can - Sản xuất, lắp dựng lan can thép mã kẽmChi tiết tại E-HSMT0,5344tấn
6Bản mặt cầu - Dán vải sợi kháng uốn tăng cường bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT47,88m2
7Bản mặt cầu - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,0072m3
8Gia cường dầm - Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bản táp thépChi tiết tại E-HSMT0,628tấn
9Gia cường dầm - Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1Chi tiết tại E-HSMT113,2111m2
10Gia cường dầm - Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5Chi tiết tại E-HSMT14,4m2
11Gia cường dầm - Kiểm tra đường hàn loại 5 (bột từ)Chi tiết tại E-HSMT8,288m
12Sửa chữa tứ nón - Xây bậc lên xuống bằng gạchChi tiết tại E-HSMT6,3692m3
13Sửa chữa tứ nón - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cmChi tiết tại E-HSMT12,084m2
14Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng1,82% x (I+II+III)1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Đông Lai II thì phải đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục xây dựng sửa chữa dầm thép bê tông liên hợp.Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 4 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu tự hành ≥12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
2 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥10T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
3 Bộ kích căn kéo cáp DƯL ≥250T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
4 Máy đào≥0,8m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Máy ủi ≥140CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Máy rải BTN 130-140CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu 2 bánh thép ≥8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Lu 03 bánh thép ≥10T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Phòng thí nghiệm Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->