Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 22:51:00 đến ngày 2021-02-25 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,421,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 21 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCCcòn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủvà Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥6T;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,3KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới cây TC>5 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 28,333 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa đất cấp I bằng máy đào, 1.25m3 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 3 | Đào đất mái kè bằng máy đào 1,25m3, đất C2 (95% KL) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 4,353 | 100m3 |
| 4 | Đào bạt sửa mái kè, đất cấp II bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 22,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái kè, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (tận dụng 30% đất đào chọn lọc) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 4,099 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái kè, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (đất mỏ vật liệu) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 8,544 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 35,291 | 100m |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật chân kè + mái kè | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 46,891 | 100m2 |
| 11 | Đá học xếp khan chân kè, tứ nón D>25 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 1.939,765 | m3 |
| 12 | Sạn ngang sau chân kè | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 512,388 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá trước chân kè, loại 2x1x0,5m | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 303 | 1 rọ |
| 14 | Lót một lớp bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng chân kè M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 142,193 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng chân kè đổ tại chỗ | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 3,197 | 100m2 |
| 17 | Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 18 | Sạn sỏi lót mái kè, dày 15cm | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 229,359 | m3 |
| 19 | BT lót dầm khung đổ tại chỗ M100, đá 1x2, sụt 2x4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 13,605 | m3 |
| 20 | BTCT dầm khung đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 65,113 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 1,844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 5,442 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm khung (VK thép) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 6,158 | 100m2 |
| 24 | Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm khung | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 118,025 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm lát đúc sẵn H15, KT(50x50)cm M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 221,186 | m3 |
| 26 | Cốt thép làm móc tấm lát ĐK | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm bê tông lát mái | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 36,893 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển 150m | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 55,297 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm lát G | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 6.832 | cái |
| 30 | Bê tông đổ bù mái mái kè, bê tông M250, đá 1x2, sụt 2-4. | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 19,658 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt đỉnh kè dày 20cm, M250, đá 1x4, sụt 2-4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 91,877 | m3 |
| 32 | Lót lớp bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 4,353 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông mặt đỉnh kè (thép) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 2,013 | 100m2 |
| 34 | Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm khung | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 35 | Đào móng tường khóa, đất cấp 2 bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 18,804 | m3 |
| 36 | Đắp đất giáp thổ, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (tận dụng) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tường khóa mác 250, đá 2x4; S: 2-4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 13,173 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường khóa, (VK thép) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 39 | Lót một lớp bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bậc cấp lên xuống M250, đá 2x4, S: 2-4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 6,733 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bậc cấp, (VK gỗ) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 42 | Lót một lớp bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 22,695 | 100m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (85% KL đào) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (15% KL đào) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 46 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 48 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2-4) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cống M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2-4) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 5,821 | m3 |
| 50 | Vữa chêm chèn ống cống M100 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 51 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn (VK thép) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK gỗ) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 54 | Đá hộc xây sân cống, vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 55 | Sạn sỏi đệm sân cống | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 56 | Dăm sạn lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 57 | Lắp dựng ống cống G | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 58 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 4,685 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 16,16 | m2 |
| B | ĐƯỜNG THI CÔNG + BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào, 0,8m3 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0.8m3 đất C2 | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 9,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền, mặt đường bằng máy đầm 9T đạt K=0.90, đất C3 (đất VL) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 4,895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 6,662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 6,662 | 100m3 |
| 6 | San ủi mặt bằng bằng máy ủi 110CV-đất cấp 3 (30cm) | Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 21 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCCcòn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủvà Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥6T;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. | 4 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Cần cẩu | - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy bơm nước Diezel | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Công suất 1,3KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi