Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222457-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210222455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 22:51:00 đến ngày 2021-02-25 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,421,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 21 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCCcòn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủvà Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥6T;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1,3KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới cây TC>5Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT28,333100m2
2Bóc phong hóa đất cấp I bằng máy đào, 1.25m3Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,387100m3
3Đào đất mái kè bằng máy đào 1,25m3, đất C2 (95% KL)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT4,353100m3
4Đào bạt sửa mái kè, đất cấp II bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT22,91m3
5Đắp đất mái kè, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (tận dụng 30% đất đào chọn lọc)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT4,099100m3
6Đắp đất mái kè, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (đất mỏ vật liệu)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT8,544100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT3,594100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp ITheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT3,594100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT35,291100m
10Lót vải địa kỹ thuật chân kè + mái kèTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT46,891100m2
11Đá học xếp khan chân kè, tứ nón D>25Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT1.939,765m3
12Sạn ngang sau chân kèTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT512,388m3
13Làm và thả rọ đá trước chân kè, loại 2x1x0,5mTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT3031 rọ
14Lót một lớp bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT1,451100m2
15Bê tông móng chân kè M250, đá 1x2, sụt 2-4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT142,193m3
16Ván khuôn bê tông móng chân kè đổ tại chỗTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT3,197100m2
17Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT29,5m2
18Sạn sỏi lót mái kè, dày 15cmTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT229,359m3
19BT lót dầm khung đổ tại chỗ M100, đá 1x2, sụt 2x4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT13,605m3
20BTCT dầm khung đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT65,113m3
21Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT1,844tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT5,442tấn
23Ván khuôn dầm khung (VK thép)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT6,158100m2
24Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm khungTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT118,025m2
25Bê tông tấm lát đúc sẵn H15, KT(50x50)cm M250, đá 1x2, sụt 2x4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT221,186m3
26Cốt thép làm móc tấm lát ĐKTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,91tấn
27Ván khuôn tấm bê tông lát máiTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT36,893100m2
28Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển 150mTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT55,29710 tấn/1km
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm lát GTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT6.832cái
30Bê tông đổ bù mái mái kè, bê tông M250, đá 1x2, sụt 2-4.Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT19,658m3
31Bê tông mặt đỉnh kè dày 20cm, M250, đá 1x4, sụt 2-4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT91,877m3
32Lót lớp bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT4,353100m2
33Ván khuôn bê tông mặt đỉnh kè (thép)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT2,013100m2
34Khớp nối 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm khungTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT17,4m2
35Đào móng tường khóa, đất cấp 2 bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT18,804m3
36Đắp đất giáp thổ, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (tận dụng)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,132100m3
37Bê tông tường khóa mác 250, đá 2x4; S: 2-4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT13,173m3
38Ván khuôn tường khóa, (VK thép)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,468100m2
39Lót một lớp bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,176100m2
40Bê tông bậc cấp lên xuống M250, đá 2x4, S: 2-4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT6,733m3
41Ván khuôn bậc cấp, (VK gỗ)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,205100m2
42Lót một lớp bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT22,695100m2
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (85% KL đào)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,23100m3
44Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (15% KL đào)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT3,452m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,185100m3
46Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2x4Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT1,68m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,168tấn
48Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT2,864m3
49Bê tông móng cống M200 (đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT5,821m3
50Vữa chêm chèn ống cống M100Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,012m3
51Ván khuôn ống cống đúc sẵn (VK thép)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,374100m2
52Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK gỗ)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,235100m2
53Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,16100m2
54Đá hộc xây sân cống, vữa xi măng M100Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT2,25m3
55Sạn sỏi đệm sân cốngTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,9m3
56Dăm sạn lót móng cốngTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT2,062m3
57Lắp dựng ống cống G Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT81cấu kiện
58Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nốiTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT4,685m2
59Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT16,16m2
B ĐƯỜNG THI CÔNG + BÃI ĐÚC
1Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào, 0,8m3Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT0,304100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0.8m3 đất C2Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT9,083100m3
3Đắp nền, mặt đường bằng máy đầm 9T đạt K=0.90, đất C3 (đất VL)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT4,895100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT6,662100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp ITheo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT6,662100m3
6San ủi mặt bằng bằng máy ủi 110CV-đất cấp 3 (30cm)Theo yêu cầu Chương V- Thuộc E-HSMT1,2100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 21 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCCcòn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
4 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủvà Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký;2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥6T;- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.4
3 Máy ủi - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy lu bánh thép - Công suất ≥9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Cần cẩu - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
6 Máy bơm nước Diezel - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt1
8 Máy cưa gỗ cầm tay - Công suất 1,3KW- Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->