Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150667-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210148816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:30:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,850,779,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình cầu đường bộ- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông (hạng chứng chỉ được phép giám sát công trình đang dự thầu) còn hiệu lực.- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình cầu đường bộ;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách các công việc chính của gói thầu theo đề xuất của nhà thầu- Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa và bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V5,1564100m3
2Đắp nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V14,6484100m3
3Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,83100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,83100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V764,6208m3
2Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật chương V47,7888100m2
3Móng cấp phối đá dăm (đá base)Mô tả kỹ thuật chương V4,7789100m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V3,1019100m2
5Đào nền đường cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V4,4831100m3
6Lu khuôn đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V6,4482100m3
7Khe co sân mặt đường bê tông (khe giả)Mô tả kỹ thuật chương V1.230,93m
8Khe dọc sân mặt đường bê tông (khe giả)Mô tả kỹ thuật chương V984,74m
C RÃNH XÂY GẠCH
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V97,65m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V13,1831tấn
3Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V7,4571100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V3.551cấu kiện
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V127,84m3
6Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V5,7278tấn
7Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật chương V17,755100m2
8Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V131,39m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V3,551100m2
10Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.242,85m2
11Xây tường vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V223,71m3
12Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật chương V13,1387100m2
13Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V8,9387100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V5,629100m3
D RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V31,02m3
2Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,4908tấn
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V3,1584100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V94cấu kiện
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V12,22m3
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,6356tấn
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,8178100m2
8Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,8742100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4888100m3
10Đắp đệm cấp phối đá dăm, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1128100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V20,86m3
E HỐ THU A2
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,1m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1485tấn
3Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,084100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V40cấu kiện
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
6Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0645tấn
7Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật chương V0,2100m2
8Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V2,02m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,084100m2
10Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V32,42m2
11Xây tường vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V6,82m3
12Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật chương V0,2012100m2
F BÓ VỈA
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V74,78m3
2Lót vữa xi măng mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V669,5m2
3Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V48,36m3
4Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật chương V17,6715100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V1.860cấu kiện
G CỬA THU + HỐ THU NƯỚC A1
1HỐ THU NƯỚC A100.0
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,2m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,297tấn
4Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,168100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V80cấu kiện
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,88m3
7Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
8Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật chương V0,4100m2
9Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V4,04m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,168100m2
11Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,4m2
12Xây tường vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V6,72m3
13Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật chương V0,4024100m2
14CỬA THU NƯỚC A100.0
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,76m3
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,2444tấn
17Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,1152100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V40cấu kiện
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V8,56m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,7072100m2
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1284tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2468tấn
H HỐ GA SỬA CHỮA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V1,36m3
2Xây tường vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V6,36m3
3Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,36m3
4Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
5Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1654tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0428tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V32cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình cầu đường bộ- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông (hạng chứng chỉ được phép giám sát công trình đang dự thầu) còn hiệu lực.- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình cầu đường bộ;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
3 Đội trưởng thi công 3 - Phụ trách các công việc chính của gói thầu theo đề xuất của nhà thầu- Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
3 Máy trộn vữa và bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)5
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
7 Máy lu ≥ 9T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
8 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
9 Máy phát điện dự phòng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->