Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209633-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210122774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:18:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,339,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã làm các bộ giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ; có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II còn hiệu lực, đã làm các bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép8T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Bơm nước ao phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
2Mua đất đá thải đắp vòng vâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt259,88m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phá vòng vây hoàn trả mặt bằng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5988100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1729100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,072100m3
6Mua đất đắp tại đồi vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.449,1281m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8884100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0459100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6985100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,583100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4328100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4328100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5582100tấn
B HỐ GA
1Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3634100m3
2Đào hố ga bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9125m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,188100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,76m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,12m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1672tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2708100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,51m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,17m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1499tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0847100m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt271cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0979100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8254m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ( Ván khuôn sân thu nước)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1659100m2
18Bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6366m3
19Tấm ga gang cửa thu nước mưaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7tấm
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào đất hố móng bằng máy, 95% KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3723100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III ( Đào sửa hố móng rãnh thu nước bằng thủ công, 5%KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2224m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5856100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,712m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,3008m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,944m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4431tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7096100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,856m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt234,24m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4236tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6246100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,712m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1951cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4685100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,384m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,031100m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,488m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3782100m2
20Lắp dựng rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4139tấn
21Bê tông thân rãnh, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2811m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3093tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1138100m2
24Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5283m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt311cấu kiện
D HỐ TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
1Đào hố móng trồng cây bằng máy-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2167100m3
2Đào hố móng trồng cây bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1405m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9735m3
4Xây hố hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2756m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,6064m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69cấu kiện
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3445100m2
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,129m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4235100m2
10Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1105m3
11Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2711cấu kiện
12Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt633,68m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,684m3
14Bê tông lót móng khóa hè, M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8318m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,172m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,6878m2
17Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1353m3
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,17100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100 m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
5Lắp đặt van ren, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,42100m
9Đào rãnh đương ống-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,58m3
10Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,19m3
11Đắp trả lớp cấp phối đá dămTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,031m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5625100m2
13Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,62510m2
14Bê tông đáy và nắp hố van M200#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,308m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8m2
17Điểm khởi thủyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tb
F CÁP ĐIỆN TRUNG THẾ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,88100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,464100m2
3Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122m3
4Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,8m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,244100m3
6Cấp phối đá dăm đầm chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,488100m3
7Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6410m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1961000v
9Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.196viên
10Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,04m3
11Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,775m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1278100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6571000v
14Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt657viên
15Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt317m
16Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2097100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2097100m3
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
20Ống thép F150, d4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt248kg
21Măng sông ống thép D150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20.0
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,88100m
23Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F160/125Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt388m
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,04100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt404m
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đầu cáp
27Đầu cáp co nguội 3M-3x95- 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1604m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,324m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0506tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4121m3
7Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1178m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4244m3
9Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,918m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,204m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6611m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0616m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0056100m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,98m2
15Ốp gạch thẻ màu đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m2
16Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,42m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3355m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0373m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0046100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,32m2
22Ốp gạch thẻ màu đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m2
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cột
24Trụ đỡ máy biến áp bằng bê tông + mặt bíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trụ
25Lắp đặt giá đỡ MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
26Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,68kg
27Bu lông M14x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
28Bu lông M24x100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
29Hộp che cực MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
30Hộp che cáp cao thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
31Hộp che cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
32Lắp đặt tủ điện trung thế RMUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
33Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 máy
34Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
35Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13 pha
36Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1đầu cáp
37Đầu cáp 24KV T-Plug - 3x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1đầu cáp
38Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1đầu cáp
39Đầu cáp Elbow - 24KV - 3x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1đầu cáp
40Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95-24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
41Cáp hạ thế 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
42Ống thép mạ kẽm D150 (3m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,5kg
43Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt202,2kg
44Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8m3
45Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110 cọc
46Rải dây thép địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410 m
47Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,256100m3
48Đầu cốt đồng các loại M95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
49Biển tên trạm và bển báo an toànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
50Khóa việt tiệpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
51Dây đồng mềm M95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
H CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,86100m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt186m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,410 đầu cốt
4Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,610 đầu cốt
6Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Cái
7Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1m3
8Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,05m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0105100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0631000v
11Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63viên
12Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,5m3
13Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,25m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1725100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2421000v
16Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.242viên
17Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18m3
18Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m3
20Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt385m
21Mốc báo hiệu cáp điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45cái
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07100m
23Ống thép F76, d3 (7m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,8kg
24Măng xông ống thép F76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,11100m
26Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F85/65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,66100m
28Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F40/30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt366m
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1004m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2013m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0196100m2
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4366m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3834m2
34Ốp gạch thẻ màu đỏ xung quanh chân 60x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6554m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0065100m3
36Bệ đặt tủ công tơ bằng thép sơn màu đenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cái
37Bu lông móng tủ công tơ M12*250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Bộ
38Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,31kg
39Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,610 cọc
41Rải dây thép địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,910 m
42Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2471m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,363m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9504m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0293100m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0176tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,147m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084100m2
51Rải đá 2x4 thấm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hố
52Lắp ống thoát nước PVC F50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ống
53Lắp đặt tủ điện công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 tủ
I PHẦN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14100m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,66100m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt266m
5Luồn dây lên đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96100 m
6Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02540m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,210 đầu cốt
8Đầu cốt đồng M25, M16, M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72Cái
9Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1m3
10Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,05m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0105100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0631000v
13Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63viên
14Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44m3
15Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22100m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5841000v
18Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.584viên
19Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt183m
20Mốc báo hiệu cáp điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07100m
22Ống thép mạ kẽm F48 (7m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,36kg
23Mắng xông ống thép F48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,74100m
25Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F50/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt274m
26Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,096m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,92m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,224100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0118100m3
30Khung bu lông móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Bộ
31Đắp vữa chèn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m2
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cột
33Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cột
34Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H >=3mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
35Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bảng
36Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132kg
37Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6m3
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,810 cọc
39Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2704m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,338m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0006100m3
43Khung móng tủ chiếu sáng M16x650Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
44Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,066kg
45Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7m3
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,210 cọc
47Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,007100m3
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
J THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
10Thí nghiệm tiếp địa RC-2; RC-1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121 vị trí
11Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
14Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
K THIẾT BỊ
1MBA 160KVA - 22/0,4kv Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Tủ trung thế 3 ngăn ( 1CDPT lộ đến, 1CDPT lộ đi và 1CDPT liền trì sang MBA) loại compact cách điện khi SF6 + 01 bộ cầu chì 24kv 20A (EFO)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
3Tủ điện thế 0,4kv 3P-300ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
4Chống sét van ZnO -10KVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Tủ điện lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tủ
6Tủ điện lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
7Tủ điện chiếu sáng loại 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã làm các bộ giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ; có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II còn hiệu lực, đã làm các bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh )31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi 110 CV Huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép8T – 12T Huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Huy động cho gói thầu1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu2
6 Xe cẩu ≥ 6T CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu1
7 Trạm trộn bê tông 120T/h Huy động cho gói thầu1
8 Máy dải bê tông nhựa Huy động cho gói thầu1
9 Thiết bị nấu tưới nhựa Huy động cho gói thầu1
10 Máy nén khí Huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Huy động cho gói thầu2
12 Máy trộn vữa ≥ 80L Huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW Huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Huy động cho gói thầu2
16 Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW Huy động cho gói thầu1
17 Máy hàn điện Huy động cho gói thầu1
18 Máy bơm nước Huy động cho gói thầu2
19 Máy thủy bình Huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->