Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 15:18:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,339,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã làm các bộ giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ; có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II còn hiệu lực, đã làm các bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép8T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 2 | Mua đất đá thải đắp vòng vây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 259,88 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phá vòng vây hoàn trả mặt bằng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5988 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1729 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,072 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp tại đồi vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.449,1281 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,8884 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0459 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6985 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,583 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4328 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4328 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5582 | 100tấn |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3634 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,76 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2708 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,51 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,17 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0979 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8254 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ( Ván khuôn sân thu nước) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1659 | 100m2 |
| 18 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6366 | m3 |
| 19 | Tấm ga gang cửa thu nước mưa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | tấm |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào đất hố móng bằng máy, 95% KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III ( Đào sửa hố móng rãnh thu nước bằng thủ công, 5%KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5856 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,712 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,3008 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,944 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4431 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,856 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 234,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4236 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6246 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,712 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4685 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,488 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3782 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4139 | tấn |
| 21 | Bê tông thân rãnh, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2811 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3093 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5283 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| D | HỐ TRỒNG CÂY, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào hố móng trồng cây bằng máy-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2167 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng trồng cây bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1405 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9735 | m3 |
| 4 | Xây hố hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2756 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,6064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3445 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,129 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1105 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 271 | 1cấu kiện |
| 12 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 633,68 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,684 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng khóa hè, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8318 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,172 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,6878 | m2 |
| 17 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1353 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,42 | 100m |
| 9 | Đào rãnh đương ống-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,58 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,19 | m3 |
| 11 | Đắp trả lớp cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,031 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5625 | 100m2 |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,625 | 10m2 |
| 14 | Bê tông đáy và nắp hố van M200# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,308 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8 | m2 |
| 17 | Điểm khởi thủy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tb |
| F | CÁP ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,88 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,464 | 100m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122 | m3 |
| 4 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,64 | 10m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,196 | 1000v |
| 9 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.196 | viên |
| 10 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,04 | m3 |
| 11 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,775 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1278 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,657 | 1000v |
| 14 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 657 | viên |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 317 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2097 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2097 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Ống thép F150, d4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 248 | kg |
| 21 | Măng sông ống thép D150mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,88 | 100m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F160/125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 388 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,04 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 404 | m |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp co nguội 3M-3x95- 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1604 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4121 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1178 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4244 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,918 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,204 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6611 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,98 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,42 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3355 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0373 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,32 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | m2 |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 24 | Trụ đỡ máy biến áp bằng bê tông + mặt bích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trụ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,68 | kg |
| 27 | Bu lông M14x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Bu lông M24x100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Hộp che cực MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Hộp che cáp cao thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Hộp che cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 3 pha |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | đầu cáp |
| 37 | Đầu cáp 24KV T-Plug - 3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | đầu cáp |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | đầu cáp |
| 39 | Đầu cáp Elbow - 24KV - 3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | đầu cáp |
| 40 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95-24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 41 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D150 (3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,5 | kg |
| 43 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 202,2 | kg |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 46 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 10 m |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 48 | Đầu cốt đồng các loại M95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Biển tên trạm và bển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Dây đồng mềm M95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m |
| H | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,86 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 186 | m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,063 | 1000v |
| 11 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63 | viên |
| 12 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,5 | m3 |
| 13 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1725 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,242 | 1000v |
| 16 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.242 | viên |
| 17 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m3 |
| 18 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 385 | m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 23 | Ống thép F76, d3 (7m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,8 | kg |
| 24 | Măng xông ống thép F76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,11 | 100m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F85/65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,66 | 100m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F40/30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 366 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1004 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2013 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4366 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3834 | m2 |
| 34 | Ốp gạch thẻ màu đỏ xung quanh chân 60x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6554 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 36 | Bệ đặt tủ công tơ bằng thép sơn màu đen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 37 | Bu lông móng tủ công tơ M12*250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,31 | kg |
| 39 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 41 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 10 m |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2471 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,363 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0293 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,147 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 51 | Rải đá 2x4 thấm nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | hố |
| 52 | Lắp ống thoát nước PVC F50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ống |
| 53 | Lắp đặt tủ điện công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 tủ |
| I | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,66 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 266 | m |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,96 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,025 | 40m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M25, M16, M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | Cái |
| 9 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1 | m3 |
| 10 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,063 | 1000v |
| 13 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63 | viên |
| 14 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | m3 |
| 15 | Đắp cát đen bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,584 | 1000v |
| 18 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.584 | viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 183 | m |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm F48 (7m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,36 | kg |
| 23 | Mắng xông ống thép F48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,74 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F50/40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 274 | m |
| 26 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,096 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 30 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| 31 | Đắp vữa chèn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cột |
| 33 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cột |
| 34 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H >=3m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bảng |
| 36 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132 | kg |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6 | m3 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2704 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,338 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 43 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,066 | kg |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa RC-2; RC-1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 160KVA - 22/0,4kv Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn ( 1CDPT lộ đến, 1CDPT lộ đi và 1CDPT liền trì sang MBA) loại compact cách điện khi SF6 + 01 bộ cầu chì 24kv 20A (EFO) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện thế 0,4kv 3P-300A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO -10KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng loại 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoạc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và dân dụng; có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã làm các bộ giám sát chất lượng tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tối nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ; có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II còn hiệu lực, đã làm các bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép8T – 12T | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 6T | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông 120T/h | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy dải bê tông nhựa | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi