Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây đựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây đựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:34:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,113,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).+ Kinh nghiệm chuyên môn: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công đã từng chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu nâng người trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô cần cẩu ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công xây lắp đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 11m | Theo HSTK được duyệt | 111 | cột |
| 2 | Cần đèn đôi cao 2m, vươn 2,5m | Như trên | 111 | cần |
| 3 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 150W | Như trên | 111 | bộ |
| 4 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 200W | Như trên | 111 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 3 | tủ |
| 6 | Móng tủ ĐKCS | Như trên | 3 | móng |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 11m | Như trên | 111 | móng |
| 8 | Móng cột đèn pha cao 17m | Như trên | 2 | Móng |
| 9 | Cột đèn pha cao 17m + lọng bán nguyệt | Như trên | 2 | Cột |
| 10 | Đèn Pha LED 250W | Như trên | 9 | bộ |
| 11 | Rãnh cáp ngầm trên hè BT1 | Như trên | 1.630 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trên hè BT2 | Như trên | 207 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm trên hè đất | Như trên | 2.000 | m |
| 14 | Cáp đồng ngầm 3x25+1x16mm2 | Như trên | 4.347,2 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm 3x35+1x16mm2 | Như trên | 44,9 | m |
| 16 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 2.835 | m |
| 17 | Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sét | Như trên | 2.835 | m |
| 18 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Như trên | 4.319,7 | m |
| 19 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 4.157,5 | m |
| 20 | Đánh số cột đèn | Như trên | 113 | cột |
| 21 | Làm đầu cáp | Như trên | 928 | đầu |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 226 | đầu |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 800 | cái |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 10 | ca |
| 25 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 10 | ca |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 20 | công |
| 27 | TN tiếp địa | Như trên | 113 | vị trí |
| 28 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 2 | sợi |
| B | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 57,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | Như trên | 12,66 | m2 |
| 3 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,6 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường I.441b (KT: 800x1400cm) | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Biển báo công trường W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 1.500 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Nhân công điều hành thi công NC 3,0/7 | Như trên | 240 | công |
| 10 | Dây diện 2x1.5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 11 | Điện năng | Như trên | 2.500 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).+ Kinh nghiệm chuyên môn: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công đã từng chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu nâng người trên cao | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Công suất hoạt động ≥ 1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Công suất hoạt động | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23KW | Công suất hoạt động ≥ 23KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ôtô cần cẩu ≥2,5T | Công suất hoạt động ≥ 2,5T, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cưa cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tải ≥ 5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn ≥5KW | Công suất hoạt động ≥ 5KW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi