Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215278-03
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – Số 25 đường D3A. phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM.
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210215215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 08:27:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,657,085,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Công an PCCC cấp, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp III.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bản
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị (máy kinh vỹ, toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giếng khoan
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo thiết kế được duyệt10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - nt70m
3Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt10m
4ống vách uPVC DN168nt0,7100m
5Ống lọc inox DN150nt0,09100m
6Ống lắng inox DN150nt0,01100m
7Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KWnt0,1m3
8Chèn sét giếng khoannt0,62m3
9Nối ống kết cấu giếng đường kính 150mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kWnt10m
10Van đáy uPVC D150nt1cái
11Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máynt1lần hút
12Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PHnt11 chỉ tiêu
13Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tannt11 chỉ tiêu
14Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-2nt11 chỉ tiêu
15Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl-nt11 chỉ tiêu
16Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vịnt11 chỉ tiêu
17Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Cloruant11 chỉ tiêu
18Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitratnt11 chỉ tiêu
19Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniacnt11 chỉ tiêu
20Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khácnt11 chỉ tiêu
21Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tannt11 chỉ tiêu
22Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơnt11 chỉ tiêu
23Mẫu nước phân tích vi trùngnt11 chỉ tiêu
B Hạng mục: Trạm bơm giếng
1Ống thép tráng kẽm DN80Theo thiết kế được duyệt0,35100m
2Ống uPVC DN27nt0,35100m
3Cáp inox treo bơm D8nt35m
4Cút inox 90 độ BB DN80nt1cái
5Van 1 chiều DN80nt1cái
6Bu inox BB DN80, L= 295mmnt1cái
7Đồng hồ đo lưu lượng BB DN80nt1cái
8Bu inox BB DN80, L=200mmnt1cái
9Van bướm tay quay DN80nt1cái
10Bu inox BU DN80, L= 450mmnt1cái
11Cút inox 90 độ BU DN80nt2cái
12Bu inox BB DN80, L= 1300mmnt1cái
13Bích nối đơn uPVC DN80nt1cái
14Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2nt1cái
15Bầu xả khí DN20nt1cái
16Van ren đồng DN20nt2cái
17Mặt bích inox DN200nt1cái
18Thép tấm DN400 dày 12mmnt1cái
19Bu lông neo M20x400nt4cái
20Bu lông M16nt4cái
21Đầu rò chống cạnnt1cái
22Nắp tôn dày 3mm kích thước 2,1x1,25mnt1m2
23Ổ khóant1bộ
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100nt0,26m3
25Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200nt0,08m3
26Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200nt0,187m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máynt0,014100m2
28Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàynt0,69m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50nt1,14m2
30Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75nt0,8m2
C Hạng mục: Bể chứa
1BU INOX BB DN80 ,L=500MMTheo thiết kế được duyệt3cái
2BU INOX DN80 ,L=600MMnt1cái
3BU INOX BB DN80 ,L=2700MMnt3cái
4BU INOX UU DN100 ,L=650MMnt1cái
5BU INOX UU DN80 ,L=550MMnt1cái
6BU INOX UU DN80 ,L=250MMnt1cái
7BU INOX BU DN80 ,L=400MMnt1cái
8CÚT INOX 90 ĐỘ BU DN80nt3cái
9CÚT INOX 90 ĐỘ UU DN100nt2cái
10CÚT INOX 90 ĐỘ UU DN80nt2cái
11CÚT INOX 45 ĐỘ BU DN80nt1cái
12CÚT INOX 45 ĐỘ UU DN80nt1cái
13CÔN INOX DN150X80nt1cái
14CREPIN DN80nt3cái
15BÍCH RỔNG INOX DN80nt4cái
16BÍCH ĐẶC INOX DN80nt1cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu nt90,961m3
18Đắp đất nền móng công trìnhnt34,336m3
19Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100nt3,309m3
20Bê tông tạo dốc đá mi 1%, vữa BT mác 200nt0,48m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính nt0,911tấn
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nềnnt0,049100m2
23Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250nt7,103m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính nt2,239tấn
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày nt1,184100m2
26Bê tông tường dày nt11,84m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính nt0,356tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao nt0,018tấn
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,197100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250nt2,942m3
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt41,698m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt20,58m2
33Sơn tường ngoài màu xanh nhạtnt20,58m2
34Xây tường bó vỉa gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75nt0,684m3
35Mạch ngừng thi công (Best Waterbar V250)nt39,2m
36Nắp thăm bể (Tole inox dày 3mm)nt1,21m2
D Hạng mục: Cổng – Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt15,463m3
2Bê tông lót móng rộng nt1,323m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,111100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250nt1,098m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính nt0,087tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt15,063m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt72,15m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt72,15m2
9Gia công hàng rào song sắtnt53,865m2
10Gia công sắt che đèn cổngnt0,095tấn
11Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợpnt56,295m2
12Cổng sắtnt6,84m2
13ốp cột cổng gạch Creramicnt7,2m2
E Hạng mục: Nền cụm xử lý
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt1,08m3
2Bê tông lót mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt0,135m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép nt0,033tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thunt0,099100m2
5Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,72m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,136tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,038100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,375m3
F Hạng mục: Đường ống kỹ thuật
1ỐNG uPVC DN200Theo thiết kế được duyệt0,24100m
2ỐNG INOX DN200 CÓ VÀNH CHẮN, PN6nt0,01100m
3ỐNG uPVC DN90nt0,11100m
4ỐNG INOX DN80nt0,07100m
5ỐNG uPVC DN34,nt0,08100m
6ỐNG uPVC DN21nt0,35100m
7ỐNG uPVC DN27nt0,45100m
8ỐNG INOX DN20, 1 ĐẦU REN NGOÀInt0,02100m
9MỐI NỐI MỀM DN80nt2cái
10VAN CỔNG DN80 BBnt1cái
11VAN CỔNG DN50 BBnt1cái
12VAN uPVC DN27nt2cái
13VAN uPVC DN21nt2cái
14TÊ INOX DN80x80 BBBnt1cái
15TÊ INOX DN80x50 BBBnt1cái
16TÊ uPVC DN90x34 EEEnt2cái
17TÊ uPVC DN27x27 EEEnt2cái
18NỐI GIẢM uPVC DN34x27 EEEnt2cái
19CÚT 90 ĐỘ uPVC DN90 EEnt2cái
20CÚT 90 ĐỘ uPVC DN27 EEnt12cái
21CÚT 90 ĐỘ INOX DN50nt2cái
22CÚT 90 ĐỘ INOX DN80nt2cái
23CÚT 90 ĐỘ INOX DN80 BBnt2cái
24CÚT 90 ĐỘ uPVC DN21 EEnt12cái
25CÚT 90 ĐỘ uPVC DN34 EEnt3cái
26BU INOX BB DN80, L=200mmnt2cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt14,53m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt13,592m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi nt0,009100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi nt0,009100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt7,776m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)nt2,592m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt0,864m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,058100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,728m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày nt1,728m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,464m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt8,64m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt16,8m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannt0,148tấn
41Thép L50x4nt0,402tấn
G Hạng mục: Hố thu nước rửa lọc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt18,72m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100nt0,63m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thấm đường kính nt0,14tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thấm đường kính nt0,391tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày nt0,446100m2
6Bê tông tường dày nt4,68m3
7Đá 4x6 dày 300nt1,488m3
8Đá 1x2 dày 300nt1,488m3
H Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt3,086m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)nt1,029m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt0,363m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,026100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,726m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày nt0,756m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,627m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt7,02m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,9m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannt0,064tấn
11Thép L50x4nt0,174tấn
I Hạng mục: Sân nền – đường nội bộ
1Đào bóc lớp đất hữu cơTheo thiết kế được duyệt38,13m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi nt0,381100m3
3Vận chuyển tiếp cự ly nt0,381100m3/km
4Đắp đất san nền (Tận dụng đất đào bể chứa+hàng rào +Nhà trạm bơm II-Hóa chất+Hố thấm)nt1,525m3
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớint0,693100m3
6Lót nền đường bằng Poly nhựa chống thấm nướcnt2,773100m2
7Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250nt27,734m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt0,6m3
9Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250nt0,96m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉant0,062100m2
J Hạng mục: Trạm bơm cấp II-hóa chất
1Bu inox BU DN80 - L = 1000mmTheo thiết kế được duyệt2cái
2Mối nối mềm DN80nt4cái
3Bu inox BU DN80 - L = 200mmnt4cái
4Van 2 chiều DN80 BBnt4cái
5Van 1 chiều DN80 BBnt2cái
6Bu inox DN80 BB - L = 400mmnt2cái
7Bu inox DN80 BB - L = 600mmnt2cái
8Cút inox DN80 BBnt7cái
9Tê inox D80nt2cái
10Đồng hồ áp lực (0-6)kg/cm2nt2cái
11Côn giảm inox DN80x65 BBnt4cái
12Ống inox DN80nt0,04100m
13Bích inox rỗng D80nt3cái
14Bích inox đặc D80nt1cái
15Hai đầu ren ngoài inox D20nt4cái
16Van đồng hai đầu ren trong D20nt2cái
17Khâu nối ren trong inox D20nt2cái
18Bồn nhựa 1000 lítnt2bể
19Van 2 chiều uPVC DN42nt2cái
20Van 2 chiều uPVC DN27nt4cái
21Van 2 chiều uPVC DN21nt16cái
22Van 1 chiều uPVC DN21nt2cái
23Khâu nối 1 đầu răng trong uPVC DN42nt2cái
24Khâu nối 1 đầu ngoài trong uPVC DN42nt2cái
25Khâu nối 1 đầu răng trong uPVC DN21nt4cái
26Khâu nối 1 đầu ngoài trong uPVC DN21nt12cái
27Tê uPVC DN42nt1cái
28Tê uPVC DN27nt5cái
29Tê uPVC DN27x21nt1cái
30Tê uPVC DN21nt4cái
31Cút 90 độ UPVC DN42nt6cái
32Cút 90 độ UPVC DN27nt12cái
33Cút 90 độ UPVC DN21nt32cái
34Crephin ống hút DN21 (có lưới lọc)nt2cái
35Côn giảm DN27x21nt1cái
36Ống uPVC DN42nt0,08100m
37Ống uPVC DN27nt0,16100m
38Ống uPVC DN21nt0,16100m
39Ống nhựa dẻo D10nt0,02100m
40Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IInt13,416m3
41Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào)nt4,472m3
42Bê tông lót móng rộng nt1,032m3
43Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 150nt0,168m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính nt0,077tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính nt0,176tấn
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ máynt0,032100m2
47Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200nt0,4m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính nt0,036tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính nt0,171tấn
50Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,126100m2
51Bê tông móng rộng nt2,415m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính nt0,097tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính nt0,368tấn
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,51100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200nt4,456m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính nt0,187tấn
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng, sê nônt0,431100m2
58Bê tông ô văng, sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200nt2,201m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính nt0,301tấn
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,211100m2
61Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200nt1,569m3
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,189100m2
63Bê tông cột tiết diện nt0,946m3
64Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy nt1,048m3
65Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy nt5,694m3
66Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt61,38m2
67Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt65,44m2
68Trát trần, vữa XM mác 75nt19,612m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75nt43,072m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt18,912m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt15,94m2
72Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt67,512m2
73Bả bằng ma tít vào tườngnt169,892m2
74Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt54,464m2
75Sơn tường ngoài nhànt104,4521m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhànt119,9041m2
77Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,192100m2
78Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớint0,058100m3
79Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmnt19,22m2
80Khung thép đỡ máy khuấynt55,92kg
81Cửa đi kính khung nhômnt6,48m2
82Cửa sổ kính khung nhômnt6,48m2
83Lắp dựng cửa khung nhômnt12,96m2
K Hạng mục: Tuyến ống cấp nước
1ống lồng thép DN80Theo thiết kế được duyệt0,66100m
2ống lồng thép DN60nt0,11100m
3Ống uPVC D90nt0,18100m
4Ống uPVC D60nt3,95100m
5Ống uPVC D42nt4,1100m
6Ống uPVC D34nt4,5100m
7Ống uPVC D27nt0,03100m
8Van uPVC D90nt1cái
9Van uPVC D60nt6cái
10Van uPVC D42nt26cái
11Van uPVC D34nt34cái
12Van uPVC D27nt27cái
13Tê uPVC D90x90 EEEnt1cái
14Tê uPVC D60x60 EEEnt1cái
15Tê uPVC D60x42 EEEnt3cái
16Tê uPVC D42x34 EEEnt11cái
17Tê uPVC D42x42 EEEnt1cái
18Cút uPVC 90 độ D60 EEnt5cái
19Cút uPVC 90 độ D34 EEnt42cái
20Cút uPVC 90 độ ren trong D34nt15cái
21Cút uPVC 90 độ D27 EEnt36cái
22Cút uPVC 45độ D60 EEnt2cái
23Cút uPVC 45độ D34 EEnt15cái
24Cút uPVC 45độ D27 EEnt15cái
25Côn uPVC D90x60 EEnt3cái
26Côn uPVC D60x42 EEnt6cái
27Côn uPVC D42x34 EEnt9cái
28Côn uPVC D34x27 EEnt21cái
29Khâu nối ren ngoài uPVC D42nt8cái
30Khâu nối ren ngoài uPVC D34nt12cái
31Khâu nối ren ngoài uPVC D27nt21cái
32Khâu nối ren trong uPVC D42nt8cái
33Khâu nối ren trong uPVC D34nt12cái
34Khâu nối ren trong uPVC D27nt21cái
35Phao cơ bơm nước tự động DN27 (Phao cơ thế hệ mới)nt21cái
36Nối thẳng D60nt15cái
37Nối thẳng D42nt37cái
38ống inox D34 (2 đầu ren ngoài - L=0,3m)nt0,1100m
39Nối thẳng D34nt25cái
40Nối thẳng D27nt12cái
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmnt0,18100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mmnt3,95100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mmnt4,1100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mmnt4,5100m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống nt12,73100m
46Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)nt5,385M3
47Khoan qua đườngnt0,68100m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt174,9m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt75,798m3
50Đắp đất đường ốngnt89,948m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi nt0,85100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi nt0,85100m3
53Cắt nền bê tôngnt45,810m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt4,755m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,058m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt2,115m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,64m3
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt42,3m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt42,3m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,042100m3
L Hạng mục: Hệ thống điện
1Đèn led TUBE 1x18W 1,2mTheo thiết kế được duyệt6bộ
2Quât hút 300X300nt1cái
3Cong tắc 10A + đế âmnt7cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmnt2cái
5CU/PVC 1,5mm²nt150m
6CU/PVC 2,5mm²nt60m
7Ống PVC 20nt50m
8MCCB 4P-50A 18KAnt1cái
9Shuntripnt1cái
10ATS 4P 50Ant1bộ
11Rơ le chống chạm đất + quá dòngnt1cái
12Cầu chì 2A+đếnt12cái
13Đèn báo pha 3W/220V/D25nt9bộ
14Thiết bị chống sét 4P-40KA + cầu chì 3x100Ant3bộ
15Rơ le điện áp 3 phant1cái
16ZCT 50Ant1bộ
17Máy biến áp 1kva 380/220Vnt1bộ
18MCB 2P-10A 10KAnt1cái
19MCB 2P-6A 10KAnt3cái
20Bô nguồn 24V DCnt1bộ
21UPS 1KA (điều khiển ATS)nt1bộ
22MCB 2P-10A 6KAnt1cái
23Cầu chì 5(2)A+đế - mạch khiểnnt1cái
24MCB 3P-32A 10KAnt1cái
25MCB 2P-20A 10KAnt2cái
26MCB 3P-16A 10KAnt5cái
27MCB 3P-10A 10KAnt4cái
28MCB 2P-16A 10KAnt2cái
29MCB 2P-10A 10KAnt1cái
30Biến tần 3pha 4kWnt2bộ
31Sen sor áp lực 0….20mAnt1cái
32PLC 48DI/16DO + AInt1cái
33Contactor 2P 9Ant1bộ
34Contactor 3P 12Ant1bộ
35Contactor 3P 9Ant6bộ
36Rơ le thời gian + đếnt1cái
37Rơ le nhiệt các loạint7cái
38Rơ le trung gian đếnt15cái
39Công tắc xoay (man/auto)nt9cái
40Đèn báo tín hiệu D25nt22bộ
41Nút dừng khẩnnt1cái
42Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbarnt1bộ
43Vỏ tủ điện KT H2000xW600xD450nt1bộ
44Rơ le báo mực nước của giếng khoannt1cái
45Phao điện bể chứant1cái
46Rơ le điện cực 3 que inox của bồn hóa chấtnt2bộ
47Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cápnt6bộ
48Cáp đồng trần M50mm2nt25m
49Cu/XLPE/PVC (3cx2.5+E(PVC)2.5mm2)nt95m
50Cu/PVC/PVC (3cx1.5+E(PVC)1.5mm2)nt60m
51Ống ruột gà D25mmnt8m
52Ống PVC D20nt40m
53Ống PVC D32nt22m
54Máng cáp H100xW50nt13m
55Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)nt65m
56DVV (3Cx1,5mm2)nt15m
57Ống PVC D20nt45m
58Hộp nối 185x185 (ở giếng)nt1cái
59Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)nt51m
60Ống gân D65mmnt33m
61Đào đất + đắpnt21,875m3
62Cát lấpnt5,625m3
63Băng cảnh báont50m
64Gạch thẻ làm dấunt500Viên
65Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)nt10m
66Ống gân D65mmnt5m
M PHẦN THIẾT BỊ
1Cụm xử lý 15-20m3/h gồm:
- Tháp oxy hoá inox SUS 304 dầy 2mm, đường kính D=400mm, L= 3m, gắn inzecter đồng;
- Bình lọc xúc tác vỏ thép dầy 5mm, phủ sơn epoxy, đường kính D= 1600mm, cao H=4,4m. Vật liệu lọc xúc tác Filox-VGT;
- Bình điều khiển tự động rửa lọc vỏ thép phủ sơn epoxy dầy 5mm, cao 1,0m dài 1m, rộng 1m;
- Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống đồng bộ.
Theo thiết kế được duyệt1bộ
2Bơm ly tâm trục ngang Q = 15m3/h, H=30mnt2cái
3Bơm định lượng Q = 0-50l/h, H = 50mnt4cái
4Máy khuấy 150 vòng/phút+Cánh khuấynt2cái
5Bơm chìm giếng Q=15-20m3/h; H=50mnt1cái
6Máy phát điện 20KVAnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Công an PCCC cấp, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp III.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
3 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bản ≥ 1KW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
8 Máy hàn ≥ 23KW2
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ, toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->