Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215278-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – Số 25 đường D3A. phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 08:27:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,657,085,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Công an PCCC cấp, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp III.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vỹ, toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - | nt | 70 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 10 | m |
| 4 | ống vách uPVC DN168 | nt | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống lọc inox DN150 | nt | 0,09 | 100m |
| 6 | Ống lắng inox DN150 | nt | 0,01 | 100m |
| 7 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW | nt | 0,1 | m3 |
| 8 | Chèn sét giếng khoan | nt | 0,62 | m3 |
| 9 | Nối ống kết cấu giếng đường kính 150mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW | nt | 10 | m |
| 10 | Van đáy uPVC D150 | nt | 1 | cái |
| 11 | Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy | nt | 1 | lần hút |
| 12 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 13 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 14 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-2 | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 15 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl- | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 16 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 17 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 20 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 23 | Mẫu nước phân tích vi trùng | nt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| B | Hạng mục: Trạm bơm giếng | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN27 | nt | 0,35 | 100m |
| 3 | Cáp inox treo bơm D8 | nt | 35 | m |
| 4 | Cút inox 90 độ BB DN80 | nt | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN80 | nt | 1 | cái |
| 6 | Bu inox BB DN80, L= 295mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng BB DN80 | nt | 1 | cái |
| 8 | Bu inox BB DN80, L=200mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Van bướm tay quay DN80 | nt | 1 | cái |
| 10 | Bu inox BU DN80, L= 450mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Cút inox 90 độ BU DN80 | nt | 2 | cái |
| 12 | Bu inox BB DN80, L= 1300mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Bích nối đơn uPVC DN80 | nt | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2 | nt | 1 | cái |
| 15 | Bầu xả khí DN20 | nt | 1 | cái |
| 16 | Van ren đồng DN20 | nt | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích inox DN200 | nt | 1 | cái |
| 18 | Thép tấm DN400 dày 12mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Bu lông neo M20x400 | nt | 4 | cái |
| 20 | Bu lông M16 | nt | 4 | cái |
| 21 | Đầu rò chống cạn | nt | 1 | cái |
| 22 | Nắp tôn dày 3mm kích thước 2,1x1,25m | nt | 1 | m2 |
| 23 | Ổ khóa | nt | 1 | bộ |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,26 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | nt | 0,08 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | nt | 0,187 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy | nt | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | nt | 0,69 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 | nt | 1,14 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 0,8 | m2 |
| C | Hạng mục: Bể chứa | |||
| 1 | BU INOX BB DN80 ,L=500MM | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | BU INOX DN80 ,L=600MM | nt | 1 | cái |
| 3 | BU INOX BB DN80 ,L=2700MM | nt | 3 | cái |
| 4 | BU INOX UU DN100 ,L=650MM | nt | 1 | cái |
| 5 | BU INOX UU DN80 ,L=550MM | nt | 1 | cái |
| 6 | BU INOX UU DN80 ,L=250MM | nt | 1 | cái |
| 7 | BU INOX BU DN80 ,L=400MM | nt | 1 | cái |
| 8 | CÚT INOX 90 ĐỘ BU DN80 | nt | 3 | cái |
| 9 | CÚT INOX 90 ĐỘ UU DN100 | nt | 2 | cái |
| 10 | CÚT INOX 90 ĐỘ UU DN80 | nt | 2 | cái |
| 11 | CÚT INOX 45 ĐỘ BU DN80 | nt | 1 | cái |
| 12 | CÚT INOX 45 ĐỘ UU DN80 | nt | 1 | cái |
| 13 | CÔN INOX DN150X80 | nt | 1 | cái |
| 14 | CREPIN DN80 | nt | 3 | cái |
| 15 | BÍCH RỔNG INOX DN80 | nt | 4 | cái |
| 16 | BÍCH ĐẶC INOX DN80 | nt | 1 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | nt | 90,961 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 34,336 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 3,309 | m3 |
| 20 | Bê tông tạo dốc đá mi 1%, vữa BT mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | nt | 0,911 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | nt | 0,049 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 7,103 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | nt | 2,239 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | nt | 1,184 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường dày | nt | 11,84 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | nt | 0,356 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | nt | 0,018 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,197 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 2,942 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 41,698 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,58 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài màu xanh nhạt | nt | 20,58 | m2 |
| 34 | Xây tường bó vỉa gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | nt | 0,684 | m3 |
| 35 | Mạch ngừng thi công (Best Waterbar V250) | nt | 39,2 | m |
| 36 | Nắp thăm bể (Tole inox dày 3mm) | nt | 1,21 | m2 |
| D | Hạng mục: Cổng – Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 15,463 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | nt | 1,323 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 1,098 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính | nt | 0,087 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 15,063 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,15 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,15 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 53,865 | m2 |
| 10 | Gia công sắt che đèn cổng | nt | 0,095 | tấn |
| 11 | Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 56,295 | m2 |
| 12 | Cổng sắt | nt | 6,84 | m2 |
| 13 | ốp cột cổng gạch Creramic | nt | 7,2 | m2 |
| E | Hạng mục: Nền cụm xử lý | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,135 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép | nt | 0,033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu | nt | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,136 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,375 | m3 |
| F | Hạng mục: Đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | ỐNG uPVC DN200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | ỐNG INOX DN200 CÓ VÀNH CHẮN, PN6 | nt | 0,01 | 100m |
| 3 | ỐNG uPVC DN90 | nt | 0,11 | 100m |
| 4 | ỐNG INOX DN80 | nt | 0,07 | 100m |
| 5 | ỐNG uPVC DN34, | nt | 0,08 | 100m |
| 6 | ỐNG uPVC DN21 | nt | 0,35 | 100m |
| 7 | ỐNG uPVC DN27 | nt | 0,45 | 100m |
| 8 | ỐNG INOX DN20, 1 ĐẦU REN NGOÀI | nt | 0,02 | 100m |
| 9 | MỐI NỐI MỀM DN80 | nt | 2 | cái |
| 10 | VAN CỔNG DN80 BB | nt | 1 | cái |
| 11 | VAN CỔNG DN50 BB | nt | 1 | cái |
| 12 | VAN uPVC DN27 | nt | 2 | cái |
| 13 | VAN uPVC DN21 | nt | 2 | cái |
| 14 | TÊ INOX DN80x80 BBB | nt | 1 | cái |
| 15 | TÊ INOX DN80x50 BBB | nt | 1 | cái |
| 16 | TÊ uPVC DN90x34 EEE | nt | 2 | cái |
| 17 | TÊ uPVC DN27x27 EEE | nt | 2 | cái |
| 18 | NỐI GIẢM uPVC DN34x27 EEE | nt | 2 | cái |
| 19 | CÚT 90 ĐỘ uPVC DN90 EE | nt | 2 | cái |
| 20 | CÚT 90 ĐỘ uPVC DN27 EE | nt | 12 | cái |
| 21 | CÚT 90 ĐỘ INOX DN50 | nt | 2 | cái |
| 22 | CÚT 90 ĐỘ INOX DN80 | nt | 2 | cái |
| 23 | CÚT 90 ĐỘ INOX DN80 BB | nt | 2 | cái |
| 24 | CÚT 90 ĐỘ uPVC DN21 EE | nt | 12 | cái |
| 25 | CÚT 90 ĐỘ uPVC DN34 EE | nt | 3 | cái |
| 26 | BU INOX BB DN80, L=200mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 14,53 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 13,592 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | nt | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | nt | 0,009 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 7,776 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | nt | 2,592 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,864 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,058 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,728 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | nt | 1,728 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,464 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,64 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,8 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,148 | tấn |
| 41 | Thép L50x4 | nt | 0,402 | tấn |
| G | Hạng mục: Hố thu nước rửa lọc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 18,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 0,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thấm đường kính | nt | 0,14 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thấm đường kính | nt | 0,391 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | nt | 0,446 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày | nt | 4,68 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 dày 300 | nt | 1,488 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 dày 300 | nt | 1,488 | m3 |
| H | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 3,086 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | nt | 1,029 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,726 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | nt | 0,756 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,627 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,02 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,9 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,064 | tấn |
| 11 | Thép L50x4 | nt | 0,174 | tấn |
| I | Hạng mục: Sân nền – đường nội bộ | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 38,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | nt | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly | nt | 0,381 | 100m3/km |
| 4 | Đắp đất san nền (Tận dụng đất đào bể chứa+hàng rào +Nhà trạm bơm II-Hóa chất+Hố thấm) | nt | 1,525 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | nt | 0,693 | 100m3 |
| 6 | Lót nền đường bằng Poly nhựa chống thấm nước | nt | 2,773 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 27,734 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | nt | 0,062 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Trạm bơm cấp II-hóa chất | |||
| 1 | Bu inox BU DN80 - L = 1000mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Mối nối mềm DN80 | nt | 4 | cái |
| 3 | Bu inox BU DN80 - L = 200mm | nt | 4 | cái |
| 4 | Van 2 chiều DN80 BB | nt | 4 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN80 BB | nt | 2 | cái |
| 6 | Bu inox DN80 BB - L = 400mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Bu inox DN80 BB - L = 600mm | nt | 2 | cái |
| 8 | Cút inox DN80 BB | nt | 7 | cái |
| 9 | Tê inox D80 | nt | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ áp lực (0-6)kg/cm2 | nt | 2 | cái |
| 11 | Côn giảm inox DN80x65 BB | nt | 4 | cái |
| 12 | Ống inox DN80 | nt | 0,04 | 100m |
| 13 | Bích inox rỗng D80 | nt | 3 | cái |
| 14 | Bích inox đặc D80 | nt | 1 | cái |
| 15 | Hai đầu ren ngoài inox D20 | nt | 4 | cái |
| 16 | Van đồng hai đầu ren trong D20 | nt | 2 | cái |
| 17 | Khâu nối ren trong inox D20 | nt | 2 | cái |
| 18 | Bồn nhựa 1000 lít | nt | 2 | bể |
| 19 | Van 2 chiều uPVC DN42 | nt | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều uPVC DN27 | nt | 4 | cái |
| 21 | Van 2 chiều uPVC DN21 | nt | 16 | cái |
| 22 | Van 1 chiều uPVC DN21 | nt | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối 1 đầu răng trong uPVC DN42 | nt | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối 1 đầu ngoài trong uPVC DN42 | nt | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối 1 đầu răng trong uPVC DN21 | nt | 4 | cái |
| 26 | Khâu nối 1 đầu ngoài trong uPVC DN21 | nt | 12 | cái |
| 27 | Tê uPVC DN42 | nt | 1 | cái |
| 28 | Tê uPVC DN27 | nt | 5 | cái |
| 29 | Tê uPVC DN27x21 | nt | 1 | cái |
| 30 | Tê uPVC DN21 | nt | 4 | cái |
| 31 | Cút 90 độ UPVC DN42 | nt | 6 | cái |
| 32 | Cút 90 độ UPVC DN27 | nt | 12 | cái |
| 33 | Cút 90 độ UPVC DN21 | nt | 32 | cái |
| 34 | Crephin ống hút DN21 (có lưới lọc) | nt | 2 | cái |
| 35 | Côn giảm DN27x21 | nt | 1 | cái |
| 36 | Ống uPVC DN42 | nt | 0,08 | 100m |
| 37 | Ống uPVC DN27 | nt | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống uPVC DN21 | nt | 0,16 | 100m |
| 39 | Ống nhựa dẻo D10 | nt | 0,02 | 100m |
| 40 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | nt | 13,416 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào) | nt | 4,472 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng | nt | 1,032 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,168 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | nt | 0,077 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | nt | 0,176 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ máy | nt | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | nt | 0,036 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | nt | 0,171 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,126 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng rộng | nt | 2,415 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,097 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,368 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,51 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,456 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | nt | 0,187 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng, sê nô | nt | 0,431 | 100m2 |
| 58 | Bê tông ô văng, sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,201 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | nt | 0,301 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,211 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,569 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,189 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột tiết diện | nt | 0,946 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | nt | 1,048 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | nt | 5,694 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,38 | m2 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,44 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 19,612 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,072 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,912 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 15,94 | m2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 67,512 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | nt | 169,892 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | nt | 54,464 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà | nt | 104,452 | 1m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | nt | 119,904 | 1m2 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,192 | 100m2 |
| 78 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | nt | 0,058 | 100m3 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 19,22 | m2 |
| 80 | Khung thép đỡ máy khuấy | nt | 55,92 | kg |
| 81 | Cửa đi kính khung nhôm | nt | 6,48 | m2 |
| 82 | Cửa sổ kính khung nhôm | nt | 6,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 12,96 | m2 |
| K | Hạng mục: Tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | ống lồng thép DN80 | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 2 | ống lồng thép DN60 | nt | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 | nt | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | nt | 3,95 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 | nt | 4,1 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D34 | nt | 4,5 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D27 | nt | 0,03 | 100m |
| 8 | Van uPVC D90 | nt | 1 | cái |
| 9 | Van uPVC D60 | nt | 6 | cái |
| 10 | Van uPVC D42 | nt | 26 | cái |
| 11 | Van uPVC D34 | nt | 34 | cái |
| 12 | Van uPVC D27 | nt | 27 | cái |
| 13 | Tê uPVC D90x90 EEE | nt | 1 | cái |
| 14 | Tê uPVC D60x60 EEE | nt | 1 | cái |
| 15 | Tê uPVC D60x42 EEE | nt | 3 | cái |
| 16 | Tê uPVC D42x34 EEE | nt | 11 | cái |
| 17 | Tê uPVC D42x42 EEE | nt | 1 | cái |
| 18 | Cút uPVC 90 độ D60 EE | nt | 5 | cái |
| 19 | Cút uPVC 90 độ D34 EE | nt | 42 | cái |
| 20 | Cút uPVC 90 độ ren trong D34 | nt | 15 | cái |
| 21 | Cút uPVC 90 độ D27 EE | nt | 36 | cái |
| 22 | Cút uPVC 45độ D60 EE | nt | 2 | cái |
| 23 | Cút uPVC 45độ D34 EE | nt | 15 | cái |
| 24 | Cút uPVC 45độ D27 EE | nt | 15 | cái |
| 25 | Côn uPVC D90x60 EE | nt | 3 | cái |
| 26 | Côn uPVC D60x42 EE | nt | 6 | cái |
| 27 | Côn uPVC D42x34 EE | nt | 9 | cái |
| 28 | Côn uPVC D34x27 EE | nt | 21 | cái |
| 29 | Khâu nối ren ngoài uPVC D42 | nt | 8 | cái |
| 30 | Khâu nối ren ngoài uPVC D34 | nt | 12 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoài uPVC D27 | nt | 21 | cái |
| 32 | Khâu nối ren trong uPVC D42 | nt | 8 | cái |
| 33 | Khâu nối ren trong uPVC D34 | nt | 12 | cái |
| 34 | Khâu nối ren trong uPVC D27 | nt | 21 | cái |
| 35 | Phao cơ bơm nước tự động DN27 (Phao cơ thế hệ mới) | nt | 21 | cái |
| 36 | Nối thẳng D60 | nt | 15 | cái |
| 37 | Nối thẳng D42 | nt | 37 | cái |
| 38 | ống inox D34 (2 đầu ren ngoài - L=0,3m) | nt | 0,1 | 100m |
| 39 | Nối thẳng D34 | nt | 25 | cái |
| 40 | Nối thẳng D27 | nt | 12 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | nt | 0,18 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | nt | 3,95 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm | nt | 4,1 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mm | nt | 4,5 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | nt | 12,73 | 100m |
| 46 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | nt | 5,385 | M3 |
| 47 | Khoan qua đường | nt | 0,68 | 100m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 174,9 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 75,798 | m3 |
| 50 | Đắp đất đường ống | nt | 89,948 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | nt | 0,85 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | nt | 0,85 | 100m3 |
| 53 | Cắt nền bê tông | nt | 45,8 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 4,755 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1,058 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,115 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,64 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,3 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 42,3 | m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,042 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led TUBE 1x18W 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Quât hút 300X300 | nt | 1 | cái |
| 3 | Cong tắc 10A + đế âm | nt | 7 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | nt | 2 | cái |
| 5 | CU/PVC 1,5mm² | nt | 150 | m |
| 6 | CU/PVC 2,5mm² | nt | 60 | m |
| 7 | Ống PVC 20 | nt | 50 | m |
| 8 | MCCB 4P-50A 18KA | nt | 1 | cái |
| 9 | Shuntrip | nt | 1 | cái |
| 10 | ATS 4P 50A | nt | 1 | bộ |
| 11 | Rơ le chống chạm đất + quá dòng | nt | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A+đế | nt | 12 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | nt | 9 | bộ |
| 14 | Thiết bị chống sét 4P-40KA + cầu chì 3x100A | nt | 3 | bộ |
| 15 | Rơ le điện áp 3 pha | nt | 1 | cái |
| 16 | ZCT 50A | nt | 1 | bộ |
| 17 | Máy biến áp 1kva 380/220V | nt | 1 | bộ |
| 18 | MCB 2P-10A 10KA | nt | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P-6A 10KA | nt | 3 | cái |
| 20 | Bô nguồn 24V DC | nt | 1 | bộ |
| 21 | UPS 1KA (điều khiển ATS) | nt | 1 | bộ |
| 22 | MCB 2P-10A 6KA | nt | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì 5(2)A+đế - mạch khiển | nt | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P-32A 10KA | nt | 1 | cái |
| 25 | MCB 2P-20A 10KA | nt | 2 | cái |
| 26 | MCB 3P-16A 10KA | nt | 5 | cái |
| 27 | MCB 3P-10A 10KA | nt | 4 | cái |
| 28 | MCB 2P-16A 10KA | nt | 2 | cái |
| 29 | MCB 2P-10A 10KA | nt | 1 | cái |
| 30 | Biến tần 3pha 4kW | nt | 2 | bộ |
| 31 | Sen sor áp lực 0….20mA | nt | 1 | cái |
| 32 | PLC 48DI/16DO + AI | nt | 1 | cái |
| 33 | Contactor 2P 9A | nt | 1 | bộ |
| 34 | Contactor 3P 12A | nt | 1 | bộ |
| 35 | Contactor 3P 9A | nt | 6 | bộ |
| 36 | Rơ le thời gian + đế | nt | 1 | cái |
| 37 | Rơ le nhiệt các loại | nt | 7 | cái |
| 38 | Rơ le trung gian đế | nt | 15 | cái |
| 39 | Công tắc xoay (man/auto) | nt | 9 | cái |
| 40 | Đèn báo tín hiệu D25 | nt | 22 | bộ |
| 41 | Nút dừng khẩn | nt | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | nt | 1 | bộ |
| 43 | Vỏ tủ điện KT H2000xW600xD450 | nt | 1 | bộ |
| 44 | Rơ le báo mực nước của giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 45 | Phao điện bể chứa | nt | 1 | cái |
| 46 | Rơ le điện cực 3 que inox của bồn hóa chất | nt | 2 | bộ |
| 47 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | nt | 6 | bộ |
| 48 | Cáp đồng trần M50mm2 | nt | 25 | m |
| 49 | Cu/XLPE/PVC (3cx2.5+E(PVC)2.5mm2) | nt | 95 | m |
| 50 | Cu/PVC/PVC (3cx1.5+E(PVC)1.5mm2) | nt | 60 | m |
| 51 | Ống ruột gà D25mm | nt | 8 | m |
| 52 | Ống PVC D20 | nt | 40 | m |
| 53 | Ống PVC D32 | nt | 22 | m |
| 54 | Máng cáp H100xW50 | nt | 13 | m |
| 55 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | nt | 65 | m |
| 56 | DVV (3Cx1,5mm2) | nt | 15 | m |
| 57 | Ống PVC D20 | nt | 45 | m |
| 58 | Hộp nối 185x185 (ở giếng) | nt | 1 | cái |
| 59 | Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | nt | 51 | m |
| 60 | Ống gân D65mm | nt | 33 | m |
| 61 | Đào đất + đắp | nt | 21,875 | m3 |
| 62 | Cát lấp | nt | 5,625 | m3 |
| 63 | Băng cảnh báo | nt | 50 | m |
| 64 | Gạch thẻ làm dấu | nt | 500 | Viên |
| 65 | Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | nt | 10 | m |
| 66 | Ống gân D65mm | nt | 5 | m |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm xử lý 15-20m3/h gồm: - Tháp oxy hoá inox SUS 304 dầy 2mm, đường kính D=400mm, L= 3m, gắn inzecter đồng; - Bình lọc xúc tác vỏ thép dầy 5mm, phủ sơn epoxy, đường kính D= 1600mm, cao H=4,4m. Vật liệu lọc xúc tác Filox-VGT; - Bình điều khiển tự động rửa lọc vỏ thép phủ sơn epoxy dầy 5mm, cao 1,0m dài 1m, rộng 1m; - Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống đồng bộ. | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang Q = 15m3/h, H=30m | nt | 2 | cái |
| 3 | Bơm định lượng Q = 0-50l/h, H = 50m | nt | 4 | cái |
| 4 | Máy khuấy 150 vòng/phút+Cánh khuấy | nt | 2 | cái |
| 5 | Bơm chìm giếng Q=15-20m3/h; H=50m | nt | 1 | cái |
| 6 | Máy phát điện 20KVA | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Công an PCCC cấp, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp III.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bản | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (máy kinh vỹ, toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi