Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 17:09:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,9117 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5578 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,51 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,51 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,51 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,51 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 20%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,136 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3966 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3088 | m3 |
| 5 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8992 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8615 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2808 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8168 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6688 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0515 | m3 |
| 13 | Lát đá granit màu đỏ rubi bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6952 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6989 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0425 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3472 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,5314 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,5314 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5694 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 652,242 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,976 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,352 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,9344 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x15m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,597 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,391 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2267 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2593 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,705 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0362 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9242 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5645 | 100m2 |
| 36 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2478 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7059 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0326 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503,3 | m2 |
| 42 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365,33 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.290,34 | m2 |
| 44 | Đào móng chân thang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1746 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9409 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7375 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8712 | m2 |
| 51 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8712 | m2 |
| 52 | Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6812 | m2 |
| 53 | Lan can inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 54 | Trụ Lan can inox 304 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 55 | Thép fi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | kg |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5467 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5453 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5872 | m3 |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 65 | Phụ kiện vách kính nhôm Viêt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,48 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 70 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1583 | m3 |
| 71 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,325 | m2 |
| 72 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,325 | m2 |
| 73 | Gia công lan can thép hộp inox 25x25x0.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 74 | Thép fi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | kg |
| 75 | Thép ống Inox D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m |
| 76 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3296 | m3 |
| 77 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5504 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,048 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,408 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2086 | tấn |
| 81 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | kg |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2598 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,632 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4192 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 86 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,508 | m2 |
| 88 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 95 | Bật sắt -chân đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,15 | kg |
| 96 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 100 | Lồng chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Phễu nhựa (hộp) thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Đai giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Đào rãnh thoát nước băng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,226 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 107 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 108 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 109 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 114 | Bê tông nền hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 115 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 122 | "Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 123 | "Đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ)" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Đế cài automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 136 | Mặt che các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3632 | 100m2 |
| 2 | Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 716,921 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 716,921 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,33 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,4488 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9761 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9761 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9761 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9761 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,6344 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359,811 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,8556 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang (bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6532 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5344 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,268 | m2 |
| 19 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.047,334 | m2 |
| 20 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 21 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,69 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,53 | m2 |
| 25 | Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 29 | Phụ kiện vách kính nhôm Viêt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,914 | m2 |
| 31 | Đèn Led tuýp bán nguyệt 40w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 35 | Tủ điện tổng 30x20x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng 20x15x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Đế cài automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 56 | Mặt che các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi