Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220539-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Chủ đầu tư Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210220467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 17:09:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,06m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3798tấn
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,28m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,9117m3
6Tháo dỡ hệ thống điện trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
7Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5578m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,52m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,51m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,51m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,51m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,51m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 20%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,77921m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1361m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3966100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3088m3
5Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8992m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9546m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8615100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2808tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8168tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,6688m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0515m3
13Lát đá granit màu đỏ rubi bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6952m2
14Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,554m3
15Ván khuôn gỗ giằng móng nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,414100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1307tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6989tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0425100m3
19Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3472m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,5314m3
21Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,5314m3
22Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5694m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật652,242m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320,976m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,352m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182,9344m2
27Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x15m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,597m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,391m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2267tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2593tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,705100m2
32Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0362m3
33Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,518tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9242tấn
35Ván khuôn gỗ dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5645100m2
36Trát dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,4m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,2478m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7059tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2676tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0326100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật503,3m2
42Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật365,33m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.290,34m2
44Đào móng chân thang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,30721m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2473100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1746tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1732tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9409m3
49Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7375m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8712m2
51Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8712m2
52Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,6812m2
53Lan can inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0761tấn
54Trụ Lan can inox 304 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
55Thép fi 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,77kg
56Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5467tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5453100m2
59Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5872m3
60Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
61Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quayChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
62Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,16m2
63Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
64Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
65Phụ kiện vách kính nhôm Viêt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,48m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
68Gia công hoa sắt cửa vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,244tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,68m2
70Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1583m3
71Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,325m2
72Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,325m2
73Gia công lan can thép hộp inox 25x25x0.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
74Thép fi 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6kg
75Thép ống Inox D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,15m
76Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3296m3
77Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5504m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,048m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,408m2
80Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2086tấn
81Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,2kg
82Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2598tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,6321m2
84Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4192100m2
85Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m
86Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,8m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,508m2
88Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Bầu sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
94Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
95Bật sắt -chân đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,15kg
96Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,41m3
97Đắp đất bằng cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
100Lồng chắn rác InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Phễu nhựa (hộp) thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
102Đai giữChương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
105Đào rãnh thoát nước băng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2261m3
106Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,58m3
107Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
108Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54m2
109Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2664tấn
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1915100m2
112Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,276m3
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
114Bê tông nền hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,5m3
115Tủ điện 300x200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật295m
121Lắp đặt hộp nối dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật16hộp
122"Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255"Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
123"Đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ)"Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
124Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
125Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
133Mặt che automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
134Đế cài automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
135Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật58cái
136Mặt che các bảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật58cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3632100m2
2Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật716,921m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật716,921m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,33m2
6Cạo rỉ hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,4488m2
7Tháo dỡ hệ thống điện trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
8Tháo dỡ hệ thống nước trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật6công
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9761m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9761m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9761m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9761m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206,6344m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật359,811m2
15Trát trần, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,8556m2
16Láng granitô cầu thang (bỏ vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6532m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5344m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật413,268m2
19Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.047,334m2
20Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0m2
21Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0m2
22Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,84m2
23Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,69m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật127,53m2
25Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
27Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quayChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
28Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
29Phụ kiện vách kính nhôm Viêt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,914m2
31Đèn Led tuýp bán nguyệt 40w/220vChương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
35Tủ điện tổng 30x20x15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Tủ điện tổng 20x15x10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật325m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
43Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
46Lắp đặt ô cắm baChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
51Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
53Mặt che automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
54Đế cài automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
55Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật59cái
56Mặt che các bảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật59cái
57Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật25hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->