Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 16:57:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 2 | Cắt khe co 2*4, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1284 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327,7152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5648 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,7634 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 504,9198 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,619 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,54 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 596,325 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 926,184 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2481 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2481 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,951 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép (xà gồ làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9993 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,1994 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8511 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 596,325 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,54 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,619 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 926,184 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 504,9198 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp hệ 4500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt cửa nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 30 | Cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 33 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 36 | Sắt vuông đặc đỡ máng 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | kg |
| 37 | Máng nước khổ 400 dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4308 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0777 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,4364 | m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt bậc mài Granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,732 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697,141 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,86 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,136 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 691,7526 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,2411 | m3 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8468 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,9497 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697,141 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 691,7526 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,136 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,86 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,33 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,33 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697,141 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.002,7486 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp hệ 4500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt cửa nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,4364 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,292 | m2 |
| 33 | Cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | quả |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 36 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2X4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1159 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0543 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5004 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5547 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,556 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,835 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2743 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4726 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1692 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1182 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4302 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7522 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7806 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8315 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6806 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,764 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,802 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,94 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trừ chiều cao ốp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,342 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,3168 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5288 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,889 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,6588 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,802 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,981 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6736 | 1m2 |
| 44 | Cửa đi cửa sổ nhôm kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 54 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê thu nhựa PVC đk=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Cút thu nhựa PVC đk=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Chậu xí bệt Vigracera VI88 (PK 2 nhấn nắp rơi êm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Chậu tiểu nữ VB5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Thông tứ nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8658 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3042 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 87 | Láng lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5481 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5464 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4545 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2836 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2845 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7362 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7338 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6371 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8797 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3046 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1571 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2186 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3784 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3203 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,126 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,598 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,422 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4897 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,9117 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,598 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,139 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1859 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6685 | m2 |
| 41 | Cửa đi cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Kép PPR 1 đầu ren ngoài 1 đầu nhựa đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tê thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cút thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Rắc co nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Cút thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Nối thẳng PPR 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê thu nhựa PPR đk=50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Kép tráng kẽm + 1 đầu nhựa đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8658 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3042 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 94 | Láng lần 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 96 | Đánh bóng thành bề bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5483 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Bu lông D14, L=300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3605 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3605 | tấn |
| 6 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi