Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220507-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Chủ đầu tư Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210220414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 16:57:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9m3
2Cắt khe co 2*4, sân bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,610m
C HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC (NHÀ SỐ 1)
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1284100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,84m2
3Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật327,7152m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5648tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,7634m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật504,9198m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật465,619m2
10Phá lớp vữa trát dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,54m2
11Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật596,325m2
12Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật926,184m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,2481m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,2481m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,951m3
16Gia công xà gồ thép (xà gồ làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4345tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9993tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật181,19941m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8511100m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật596,325m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,54m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật465,619m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật926,184m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật504,9198m2
25Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
26Phụ kiện cửa đi Việt Pháp hệ 4500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Cửa sổ 3 cánh mở trượt cửa nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
28Phụ kiện cửa sổ mở trượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,84m2
30Cầu chắn rác inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật12quả
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
33Chếch nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
34Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
35Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật94cái
36Sắt vuông đặc đỡ máng 14x14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật63kg
37Máng nước khổ 400 dày 0,4lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,7m
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật290m
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
D HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC (NHÀ SỐ 2)
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4308100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,04m2
3Phá dỡ hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật108m2
4Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0777m2
6Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,33m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật555,4364m2
8Phá dỡ mặt bậc mài GranitoChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,732m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật697,141m2
10Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,86m2
11Phá lớp vữa trát dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,136m2
12Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật691,7526m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,2411m3
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8468tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,94971m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật108m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật697,141m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật691,7526m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,136m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,86m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,33m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,33m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật697,141m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.002,7486m2
25Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
26Phụ kiện cửa đi Việt Pháp hệ 4500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Cửa sổ 3 cánh mở trượt cửa nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật108m2
28Phụ kiện cửa sổ mở trượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,04m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật555,4364m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,292m2
33Cầu chắn rác inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật14quả
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
36Chếch nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
37Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
38Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật98cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2X4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230m
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,964m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1159tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,0543m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5004m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5547m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,556m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,963m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,835m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9331m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2743100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0555tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4726tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1692m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1182100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4302m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7522m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0092100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1012m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0785100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1658tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7806m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8315100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6806tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,764m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,6m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,6m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,802m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,94m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trừ chiều cao ốp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,342m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,3168m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5288m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,889m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,6588m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,802m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,981m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1009tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,67361m2
44Cửa đi cửa sổ nhôm kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,04m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,04m2
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
54Chếch nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
56Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Cút nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Tê nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Tê thu nhựa PVC đk=76x48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Cút thu nhựa PVC đk=76x48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Chậu xí bệt Vigracera VI88 (PK 2 nhấn nắp rơi êm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Chậu tiểu nữ VB5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
68Cút nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Cút thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Rắc co nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Tê tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
73Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
74Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
75Thông tứ nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
76Chếch nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Cút thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Tê nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100 m
81Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8658m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0962m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3042m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2783m2
87Láng lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2783m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,945m2
89Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,945m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0247100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0419tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5481m3
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5464m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4545m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2836m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2845m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,02m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7362m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0464m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7338m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6371m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0753100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8797m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0401100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3046m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1571m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0704m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0197100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2186m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3784100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3203tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,126m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,48m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,48m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,598m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,08m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,422m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4897m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,9117m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,598m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,139m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1859m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6685m2
41Cửa đi cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0714tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,59841m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
46Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
49Kép PPR 1 đầu ren ngoài 1 đầu nhựa đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Chếch nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Cút nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Tê thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Cút thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Rắc co nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Rắc co nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Cút thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Cút nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Tê nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Cút PPR 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
62Nối thẳng PPR 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Tê thu nhựa PPR đk=50x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Tê tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Kép tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
67Kép tráng kẽm + 1 đầu nhựa đk=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100 m
70Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50.0
72Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10.0
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
76Cút nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
77Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Cút nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Tê nhựa PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Tê nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
81Tê nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8658m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0962m3
92Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3042m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2783m2
94Láng lần 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2783m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,42m2
96Đánh bóng thành bề bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,42m2
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0267100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5483m3
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
G HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3Bu lông D14, L=300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
4Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3605tấn
5Lắp dựng cột thép tráng kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3605tấn
6Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235tấn
7Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235tấn
8Sản xuất vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
10Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1571tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1571tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,698100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->