Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143657-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: [email protected] ; ĐT: 02273.904.990
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210143646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:23:00 đến ngày 2021-02-25 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,486,505,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có hạng mục nền mặt đường asphalt, rãnh thoát nước, cống kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoạc phê duyệt thiết kế BVTC-DT và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Chứng chỉ giám sát chuyên ngành phù hợp3. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;4. Có CC bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng;2. Có CC bồi dưỡng ATLĐ3. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1389100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1389100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1389100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1389100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,5695100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,151m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5135100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,015100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,015100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,015100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5075100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.377,6421m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,9878100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6675100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0071100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,5306100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,2653100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V221,0611100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V221,0611100m2
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,6934m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0313100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V330,667100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330,667100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m2
25Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,1059100m2
26Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2445100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2445100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2445100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2445100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,2445100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9775100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9775100tấn
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.847,25m2
34Sơn vạch giảm tốc, dày sơn 6mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2m2
35Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,81100m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,31m2
37Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.626,9m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,471m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7347100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7347100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7347100m3/1km
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3674100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,31m3
44Biển báo tam giác cạnh 87.5cm (báo giá vật liệu quý III/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
45Biển báo chữ nhật (báo giá vật liệu quý III/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5781m2
46Cột biển báo (báo giá vật liệu quý III/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,86m
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,99100m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V636,56m3
51Lát gạch Terazo 40*40cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8.801,99m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,28m3
53Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,451100m2
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,325100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1102tấn
56Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9293100m2
58Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6tấn
61Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6610 tấn/1km
62Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6610 tấn/1km
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,77m3
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1848100m2
65Thép vuông 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V735,24kg
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7352tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7352tấn
68Sơn sắt thép chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,761m2
69Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,53m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,7167100m2
71Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.838m
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V556,325tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V556,325tấn
74Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,632510 tấn/1km
75Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,632510 tấn/1km
76Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,79100m2
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5283100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5283100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5283100m3/1km
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5283100m3/1km
81San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,46m3
83Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,86100m2
84Xây tường thẳng bằng gạch vữa - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V178,96m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7395100m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,91m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9917100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch vữa - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,45m3
89Cây sao đen đường kính 7-10cm, cao 3m (theo báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V616cây
90Trồng cây xanh - vận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,16100cây
91Chăm sóc cây xanh - vận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,161 lần/ 100cây
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,4221100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,4221100m3/1km
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,4221100m3/1km
95San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,2111100m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9775100tấn
C HẠNG MỤC: RÃNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V862,0561m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,585100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,2056100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,2056100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,2056100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,1028100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0466100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,4192100m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,618tấn
10Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V746,54m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V306,44m3
12Mối nối rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V815m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,47100m2
14Ống PVC D100 tạo lỗ (khấu hao 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,12m
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.260cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.2601 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.2601 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,63510 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,63510 tấn/1km
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,734tấn
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,51100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6496tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,2944tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V329,28m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,3856100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.3601cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.3601 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.3601 cấu kiện
30Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,3210 tấn/1km
31Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,3210 tấn/1km
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,884tấn
33Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,2m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,16100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1001 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1001 cấu kiện
39Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5510 tấn/1km
40Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5510 tấn/1km
41Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,417tấn
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
43Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m2
44Bê tông bịt đầu hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5913tấn
47Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,54m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,75m3
49Mối nối rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4895100m2
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V391cái
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3911 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3911 cấu kiện
54Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,38510 tấn/1km
55Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,38510 tấn/1km
56Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,648tấn
57Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m3
58Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,74100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2218tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3616tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,18m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9951100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3911cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3911 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3911 cấu kiện
66Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,04510 tấn/1km
67Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,04510 tấn/1km
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,339tấn
69Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V412,39m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V149,25m3
71Mối nối rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V369m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,7795100m2
73Ống PVC D100 tạo lỗ (khấu hao 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,47m
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.231cái
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.2311 cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.2311 cấu kiện
77Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,097510 tấn/1km
78Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,097510 tấn/1km
79Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,188tấn
80Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112m3
81Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,93100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2667tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9576tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,15m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2808100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.2631cấu kiện
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.2631 cấu kiện
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.2631 cấu kiện
89Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,037510 tấn/1km
90Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,037510 tấn/1km
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6816tấn
92Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,82m3
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7312100m2
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321 cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321 cấu kiện
98Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45510 tấn/1km
99Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45510 tấn/1km
100Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234tấn
101Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m3
102Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,384100m2
103Bê tông bịt đầu hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63m3
104Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6967tấn
106Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,18m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,08m3
108Mối nối rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m2
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,806100m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108cái
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1081 cấu kiện
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1081 cấu kiện
113Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,04510 tấn/1km
114Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,04510 tấn/1km
115Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455tấn
116Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m3
117Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,31100m2
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5844tấn
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6211tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,01m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0519100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1081cấu kiện
123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1081 cấu kiện
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1081 cấu kiện
125Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,502510 tấn/1km
126Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,502510 tấn/1km
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,741m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0274100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273100m3
130Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273100m3/1km
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273100m3/1km
132San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136100m3
133Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1238100m
134Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,63m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,64m3
136Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2177100m2
137Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m3
138Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m2
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6021m3
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4142100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4602100m3
142Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4602100m3/1km
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4602100m3/1km
144San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2301100m3
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0153100m3
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1381100m3
147Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,51m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,51m3
149Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2406100m2
150Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,41m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,53m2
152Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3802tấn
153Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,78m3
154Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7219100m2
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4989tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,78m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3404100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1321cấu kiện
159Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,95tấn
160Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,95tấn
161Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,69510 tấn/1km
162Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,69510 tấn/1km
163Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V427,24m3
164Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,65m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1589100m3
166Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1589100m3/1km
167Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1589100m3/1km
168San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5795100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG 2x2M
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,71m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,12m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4283100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4283100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4283100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2141100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,8721m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1285100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5418100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5418100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5418100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7709100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,32m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,53m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0869100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,39m3
17Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6417100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2315100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,46m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5015tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1126tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7034100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,36510 tấn/1km
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,36510 tấn/1km
29Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,6m3
30Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201 đoạn cống
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201 cấu kiện
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6510 tấn/1km
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6510 tấn/1km
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,316100m2
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V174,24m2
37Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7424100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,861tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5626tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,222tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7816tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4756tấn
44Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m3
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9504100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2342100m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,5151100m
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,72100m
52Nhổ cọc tre k*0.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,72100m
53Thép buộc D3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,67kg
54Thép giằng D6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,65kg
55Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,36
56Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76100m
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57100m3
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57100m3
59Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP ĐÚC SẴN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,01m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,57m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9658100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9658100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9658100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4829100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,5861m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5727100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8618100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8618100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8618100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4309100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,86m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,65m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,08m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2786tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5672100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1601cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1531 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1531 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
23Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5210 tấn/1km
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5210 tấn/1km
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,14m3
26Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,88m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9691tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9159tấn
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,52m2
30Rải vải địa kỹ thuật ART12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,953100m2
31Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1911 đoạn cống
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1261 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1261 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V551 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V551 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7210 tấn/1km
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7210 tấn/1km
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3095100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4788100m3
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9153100m2
43Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9153100m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8153100m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,08m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,93m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,92m3
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2818100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,46m3
50Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,76m3
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1997tấn
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5622100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0138tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5642tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1231100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V231cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
62Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,02510 tấn/1km
63Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,02510 tấn/1km
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,84100m2
65Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7918100m2
66Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9812100m2
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V154,9623100m
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8833100m
69Nhổ cọc tre k*0.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8833100m
70Thép buộc D3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,11kg
71Thép giằng D6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,31kg
72Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V279,27
73Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56100m
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28100m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28100m3
76Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12ca
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (tạm tính nhân công 3/7 N1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.160công
2Bê tông tấm giữ cọc M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,63m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m2
4Cọc nhựa phân luồng D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V720m
5Dán màng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2m2
6Dây căngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.500m
7Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16biển
8Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
G HẠNG MỤC: BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Thuê đất (24 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,91100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92100m3/1km
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m3
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng công việc phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Dự phòng do trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có hạng mục nền mặt đường asphalt, rãnh thoát nước, cống kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoạc phê duyệt thiết kế BVTC-DT và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Chứng chỉ giám sát chuyên ngành phù hợp3. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;4. Có CC bồi dưỡng ATLĐ65
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;54
3 Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người 1 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;54
4 Cán bộ an toàn lao động: 01 người 1 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng;2. Có CC bồi dưỡng ATLĐ3. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư;54
5 Cán bộ thi công trực tiếp: 02 người 2 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)3
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)3
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->