Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211330-03
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210211285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 12:56:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,152,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,52 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển có tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí ≥120 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải BTN ≥ 130CV;
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng;
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô chở nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTNN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+64022m
2Cắt BT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+64045,62m
3Phá dỡ BTCT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6402,67m3
4Cốt thép khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640859,67kg
5Bê tông khe co giãn 40MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6402,67m3
6Khe co giãn răng lượcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+64022m
7Phá dỡ BT bong bật dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6400,02m3
8Quét keo dính bám 0,25kg/m2 dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6400,5m2
9Vữa bê tông trám vá dầm ngangChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6400,02m3
10Sơn cột và khoang lan can cũ bằng thép 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+64038,19m2
11Sơn ống nước cũ bằng sắt 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6401,71m2
12Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D150Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6409,12m
13Phá dỡ BT bong tróc nón mốChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6400,24m3
14Trát vữa ximăng 8MPa dày 2cm nón mốChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+64012m2
15Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+6402Bộ
16Tháo dỡ, sửa chữa và lắp đặt hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+64036m
17Chi phí đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT Đảm bảo giao thông Cầu Vẹo II Km16+6401T.bộ
B Sửa chữa Cầu Trù Km45+476
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+47636m
2Cắt BT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+47676,4m
3Phá dỡ BTCT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4764,32m3
4Cốt thép khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4761.475,68kg
5Khoan bê tông tạo lỗ khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476176Lỗ
6Bơm keo khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4760,83Lít
7Bê tông khe co giãn 40MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4764,32m3
8Khe co giãn răng lượcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+47636m
9Sơn cột và lan can thép 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+47688,22m2
10Sơn ống nước cũ bằng thép 2 lớp chống rỉ 1 lớp màuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4763,32m2
11Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D150Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+47610,92m
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+47658m2
13Đào đường đất cấp 3 chân hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4763m3
14Đá dăm đệm chân hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4761,5m3
15BTXM lề 12Mpa chân hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4761,5m3
16Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+4762bộ
17Chi phí đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT Đảm bảo giao thông Cầu Trù Km45+4761T.bộ
C Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+60128m
2Cắt BT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+60159,5m
3Phá dỡ BTCT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+6013,96m3
4Cốt thép khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+6011.221,04kg
5Bê tông khe co giãn 40MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+6013,96m3
6Khe co giãn răng lượcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+60128m
7Sơn ống nước cũ bằng thép 2 lớp chống rỉ 1 lớp màuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+6016,53m2
8Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D150Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+60151,12m
9Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+6012Bộ
10Chi phí đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+6011T.bộ
D Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+10515,8m
2Cắt BT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+10533,3m
3Phá dỡ BTCT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1052,21m3
4Cốt thép khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105636,2kg
5Bê tông khe co giãn 40MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1052,21m3
6Khe co giãn răng lượcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+10515,8m
7Phá đá hộc xây nón mốChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+10533,43m3
8Đá hộc xây VXM 8MPa nón mốChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+10532,23m3
9Phá đá hộc xây bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1055,02m3
10Đá dăm đệm bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1050,65m3
11Xây gạch chỉ VXM 8MPa bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1051,62m3
12BT M200 tường bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1051,02m3
13Trát vữa ximăng 8MPa dày 2cm bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+10521,46m2
14Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1052bộ
15Tháo dỡ, sửa chữa và lắp đặt hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1059m
16Đào đất cấp 3 chân hộ lan mềm cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1051m3
17Đá dăm đệm chân hộ lan mềm cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1050,5m3
18BTXM lề 16MPa chân hộ lan mềm cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1050,5m3
19Chi phí đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+1051T.bộ
E Sửa chữa Cầu Tân Xà Km173+270
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+27014m
2Cắt BT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+27029,8m
3Phá dỡ BTCT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2702,08m3
4Cốt thép khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270573,66kg
5Bê tông khe co giãn 40MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2702,08m3
6Khe co giãn răng lượcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+27014m
7Cắt lớp BTN mặt cầu hư hỏngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+27024m
8Cào bóc mặt đường BTN mặt cầu hư hỏngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270163,1m2
9Lớp chống thấm 0,16kg/m2 mặt cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270163,1m2
10Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 mặt cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270163,1m2
11BTNC 19 dày 6cm mặt cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270163,1m2
12Phá dỡ tường đá nón mố hư hỏngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2703,6m3
13Đá hộc xây VXM 8MPa nón mốChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2703,6m3
14Xây gạch chỉ VXM 8MPa bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2700,64m3
15Trát vữa xi măng M100 dày 2cm bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+27014,04m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2701,2m2
17Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2702bộ
18Chi phí đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+2711T.bộ
F Sửa chữa Cầu Hói Giảng Km202+756
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+75622m
2Cắt BT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+75645,62m
3Phá dỡ BTCT khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7562,66m3
4Cốt thép khe co giãnChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756865,1kg
5Bê tông khe co giãn 40MpaChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7562,66m3
6Khe co giãn răng lượcChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+75622m
7Đào khuôn lề đường đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7568,42m3
8Đá dăm đệm lề đường đầm chặtChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+75684,24m2
9BTXM lề 16MPa lề đườngChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7568,42m3
10Xây gạch chỉ VXM 8MPa bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7560,32m3
11Trát vữa ximăng 8MPa dày 2cm bậc lên xuốngChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7566,48m2
12Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầuChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7562bộ
13Chi phí đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+7571T.bộ
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng2,47% x (A+B+C+E+F+G)1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,52 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 (Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
6 Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và phụ trách ATLĐ 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
3 Ô tô vận chuyển có tải trọng hàng hóa ≥ 7T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT6
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 Kw Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
5 Búa căn nén khí Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
6 Máy nén khí ≥120 m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
7 Máy rải BTN ≥ 130CV; Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
8 Lu bánh lốp ≥ 16T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
9 Lu bánh thép ≥ 10T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
10 Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng; Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
11 Máy hàn ≥ 23kw Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT4
12 Ô tô chở nước ≥ 5m3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
13 Máy trộn vữa 80l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT4
14 Máy phát điện ≥ 75KVA Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
15 Xe tưới nhựa Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
16 Trạm trộn BTNN ≥ 80T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
18 Lò nấu sơn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT1
19 Máy đào ≥ 0,8m3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->