Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211330-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 12:56:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,152,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,52 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển có tải trọng hàng hóa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí ≥120 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải BTN ≥ 130CV; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô chở nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTNN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 22 | m |
| 2 | Cắt BT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 45,62 | m |
| 3 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 2,67 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 859,67 | kg |
| 5 | Bê tông khe co giãn 40Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 2,67 | m3 |
| 6 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 22 | m |
| 7 | Phá dỡ BT bong bật dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 0,02 | m3 |
| 8 | Quét keo dính bám 0,25kg/m2 dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 0,5 | m2 |
| 9 | Vữa bê tông trám vá dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 0,02 | m3 |
| 10 | Sơn cột và khoang lan can cũ bằng thép 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 38,19 | m2 |
| 11 | Sơn ống nước cũ bằng sắt 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 1,71 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D150 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 9,12 | m |
| 13 | Phá dỡ BT bong tróc nón mố | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 0,24 | m3 |
| 14 | Trát vữa ximăng 8MPa dày 2cm nón mố | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, sửa chữa và lắp đặt hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vẹo II Km16+640 | 36 | m |
| 17 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT Đảm bảo giao thông Cầu Vẹo II Km16+640 | 1 | T.bộ |
| B | Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 36 | m |
| 2 | Cắt BT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 76,4 | m |
| 3 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 4,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 1.475,68 | kg |
| 5 | Khoan bê tông tạo lỗ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 176 | Lỗ |
| 6 | Bơm keo khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 0,83 | Lít |
| 7 | Bê tông khe co giãn 40Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 4,32 | m3 |
| 8 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 36 | m |
| 9 | Sơn cột và lan can thép 2 lớp chống rỉ, 1 lớp màu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 88,22 | m2 |
| 10 | Sơn ống nước cũ bằng thép 2 lớp chống rỉ 1 lớp màu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 3,32 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D150 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 10,92 | m |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 58 | m2 |
| 13 | Đào đường đất cấp 3 chân hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 3 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm chân hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 1,5 | m3 |
| 15 | BTXM lề 12Mpa chân hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 1,5 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Trù Km45+476 | 2 | bộ |
| 17 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT Đảm bảo giao thông Cầu Trù Km45+476 | 1 | T.bộ |
| C | Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 28 | m |
| 2 | Cắt BT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 59,5 | m |
| 3 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 3,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 1.221,04 | kg |
| 5 | Bê tông khe co giãn 40Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 3,96 | m3 |
| 6 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 28 | m |
| 7 | Sơn ống nước cũ bằng thép 2 lớp chống rỉ 1 lớp màu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 6,53 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D150 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 51,12 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 2 | Bộ |
| 10 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Khe Choang Km106+601 | 1 | T.bộ |
| D | Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 15,8 | m |
| 2 | Cắt BT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 33,3 | m |
| 3 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 2,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 636,2 | kg |
| 5 | Bê tông khe co giãn 40Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 2,21 | m3 |
| 6 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 15,8 | m |
| 7 | Phá đá hộc xây nón mố | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 33,43 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây VXM 8MPa nón mố | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 32,23 | m3 |
| 9 | Phá đá hộc xây bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 5,02 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 0,65 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ VXM 8MPa bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 1,62 | m3 |
| 12 | BT M200 tường bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 1,02 | m3 |
| 13 | Trát vữa ximăng 8MPa dày 2cm bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 21,46 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, sửa chữa và lắp đặt hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 9 | m |
| 16 | Đào đất cấp 3 chân hộ lan mềm cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 1 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm chân hộ lan mềm cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 0,5 | m3 |
| 18 | BTXM lề 16MPa chân hộ lan mềm cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 0,5 | m3 |
| 19 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Vũng Cám Km116+105 | 1 | T.bộ |
| E | Sửa chữa Cầu Tân Xà Km173+270 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 14 | m |
| 2 | Cắt BT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 29,8 | m |
| 3 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 2,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 573,66 | kg |
| 5 | Bê tông khe co giãn 40Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 2,08 | m3 |
| 6 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 14 | m |
| 7 | Cắt lớp BTN mặt cầu hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 24 | m |
| 8 | Cào bóc mặt đường BTN mặt cầu hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 163,1 | m2 |
| 9 | Lớp chống thấm 0,16kg/m2 mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 163,1 | m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 163,1 | m2 |
| 11 | BTNC 19 dày 6cm mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 163,1 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường đá nón mố hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 3,6 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây VXM 8MPa nón mố | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 3,6 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ VXM 8MPa bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 0,64 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 14,04 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 1,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+270 | 2 | bộ |
| 18 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Xà Tân Km173+271 | 1 | T.bộ |
| F | Sửa chữa Cầu Hói Giảng Km202+756 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 22 | m |
| 2 | Cắt BT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 45,62 | m |
| 3 | Phá dỡ BTCT khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 2,66 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 865,1 | kg |
| 5 | Bê tông khe co giãn 40Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 2,66 | m3 |
| 6 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 22 | m |
| 7 | Đào khuôn lề đường đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 8,42 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm lề đường đầm chặt | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 84,24 | m2 |
| 9 | BTXM lề 16MPa lề đường | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 8,42 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ VXM 8MPa bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 0,32 | m3 |
| 11 | Trát vữa ximăng 8MPa dày 2cm bậc lên xuống | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 6,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, thay thế biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+756 | 2 | bộ |
| 13 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Hói Giảng Km202+757 | 1 | T.bộ |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2,47% x (A+B+C+E+F+G) | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,52 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | (Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và phụ trách ATLĐ | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển có tải trọng hàng hóa ≥ 7T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 6 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 Kw | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 5 | Búa căn nén khí | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy nén khí ≥120 m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy rải BTN ≥ 130CV; | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 10T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng; | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23kw | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 4 |
| 12 | Ô tô chở nước ≥ 5m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 80l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 4 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
| 15 | Xe tưới nhựa | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTNN ≥ 80T/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 1 |
| 19 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi