Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215514-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Chủ đầu tư Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210215506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 10:06:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,548,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,44 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu tự hành ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 4
4-Bộ kích căng kéo cáp DUL ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN ≥ 130 – 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu 02 bánh thép ≥8 T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu 03 bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Số 10
1Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét keo dính bámChi tiết tại E-HSMT124,56m2
2Gia cường dán sợi dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,06m3
3Gia cường dán sợi dầm chủ - Dán sợi CompositeChi tiết tại E-HSMT124,56m2
4Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầmChi tiết tại E-HSMT13,84m2
5Gia cường dán sợi trụ cầu - Quét keo dính bámChi tiết tại E-HSMT90,16m2
6Gia cường dán sợi trụ cầu - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,045m3
7Gia cường dán sợi trụ cầu - Dán sợi kháng cắtChi tiết tại E-HSMT90,16m2
8Gia cường dán sợi trụ cầu - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầmChi tiết tại E-HSMT90,16m2
9Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Xử lý vết nứt dầm chủChi tiết tại E-HSMT1,68m
10Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Quét keo dính bámChi tiết tại E-HSMT168m2
11Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,017m3
12Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám)Chi tiết tại E-HSMT2,399tấn
13Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám)Chi tiết tại E-HSMT0,393tấn
14Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêmChi tiết tại E-HSMT16đầu neo
15Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêmChi tiết tại E-HSMT88đầu neo
16Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChi tiết tại E-HSMT5,76100m
17Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39Chi tiết tại E-HSMT69,12m
18Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24Chi tiết tại E-HSMT69,12m
19Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,29m3
20Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDEChi tiết tại E-HSMT0,95m3
21Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống genChi tiết tại E-HSMT0,04m3
22Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướngChi tiết tại E-HSMT18m
23Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,232tấn
24Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cmChi tiết tại E-HSMT104cái
25Bổ sung dầm ngang neo - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Chi tiết tại E-HSMT1,785tấn
26Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT7,7m3
27Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, L=127mmChi tiết tại E-HSMT40lỗ khoan
28Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150Chi tiết tại E-HSMT0,09m3
29Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 qua dầm (ống gen 20/24)Chi tiết tại E-HSMT72lỗ khoan
30Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT1.416lỗ khoan
31Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Chi tiết tại E-HSMT1,096tấn
32Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT5,53m3
33Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lấy lõi D150 qua bảnChi tiết tại E-HSMT321 lỗ khoan
34Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150Chi tiết tại E-HSMT0,036m3
35Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D40 qua dầmChi tiết tại E-HSMT36lỗ khoan
36Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT1.016lỗ khoan
37Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Cắt bê tông bằng máy, dày Chi tiết tại E-HSMT99,2m
38Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám)Chi tiết tại E-HSMT2,14tấn
39Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám)Chi tiết tại E-HSMT0,372tấn
40Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêmChi tiết tại E-HSMT8đầu neo
41Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêmChi tiết tại E-HSMT16đầu neo
42Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 4 nêmChi tiết tại E-HSMT36đầu neo
43Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChi tiết tại E-HSMT4,009100m
44Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39Chi tiết tại E-HSMT76,48m
45Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24Chi tiết tại E-HSMT38,24m
46Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,63m3
47Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDEChi tiết tại E-HSMT0,96m3
48Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống genChi tiết tại E-HSMT0,01m3
49Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướngChi tiết tại E-HSMT7,2m
50Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dụng hộp bảo vệ đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,134tấn
51Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cmChi tiết tại E-HSMT60cái
52Bổ sung dầm ngang neo - Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChi tiết tại E-HSMT26,77m2
53Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo DChi tiết tại E-HSMT1tấn
54Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo D>18mmChi tiết tại E-HSMT0,569tấn
55Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT5,45m3
56Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150,Chi tiết tại E-HSMT16lỗ khoan
57Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150Chi tiết tại E-HSMT0,045m3
58Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D40 luồn cápChi tiết tại E-HSMT18lỗ khoan
59Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 luồn cápChi tiết tại E-HSMT36lỗ khoan
60Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT180lỗ khoan
61Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép )Chi tiết tại E-HSMT352lỗ khoan
62Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChi tiết tại E-HSMT23,57m2
63Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Chi tiết tại E-HSMT0,029tấn
64Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Chi tiết tại E-HSMT0,595tấn
65Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính >= 18mm,Chi tiết tại E-HSMT0,103tân
66Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT2,92m3
67Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lỗ D70 qua dầm chủ luồn cáp dày 16,5cmChi tiết tại E-HSMT54lỗ
68Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT72lỗ
69Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT408lỗ khoan
70Bản mặt cầu - lề đi bộ - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết tại E-HSMT48,07m3
71Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mmChi tiết tại E-HSMT1,364tấn
72Bản mặt cầu - lề đi bộ - Lỗ khoan D16, LChi tiết tại E-HSMT1.240lỗ khoan
73Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT9,24m3
74Lan can cầu - Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan canChi tiết tại E-HSMT2,589tấn
75Bổ sung hộ lan mềm - Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết tại E-HSMT204m
76Đảm bảo giao thông bộChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
B Cầu Thốt Nốt
1Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét keo dính bámChi tiết tại E-HSMT380m2
2Gia cường dán sợi dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,19m3
3Gia cường dán sợi dầm chủ - Dán sợi kháng cắtChi tiết tại E-HSMT380m2
4Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầmChi tiết tại E-HSMT76m2
5Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Xử lý vết nứt dầm chủChi tiết tại E-HSMT0,14m
6Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Quét keo dính bámChi tiết tại E-HSMT13,65m2
7Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,14m3
8Sửa chữa Mố, trụ cầu - Xử lý vết nứt mố, trụ cầuChi tiết tại E-HSMT94,432m
9Sửa chữa Mố, trụ cầu - Quét keo dính bámChi tiết tại E-HSMT11,7m2
10Sửa chữa Mố, trụ cầu - Trát vữa chiều dày TB 1cmChi tiết tại E-HSMT0,067m3
11Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám)Chi tiết tại E-HSMT7,776tấn
12Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám)Chi tiết tại E-HSMT1,058tấn
13Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêmChi tiết tại E-HSMT40đầu neo
14Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêmChi tiết tại E-HSMT240đầu neo
15Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChi tiết tại E-HSMT19,1100m
16Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39Chi tiết tại E-HSMT190m
17Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24Chi tiết tại E-HSMT190m
18Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neoChi tiết tại E-HSMT1,71m3
19Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDEChi tiết tại E-HSMT3,15m3
20Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống genChi tiết tại E-HSMT0,115m3
21Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướngChi tiết tại E-HSMT50m
22Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,625tấn
23Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cmChi tiết tại E-HSMT280cái
24Bổ sung dầm ngang neo - Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngChi tiết tại E-HSMT76,2m2
25Bổ sung dầm ngang neo - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Chi tiết tại E-HSMT4,856tấn
26Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT25,141m3
27Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, L=127mmChi tiết tại E-HSMT110lỗ khoan
28Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150Chi tiết tại E-HSMT0,23m3
29Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 qua dầm (ống gen 20/24)Chi tiết tại E-HSMT200lỗ khoan
30Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT3.600lỗ khoan
31Bổ sung dầm ngang neo - Cắt bê tông bằng máy, dày Chi tiết tại E-HSMT279m
32Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót khe cánh dầmChi tiết tại E-HSMT0,81m3
33Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChi tiết tại E-HSMT67,71m2
34Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Chi tiết tại E-HSMT4,111tấn
35Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT22,84m3
36Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lấy lõi D150 qua bảnChi tiết tại E-HSMT110lỗ khoan
37Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150Chi tiết tại E-HSMT0,23m3
38Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D40 qua dầmChi tiết tại E-HSMT100lỗ khoan
39Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT4.200lỗ khoan
40Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Cắt bê tông bằng máy, dày Chi tiết tại E-HSMT279m
41Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót khe cánh dầmChi tiết tại E-HSMT0,81m3
42Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám)Chi tiết tại E-HSMT2,378tấn
43Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám)Chi tiết tại E-HSMT0,133tấn
44Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêmChi tiết tại E-HSMT8đầu neo
45Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêmChi tiết tại E-HSMT4đầu neo
46Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 4 nêmChi tiết tại E-HSMT40đầu neo
47Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChi tiết tại E-HSMT4,45100m
48Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39Chi tiết tại E-HSMT19,12m
49Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24Chi tiết tại E-HSMT38,24m
50Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,53m3
51Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDEChi tiết tại E-HSMT1,07m3
52Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống genChi tiết tại E-HSMT0,01m3
53Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướngChi tiết tại E-HSMT8m
54Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dụng hộp bảo vệ đầu neoChi tiết tại E-HSMT0,116tấn
55Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cmChi tiết tại E-HSMT52cái
56Bổ sung dầm ngang neo - Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChi tiết tại E-HSMT29,74m2
57Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo DChi tiết tại E-HSMT1,11tấn
58Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo D>18mmChi tiết tại E-HSMT1,75tấn
59Bổ sung dầm ngang neo- Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT6,06m3
60Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150,Chi tiết tại E-HSMT18lỗ khoan
61Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150Chi tiết tại E-HSMT0,05m3
62Bổ sung dầm ngang neo- Khoan tạo lỗ D40 luồn cápChi tiết tại E-HSMT20lỗ khoan
63Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 luồn cápChi tiết tại E-HSMT40lỗ khoan
64Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT200lỗ khoan
65Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT390lỗ khoan
66Bổ sung dầm ngang neo - Cắt bê tông bằng máy, dày Chi tiết tại E-HSMT55,8m
67Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót khe cánh dầmChi tiết tại E-HSMT0,21m3
68Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChi tiết tại E-HSMT20,94m2
69Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Chi tiết tại E-HSMT0,73tấn
70Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neoChi tiết tại E-HSMT1,71m3
71Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thépChi tiết tại E-HSMT60lỗ
72Khe co giãn trên mố - Tháo dỡ khe co giãnChi tiết tại E-HSMT15m
73Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mmChi tiết tại E-HSMT0,398tấn
74Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính Chi tiết tại E-HSMT0,029tấn
75Khe co giãn trên mố - Bê tông không co ngót trộn đáChi tiết tại E-HSMT1,95m3
76Khe co giãn trên mố - Lỗ khoan D18, L=10cmChi tiết tại E-HSMT204lỗ
77Khe co giãn trên mố - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mmChi tiết tại E-HSMT15m
78Khe co giãn trên trụ - Tháo dỡ khe co giãnChi tiết tại E-HSMT37,5m
79Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mmChi tiết tại E-HSMT1,003tấn
80Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính Chi tiết tại E-HSMT0,072tấn
81Khe co giãn trên trụ - Bê tông không co ngót trộn đáChi tiết tại E-HSMT4,88m3
82Khe co giãn trên trụ - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mmChi tiết tại E-HSMT37,5m
83Bản mặt cầu - lề đi bộ - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nén khíChi tiết tại E-HSMT260,63m3
84Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mmChi tiết tại E-HSMT13,044tấn
85Bản mặt cầu - lề đi bộ - Lỗ khoan D16,Chi tiết tại E-HSMT2.150lỗ khoan
86Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT128,4m3
87Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông không có ngót trộn đáChi tiết tại E-HSMT5,77m3
88Bản mặt cầu - lề đi bộ - Trát vữa trám vá lề đi bộ chiều dày TB 2cmChi tiết tại E-HSMT6,66m3
89Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sơn gờ lan can, lề bộ hànhChi tiết tại E-HSMT120,06m2
90Kích dầm thay gối - Lắp đặt gối cầu cao suChi tiết tại E-HSMT120cái
91Thay thế ống thoát nước mặt cầu - Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168,3mmChi tiết tại E-HSMT0,468100m
92Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựaChi tiết tại E-HSMT14,49100m2
93Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Lớp keo Epoxi phòng nướcChi tiết tại E-HSMT9,99100m2
94Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Tưới lớp dính bám , lượng nhựa 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT4,5100m2
95Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cmChi tiết tại E-HSMT14,49100m2
96Tổ chức giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại E-HSMT77,28m2
97Tổ chức giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChi tiết tại E-HSMT9,66m2
98Đảm bảo giao thông bộChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
99Đảm bảo giao thông thủyChi tiết tại E-HSMT1Toàn bộ
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 3% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,44 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 4 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
7 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
2 Máy cẩu tự hành ≥ 12T Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm3
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm4
4 Bộ kích căng kéo cáp DUL ≥ 250T Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm2
5 Máy xúc bánh lốp ≥ 0,8m3 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm2
6 Máy ủi ≥ 140 CV Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
7 Máy san ≥ 140CV Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
8 Máy rải BTN ≥ 130 – 140 CV Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
9 Lu 02 bánh thép ≥8 T Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
10 Lu 03 bánh thép ≥ 10 T Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
11 Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->