Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 | Chủ đầu tư | Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 10:06:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,548,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,44 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu tự hành ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Bộ kích căng kéo cáp DUL ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN ≥ 130 – 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu 02 bánh thép ≥8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu 03 bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Số 10 | |||
| 1 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 124,56 | m2 |
| 2 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Dán sợi Composite | Chi tiết tại E-HSMT | 124,56 | m2 |
| 4 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 5 | Gia cường dán sợi trụ cầu - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 90,16 | m2 |
| 6 | Gia cường dán sợi trụ cầu - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 7 | Gia cường dán sợi trụ cầu - Dán sợi kháng cắt | Chi tiết tại E-HSMT | 90,16 | m2 |
| 8 | Gia cường dán sợi trụ cầu - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 90,16 | m2 |
| 9 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Xử lý vết nứt dầm chủ | Chi tiết tại E-HSMT | 1,68 | m |
| 10 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 168 | m2 |
| 11 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,017 | m3 |
| 12 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 2,399 | tấn |
| 13 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 14 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 15 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 88 | đầu neo |
| 16 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chi tiết tại E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 17 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 69,12 | m |
| 18 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 69,12 | m |
| 19 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 20 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDE | Chi tiết tại E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 21 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống gen | Chi tiết tại E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 22 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướng | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 24 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 104 | cái |
| 25 | Bổ sung dầm ngang neo - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 26 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 27 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, L=127mm | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | lỗ khoan |
| 28 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 29 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 qua dầm (ống gen 20/24) | Chi tiết tại E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 30 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1.416 | lỗ khoan |
| 31 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1,096 | tấn |
| 32 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 33 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lấy lõi D150 qua bản | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 35 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D40 qua dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | lỗ khoan |
| 36 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1.016 | lỗ khoan |
| 37 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Cắt bê tông bằng máy, dày | Chi tiết tại E-HSMT | 99,2 | m |
| 38 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 39 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 40 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | đầu neo |
| 41 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 42 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | đầu neo |
| 43 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,009 | 100m |
| 44 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 76,48 | m |
| 45 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 38,24 | m |
| 46 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 47 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDE | Chi tiết tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 48 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống gen | Chi tiết tại E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 49 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướng | Chi tiết tại E-HSMT | 7,2 | m |
| 50 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dụng hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 51 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Bổ sung dầm ngang neo - Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 26,77 | m2 |
| 53 | Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo D | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | tấn |
| 54 | Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo D>18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 55 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 56 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 57 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 58 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D40 luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | lỗ khoan |
| 59 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | lỗ khoan |
| 60 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 180 | lỗ khoan |
| 61 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép ) | Chi tiết tại E-HSMT | 352 | lỗ khoan |
| 62 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 23,57 | m2 |
| 63 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 64 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 65 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính >= 18mm, | Chi tiết tại E-HSMT | 0,103 | tân |
| 66 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 67 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lỗ D70 qua dầm chủ luồn cáp dày 16,5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 54 | lỗ |
| 68 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 72 | lỗ |
| 69 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 408 | lỗ khoan |
| 70 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 48,07 | m3 |
| 71 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,364 | tấn |
| 72 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Lỗ khoan D16, L | Chi tiết tại E-HSMT | 1.240 | lỗ khoan |
| 73 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 74 | Lan can cầu - Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 75 | Bổ sung hộ lan mềm - Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 204 | m |
| 76 | Đảm bảo giao thông bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Cầu Thốt Nốt | |||
| 1 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 380 | m2 |
| 2 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Dán sợi kháng cắt | Chi tiết tại E-HSMT | 380 | m2 |
| 4 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 76 | m2 |
| 5 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Xử lý vết nứt dầm chủ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,14 | m |
| 6 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 7 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Xử lý vết nứt mố, trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 94,432 | m |
| 9 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 10 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 11 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 7,776 | tấn |
| 12 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 13 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | đầu neo |
| 14 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 240 | đầu neo |
| 15 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chi tiết tại E-HSMT | 19,1 | 100m |
| 16 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 190 | m |
| 18 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 19 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDE | Chi tiết tại E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 20 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống gen | Chi tiết tại E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 21 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướng | Chi tiết tại E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 23 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 280 | cái |
| 24 | Bổ sung dầm ngang neo - Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 76,2 | m2 |
| 25 | Bổ sung dầm ngang neo - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 4,856 | tấn |
| 26 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 25,141 | m3 |
| 27 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, L=127mm | Chi tiết tại E-HSMT | 110 | lỗ khoan |
| 28 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 29 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 qua dầm (ống gen 20/24) | Chi tiết tại E-HSMT | 200 | lỗ khoan |
| 30 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 3.600 | lỗ khoan |
| 31 | Bổ sung dầm ngang neo - Cắt bê tông bằng máy, dày | Chi tiết tại E-HSMT | 279 | m |
| 32 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót khe cánh dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 33 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 67,71 | m2 |
| 34 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 4,111 | tấn |
| 35 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 36 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lấy lõi D150 qua bản | Chi tiết tại E-HSMT | 110 | lỗ khoan |
| 37 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 38 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D40 qua dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 100 | lỗ khoan |
| 39 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 4.200 | lỗ khoan |
| 40 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Cắt bê tông bằng máy, dày | Chi tiết tại E-HSMT | 279 | m |
| 41 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót khe cánh dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 42 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 2,378 | tấn |
| 43 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 44 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | đầu neo |
| 45 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | đầu neo |
| 46 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | đầu neo |
| 47 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 48 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 19,12 | m |
| 49 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 38,24 | m |
| 50 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 51 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDE | Chi tiết tại E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 52 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống gen | Chi tiết tại E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 53 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướng | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | m |
| 54 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp dụng hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 55 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 52 | cái |
| 56 | Bổ sung dầm ngang neo - Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 29,74 | m2 |
| 57 | Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo D | Chi tiết tại E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 58 | Bổ sung dầm ngang neo - Cốt thép dầm ngang neo D>18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 59 | Bổ sung dầm ngang neo- Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 60 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | lỗ khoan |
| 61 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 62 | Bổ sung dầm ngang neo- Khoan tạo lỗ D40 luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 63 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D25 luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | lỗ khoan |
| 64 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 200 | lỗ khoan |
| 65 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 390 | lỗ khoan |
| 66 | Bổ sung dầm ngang neo - Cắt bê tông bằng máy, dày | Chi tiết tại E-HSMT | 55,8 | m |
| 67 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót khe cánh dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 68 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 69 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 70 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 71 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | lỗ |
| 72 | Khe co giãn trên mố - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 15 | m |
| 73 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 74 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 75 | Khe co giãn trên mố - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 76 | Khe co giãn trên mố - Lỗ khoan D18, L=10cm | Chi tiết tại E-HSMT | 204 | lỗ |
| 77 | Khe co giãn trên mố - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Khe co giãn trên trụ - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 37,5 | m |
| 79 | Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 80 | Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính | Chi tiết tại E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 81 | Khe co giãn trên trụ - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 82 | Khe co giãn trên trụ - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 37,5 | m |
| 83 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn nén khí | Chi tiết tại E-HSMT | 260,63 | m3 |
| 84 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 13,044 | tấn |
| 85 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Lỗ khoan D16, | Chi tiết tại E-HSMT | 2.150 | lỗ khoan |
| 86 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 128,4 | m3 |
| 87 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông không có ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 88 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Trát vữa trám vá lề đi bộ chiều dày TB 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 89 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sơn gờ lan can, lề bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT | 120,06 | m2 |
| 90 | Kích dầm thay gối - Lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | cái |
| 91 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu - Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,468 | 100m |
| 92 | Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Chi tiết tại E-HSMT | 14,49 | 100m2 |
| 93 | Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Lớp keo Epoxi phòng nước | Chi tiết tại E-HSMT | 9,99 | 100m2 |
| 94 | Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Tưới lớp dính bám , lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 95 | Sửa chữa đường đầu cầu và mặt cầu - Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 14,49 | 100m2 |
| 96 | Tổ chức giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 97 | Tổ chức giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chi tiết tại E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 98 | Đảm bảo giao thông bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 99 | Đảm bảo giao thông thủy | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 3% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,44 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (xây dựng hoặc sửa chữa dầm BTCT DƯL và sửa chữa gia cường cầu sử dụng công nghệ dán sợi composite không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 4 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy cẩu tự hành ≥ 12T | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 4 |
| 4 | Bộ kích căng kéo cáp DUL ≥ 250T | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 2 |
| 5 | Máy xúc bánh lốp ≥ 0,8m3 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 140 CV | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy san ≥ 140CV | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy rải BTN ≥ 130 – 140 CV | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 9 | Lu 02 bánh thép ≥8 T | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 10 | Lu 03 bánh thép ≥ 10 T | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 11 | Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 18 tấn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi