Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222384-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo, Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210221851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 19:39:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.854.869.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.854.869.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 đồng chí kỹ thuật thi công- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát Nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200,2645m2
2Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0026100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,418m2
4Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8284m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0032m3
6Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,66m3
7Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,32m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT177,6m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bị hư hỏng, hoen rĩMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,12m3
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT467,16m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT702,845m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,976m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT494,052m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0416m3
18Đục lớp vữa trát granito cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,004m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT383,6072m2
20Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,418m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,77m2
22Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,77m2
23Lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,418m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,418m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,68m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT188m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1815100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0272tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2197tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9968m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,15m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9991tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9991tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8482100m2
35Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT284,82Cái
36Tôn óp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,084md
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65m
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
40Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0459tấn
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT320m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT350m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT350m
46Kéo rải các loại dây dẫn dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
47Tủ SWITCH chi mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21hộp
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
50Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
51Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60bộ
55Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9bộ
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT702,845m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT467,16m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,976m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT494,052m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,66m
62Quét dung dịch chống thấm tại vị trí cổ tường bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT777,821m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT961,212m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,6m2
66Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,72m2
67Sản xuất hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,2m2
68Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,12m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2058100m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,578m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT383,6072m2
72Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5614m3
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,859m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,004m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9162100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,496100m2
77Vệ sinh công trình hoàn thiện đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Công
78Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
79Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
80Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
81Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
B KHUÔN VIÊN SÂN TRƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Vệ sinh bề mặt sân trường, đục nhám tạo độ kết dính phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT270m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27m3
3Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT270m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3762100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5739m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,218100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7907m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,721m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,36m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,5m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0965100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1298tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0619tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0664m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37cái
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT361,9855m2
2Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6199100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
4Phá dỡ kết cấu lớp vữa hỗn hợp cán nền tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3144m3
5Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6288m3
6Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bị nứt vỡ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT168,552m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT347,04m
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bị hư hỏng, hoen rĩMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4751m3
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT132,206m2
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng, xuống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT624,408m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT735,3768m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120,736m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT738,8122m2
17Đục lớp vữa trát granito cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47,7092m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT640,9982m2
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,6016m2
21Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,6016m2
22Lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7176m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5107tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5107tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0865100m2
27Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT408,65Cái
28Tôn óp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,908md
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75m
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
32Lắp đắt cọc tiếp địa bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0459tấn
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT700m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT550m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT580m
38Kéo rải các loại dây dẫn dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220m
39Tủ SWITCH chi mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21hộp
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34cái
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
43Tủ điện CLIPSAL loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80bộ
47Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
48Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT735,3768m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT624,408m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120,736m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT738,8122m2
53Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,7m
54Quét dung dịch chống thấm tại vị trí cổ tường bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT856,1128m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.363,2202m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT132,2061m2
58Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,56m2
59Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,992m2
60Sản xuất hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,56m2
61Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố định (vách cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,41m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3489100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,8856m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT640,9982m2
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,7052m2
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,004m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,372100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9901100m2
69Vệ sinh công trình hoàn thiện đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Công
70Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
71Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
72Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
73Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,437100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,85481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7901m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1025100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0166tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1824tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5798m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,9124m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3003100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1209tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3285tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3027m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1618100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0829100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7634m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1742100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0218tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1409tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9583m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1235100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0428tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2012tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2348m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5828100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6689tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5302m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,302m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0845100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0293tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,7722m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,7884m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT181,116m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,8m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,28m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,22m
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,9068m2
37Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT131,67m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,432m3
39Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,88m2
40Sản xuất, lắp đặt ô thoáng nhựa lõi thép mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,12m2
41Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,488m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,7884m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT128,526m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
48Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,85100m
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,35100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7100m
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
59Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
61Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
68Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT451m khoan
69Máy bơm nước panasonic 750Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2486100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,184m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,013100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1097tấn
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,05m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5984m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,4m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,362m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,3898m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0288100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0467tấn
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9118m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,2867m3
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9992100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4496100m2
E CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,2559m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6062m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,48m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,614m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,7002m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,7002m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,081m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,16261m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8828m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1866100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0454tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1045tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0044m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0379100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0172tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0686tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,272m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0573100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5402100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0223tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2071tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5743tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6635m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0453m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8638m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,73m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,02m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,808m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,702m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,259m2
32Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,46m2
33Lắp đặt bộ chữ nổi bằng mika màu vàng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,36m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,242100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,68841m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4075m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,4909m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1389100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0343tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2194tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5278m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9628m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7378m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3396m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,1955m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,72m2
48Sản xuất, lắp dựng tấm nan bê tông đúc sẵn làm hàng rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,697md
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT221,6973m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT281,2m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,459100m3
52Ni lông lót giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.512,5m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT308,75m3
54Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.575m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,31231m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4625m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,6874m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT129,6238m2
59Ốp gạch thẻ đỏ 5x20 vào bồn cây, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT129,6238m2
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,4374m3
61Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,704m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,408m2
63Ốp gạch thẻ đỏ 5x20 vào bồn cây, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,408m2
64Chắm vá, dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.854.869.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.854.869.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 02 đồng chí kỹ thuật thi công- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát Nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư.42
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư;42
4 Công nhân kỹ thuật 9 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, công suất ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, công suất ≥ 80 lít1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, công suất ≥ 50 kg1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đào Hoạt động tốt, công suất ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, công suất ≥1,5kW1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, công suất ≥ 1 KW1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->