Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208930-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP xây dựng Mạnh Thái
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành, huyện Yên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 08:46:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,924,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (Không sử dụng hợp đồng thầu phụ) và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi >= 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép >=5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1 (K0+00 đến K0+560.15)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V91,86m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,41m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4369100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9083100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8467tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3775tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,5m2
9Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,461m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7415100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,219m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8197100m3
13Mua đất về để đắp (Theo TBG quý 3/2020).Mô tả kỹ thuật theo chương V604,4365m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V60,443710m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V60,443710m3/1km
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6015100m3
B Tuyến số 2 (K0+00 đến K0+867.88)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V123,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V265,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0179100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3785100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,41100m2
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4802tấn
9Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1119tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,526tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6732tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V132,24m2
13Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,357m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5321100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,55m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6195100m3
17Mua đất về để đắp (Theo TBG quý 3/2020).Mô tả kỹ thuật theo chương V231,1195m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,11210m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V23,11210m3/1km
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6015100m3
C Cống qua mương tuyến số 1; B = 1m tại K0+002; K0+044.68; K0+124.19; K0+176.70; K0+220; K0+241; K0+405
1Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
3Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
4Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
7Ván khuôn trần cống + mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592100m2
8Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7728100m2
9Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4732100m2
10Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2681tấn
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0027tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5m3
D Cống qua mương tuyến số 2, B = 1,2m tại K0+115.02; K0+218.30; K0+325.21; K0+426.29; K0+527.66; K0+626.64; K0+721.97; K0+795.04
1Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
4Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Ván khuôn trần cống + mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5984100m2
8Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4976100m2
9Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176100m2
10Cốt thép cống, đường kính 1,8918tấn
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0452tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V84m3
E Cống qua mương tuyến số 2; B = 1,05m tại Tại K0+867.88
1Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
3Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
4Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
7Ván khuôn trần cống + mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m2
8Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952100m2
9Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
10Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3422tấn
11Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4478tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
F Cống lấy nước D20 trên tuyến số 1 (04 cái) và tuyến số 2 ( 05 cái)
1Bê tông đáy, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
2Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
3Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
4Ván khuôn bản đáy, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375100m2
5Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0773100m2
6Ống HDPE - Þ225 mm dày 13.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
8Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,09m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5949100m3
10Dàn & cửa van CLN D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
G Cống tiêu D40 trên tuyến số 2 (11 cái)
1Bê tông đáy, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,33m3
2Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
3Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V55,55m2
4Ván khuôn bản đáy, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235100m2
5Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3035100m2
6Ống BTCT D40, M250#, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
8Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,84m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4664100m3
10Dàn & cửa van CLN D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (Không sử dụng hợp đồng thầu phụ) và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.1
2 Đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.1
3 Đầm dùi >= 1,5 KW Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.1
4 Máy cắt uốn thép >=5,0KW Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.1
5 Máy đào >= 0,4m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.1
6 Máy trộn bê tông >=250l Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.2
7 Ô tô tự đổ >=5tấn Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->