Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP xây dựng Mạnh Thái | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành, huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 08:46:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,924,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (Không sử dụng hợp đồng thầu phụ) và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi >= 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 (K0+00 đến K0+560.15) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9083 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8467 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3775 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,461 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7415 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,219 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về để đắp (Theo TBG quý 3/2020). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,4365 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4437 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4437 | 10m3/1km |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6015 | 100m3 |
| B | Tuyến số 2 (K0+00 đến K0+867.88) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0179 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1119 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6732 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,357 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5321 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,55 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6195 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp (Theo TBG quý 3/2020). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1195 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | 10m3/1km |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6015 | 100m3 |
| C | Cống qua mương tuyến số 1; B = 1m tại K0+002; K0+044.68; K0+124.19; K0+176.70; K0+220; K0+241; K0+405 | |||
| 1 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trần cống + mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0027 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m3 |
| D | Cống qua mương tuyến số 2, B = 1,2m tại K0+115.02; K0+218.30; K0+325.21; K0+426.29; K0+527.66; K0+626.64; K0+721.97; K0+795.04 | |||
| 1 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trần cống + mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cống, đường kính | 1,8918 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0452 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| E | Cống qua mương tuyến số 2; B = 1,05m tại Tại K0+867.88 | |||
| 1 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trần cống + mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy cống + gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| F | Cống lấy nước D20 trên tuyến số 1 (04 cái) và tuyến số 2 ( 05 cái) | |||
| 1 | Bê tông đáy, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 2 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0773 | 100m2 |
| 6 | Ống HDPE - Þ225 mm dày 13.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | 100m3 |
| 10 | Dàn & cửa van CLN D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| G | Cống tiêu D40 trên tuyến số 2 (11 cái) | |||
| 1 | Bê tông đáy, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 2 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3035 | 100m2 |
| 6 | Ống BTCT D40, M250#, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100m3 |
| 10 | Dàn & cửa van CLN D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (Không sử dụng hợp đồng thầu phụ) và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao có chứng thực các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợiKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn >=1Kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 1 |
| 3 | Đầm dùi >= 1,5 KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >=5,0KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đào >= 0,4m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250l | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngày nếu trúng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi