Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213818-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Chủ đầu tư Chủ đầu tư là: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn - Địa chỉ trụ sở chính: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Thành Phố Quy Nhơn, Bình Định - Điện thoại: 0256.3892363 Fax: 0256.3891783 - Tài khoản số: 32110000818804 - Ngân hàng: 19197777779779 tại Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định - Mã số thuế : 4100258793
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 11:12:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,898,458,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, cử nhân kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10-25T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. SỬA CHỮA KẾT CẤU BÃI LÀM CONTAINER PHẠM VI NHÀ XƯỞNG CŨ
B 1. PHẦN GỐI KÊ
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác thi công gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V140,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V159,413m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,913100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,377100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,67m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,538100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,921tấn
C 2. PHẦN NỀN BÊ TÔNG
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,42210m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V471,651m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,717100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V18,866100m2
5Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V18,866100m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,405m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V664,162m3
8Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V295,5m
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V231,66m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V94,36m
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,259100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,259100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,259100m3/4km
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,259100m3/5km
D 3. MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
5Cung cấp Nắp mương Grating mạ kẽm KT : 0.5*0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
6Lắp đặt nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
E B. ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,04410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V321,305m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,814100m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V420,665m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,043100m3
6Bê tông nền đường, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V788,468m3
7Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V480,2m
8Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V91,63m
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,02m2
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,027100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,027100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,027100m3/4km
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,027100m3/5km
F C. ĐƯỜNG NHỰA KẾT NỐI VỚI CẦU TẦU SỐ 1
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8610m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V173,89m3
3Đào san đất lớp CPDD trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,476100m3
4Đắp lớp CPDD (loại 2 tận dụng) nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,39100m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.161m2
7Bê tông nền đường, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,84m3
8Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V249m
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V176,9m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,899100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,899100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899100m3/4km
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899100m3/5km
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,805100m2
G D. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG BÃI CONTAINER 2
H 1. PHẦN VÁCH CHỐNG SẠT
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II (tạo vách chống sạc) (tính 2 hố có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II (tạo vách chống sạc), tính 4 hố luân chuyển (không có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
3Nhổ cọc thép hình ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96100m
4Gia công hệ khung dàn chống vách (tính cho 2 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
I 2. PHẦN MÓNG CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,991100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,064m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,966100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,09tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,473tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3/4km
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3/5km
J 3. BÃI TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
2Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
K 4. CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn liền pha có giàn nâng hạ cao 30m, lắp 8 bóng trọn bộ bao gồm (cột, giàn cố định, giàn di động, bộ truyền động, động cơ, tay bắt đèn pha, cáp kéo, bảng điện cửa cột, đèn báo không, cáp đấu nối lên đèn) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Vận chuyển từ nơi sản xuất đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Cột đèn hoán cải từ cột 25m hiện hữu, đã bao gồm dàn đèn cố định + di động + phụ kiện (chưa có đèn pha) và công lắp đặt, nâng hạ.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo dỡ cột đèn cao =25mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Di dời cột đèn chiều cao cột 25mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Lắp dựng cột đèn, bao gồm lắp đặt mới 3 đèn, lắp đặt lại 3 đèn sau di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
7Lắp giàn đèn nâng hạ lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
8Lắp đặt khung móng cho cột đèn (3 cột mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đèn pha LED -220V-600W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm 60mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh (Ingesco CDR-Universal 1 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
L 5. GIÁ ĐỠ KIM THU SÉT
1Thép ống mạ kẽm F36 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
2Tôn d6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
3Tôn d8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
4Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
M 6. CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
3Kéo rải và lắp đặt cáp (trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m
4Cáp treo Cu/PVC/PVC 3x4mm2 cấp cho đèn (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.360m
5Cáp treo Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 cấp cho đèn báo không (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
6Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V37,8100m
7Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
N 7. TỦ CHIẾU SÁNG
1Cung cấp + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-75A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
O 8. BỆ ĐẶT TỦ
1Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
3Bulong M16 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
P 9. HỐ GA KÉO CÁP NGẦM
1Hố ga kéo cáp ngầm KT: 1000x100x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hố
Q E. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
3Bê tông bể xử lý nước thải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,993m3
4bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m2
6Lắp dựng cốt thép bể xử ly nước thải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Lắp dựng cốt thép bể xử ly nước thải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,586tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
9Quét dung dịch chống thấm bể xửa lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
11Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3/4km
16Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3/5km
R F. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
S 1. HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
4bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
T 2. HỆ THỐNG MƯƠNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,651m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,145tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,031m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
10bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,141m3
11Tạo lỗ thoát nước cho tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V153tấm
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
14Đầm đất vị trí giữa mương thoát nước và đường chạy RTG, độ chặt Y/C K> = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3/4km
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3/5km
U 3. HOÀN THIỆN HỐ GA, MƯƠNG
1Láng hố ga, mương đá chẻ dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
2Trát hố ga, mương đá chẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,228m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1531cấu kiện
V G. BIỂN BÁO, GỜ CHẮN DI ĐỘNG
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác thi công mốc chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1910m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,393m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,338m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (DDMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3/4km
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (DDMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3/5km
W H. CÁC HẠNG MỤC KHÁC
X 1. THÁO DỠ NHÀ TRỰC TRẠM CÂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,125m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,216m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
4Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
Y 2. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG NHÀ TRỰC TRẠM CÂN
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
2Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
3Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,525m3
4Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m
Z 3. THÁO DỠ CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Cắt chân cột bê tông - Chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
3Phá dỡ 0.5m cột điện bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
4Bê tông hoàn trả 3 cột điện, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
AA 4. SỬA CHỮA NỀN BÊ TÔNG (VỊ TRÍ HƯ HỎNG CỤC BỘ)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
2Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5610m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
4Đầm đất, độ chặt Y/C K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Bê tông hoàn trả, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
AB 5. SỬA CHỮA NỀN BÊ TÔNG VỊ TRÍ ĐƯỜNG NHỰA TIẾP GIÁP BÃI CONTAINER
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,25m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2
4Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2
5Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,25m3
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V48,5m
AC 6. SỬA CHỮA NỀN TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG LINE 1; LINE 2
1Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V125m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
4Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
5Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125m3
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
AD 7. CẢI TẠO MƯƠNG, HỐ GA
1Tháo dỡ các nắp đan mương hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,814m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,998m3
4Bê tông giằng mương, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
8bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
AE 8. VÂN CHUYỂN CHẤT THẢI
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m3/4km
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m3/5km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng công trình giao thông105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp75
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư xây công trình giao thông75
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư điện53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 kỹ sư, cử nhân kinh tế xây dựng33
7 Công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp 10 chứng chỉ nghề phù hợp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW3
3 Máy hàn điện 23kW3
4 Máy đầm dùi 1,5kW3
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
6 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
7 Máy đào 1,25m32
8 Máy lu rung tự hành 25T1
9 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel2
10 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
11 Máy san 110CV1
12 Máy ủi 110CV1
13 Ô tô tự đổ 7 - 12T2
14 Máy phun nhựa đường 190CV1
15 Cần trục tự hành 10-25T2
16 Đầm cóc Đầm cóc2
17 Máy khoan 2,5kW3
18 Máy mài 2,7kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->