Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn - Địa chỉ trụ sở chính: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Thành Phố Quy Nhơn, Bình Định - Điện thoại: 0256.3892363 Fax: 0256.3891783 - Tài khoản số: 32110000818804 - Ngân hàng: 19197777779779 tại Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định - Mã số thuế : 4100258793 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 11:12:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,898,458,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, cử nhân kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. SỬA CHỮA KẾT CẤU BÃI LÀM CONTAINER PHẠM VI NHÀ XƯỞNG CŨ | |||
| B | 1. PHẦN GỐI KÊ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác thi công gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,413 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,67 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,538 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,921 | tấn |
| C | 2. PHẦN NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,422 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,651 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,866 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,866 | 100m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,405 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,162 | m3 |
| 8 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5 | m |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,66 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,36 | m |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,259 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,259 | 100m3/4km |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,259 | 100m3/5km |
| D | 3. MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 5 | Cung cấp Nắp mương Grating mạ kẽm KT : 0.5*0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| E | B. ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,044 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,305 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | 100m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,665 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đường, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,468 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,2 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,02 | m2 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,027 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,027 | 100m3/4km |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,027 | 100m3/5km |
| F | C. ĐƯỜNG NHỰA KẾT NỐI VỚI CẦU TẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,89 | m3 |
| 3 | Đào san đất lớp CPDD trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m3 |
| 4 | Đắp lớp CPDD (loại 2 tận dụng) nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 100m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đường, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,84 | m3 |
| 8 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m3/4km |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m3/5km |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,805 | 100m2 |
| G | D. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG BÃI CONTAINER 2 | |||
| H | 1. PHẦN VÁCH CHỐNG SẠT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II (tạo vách chống sạc) (tính 2 hố có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II (tạo vách chống sạc), tính 4 hố luân chuyển (không có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn chống vách (tính cho 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| I | 2. PHẦN MÓNG CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3/4km |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3/5km |
| J | 3. BÃI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | 4. CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn liền pha có giàn nâng hạ cao 30m, lắp 8 bóng trọn bộ bao gồm (cột, giàn cố định, giàn di động, bộ truyền động, động cơ, tay bắt đèn pha, cáp kéo, bảng điện cửa cột, đèn báo không, cáp đấu nối lên đèn) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Vận chuyển từ nơi sản xuất đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Cột đèn hoán cải từ cột 25m hiện hữu, đã bao gồm dàn đèn cố định + di động + phụ kiện (chưa có đèn pha) và công lắp đặt, nâng hạ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn cao =25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Di dời cột đèn chiều cao cột 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, bao gồm lắp đặt mới 3 đèn, lắp đặt lại 3 đèn sau di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Lắp giàn đèn nâng hạ lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn (3 cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn pha LED -220V-600W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh (Ingesco CDR-Universal 1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | 5. GIÁ ĐỠ KIM THU SÉT | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm F36 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Tôn d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Tôn d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 4 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| M | 6. CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp (trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 4 | Cáp treo Cu/PVC/PVC 3x4mm2 cấp cho đèn (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 5 | Cáp treo Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 cấp cho đèn báo không (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| N | 7. TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-75A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| O | 8. BỆ ĐẶT TỦ | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bulong M16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| P | 9. HỐ GA KÉO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hố ga kéo cáp ngầm KT: 1000x100x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| Q | E. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 3 | Bê tông bể xử lý nước thải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,993 | m3 |
| 4 | bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể xử ly nước thải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể xử ly nước thải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bể xửa lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3/4km |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3/5km |
| R | F. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| S | 1. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 4 | bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| T | 2. HỆ THỐNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,651 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 10 | bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | m3 |
| 11 | Tạo lỗ thoát nước cho tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | tấm |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 14 | Đầm đất vị trí giữa mương thoát nước và đường chạy RTG, độ chặt Y/C K> = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3/4km |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3/5km |
| U | 3. HOÀN THIỆN HỐ GA, MƯƠNG | |||
| 1 | Láng hố ga, mương đá chẻ dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 2 | Trát hố ga, mương đá chẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,228 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1cấu kiện |
| V | G. BIỂN BÁO, GỜ CHẮN DI ĐỘNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác thi công mốc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (DDMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3/4km |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (DDMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3/5km |
| W | H. CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| X | 1. THÁO DỠ NHÀ TRỰC TRẠM CÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,216 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| Y | 2. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG NHÀ TRỰC TRẠM CÂN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,525 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m |
| Z | 3. THÁO DỠ CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Cắt chân cột bê tông - Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 3 | Phá dỡ 0.5m cột điện bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả 3 cột điện, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| AA | 4. SỬA CHỮA NỀN BÊ TÔNG (VỊ TRÍ HƯ HỎNG CỤC BỘ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Đầm đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hoàn trả, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| AB | 5. SỬA CHỮA NỀN BÊ TÔNG VỊ TRÍ ĐƯỜNG NHỰA TIẾP GIÁP BÃI CONTAINER | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m3 |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| AC | 6. SỬA CHỮA NỀN TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG LINE 1; LINE 2 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thực hiện công tác bóc bỏ nền bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AD | 7. CẢI TẠO MƯƠNG, HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các nắp đan mương hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 8 | bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| AE | 8. VÂN CHUYỂN CHẤT THẢI | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m3/4km |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (ĐMx5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m3/5km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng công trình giao thông | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư xây công trình giao thông | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | kỹ sư, cử nhân kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp | 10 | chứng chỉ nghề phù hợp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 7 | Máy đào | 1,25m3 | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | 25T | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 11 | Máy san | 110CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7 - 12T | 2 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 15 | Cần trục tự hành | 10-25T | 2 |
| 16 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 17 | Máy khoan | 2,5kW | 3 |
| 18 | Máy mài | 2,7kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi