Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Chợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3.841.136 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 12:09:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chợ lồng có vì kèo thép hình) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,10 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10÷25) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,4÷1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (108÷140) CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5÷10) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu, đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (9÷16) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80÷150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền cục bộ | |||
| 1 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,9758 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, CL≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,9758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,9758 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,8724 | 100m3 |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,848 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 110,836 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,9778 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 94,62 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,11 | m3 |
| 6 | Cắt join 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92,3268 | 10m |
| C | Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,2 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,675 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,6178 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,5956 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 6 | Cút u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Tê u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng nước D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Van phao cơ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van đồng 1 chiều D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| D | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,8 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,825 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,556 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,244 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 10 | SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 11 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,905 | m3 |
| 17 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt domino 12P-100A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 3P 100A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 3P 40A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 2P 80A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 2P 30A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 2P 20A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 2P 16A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây 3x35+1x25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt dây 3x16+1x10 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125 | m |
| 27 | Lắp đặt dây 2x35 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây 2x10 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 295 | m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn 40/30 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,8 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 32 | Khớp nối trơn/măng sông D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài nhà 50W | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,6296 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0839 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,7808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2916 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1812 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể chứa thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,836 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể chứa thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,886 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 97,72 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 97,72 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,272 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2125 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0505 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,076 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,925 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc gạch vỡ 60x60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0395 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc gạch vỡ 30x30 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0395 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0395 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Lơi D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Giảm D200/114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Co PVC D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Co PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Nối PVC D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,9964 | m3 |
| F | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 84,18 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,508 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,1316 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60,0484 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0584 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 20HP (Q=20L/s, H=40m) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel 20HP (Q=20L/s, H=40m) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiểm máy bơm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà (2cuộn vòi + lăng phun) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ống STK D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co gang D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê gang D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn 1 chiều D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực van bi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lọc rác Y D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lăp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Bệ đỡ kèm cao su chống rung | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | CB 3P 4 cực 40A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4261 | 100m3 |
| 28 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,866 | m3 |
| 29 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,89 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép bể chứa thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0554 | tấn |
| 33 | Cốt thép bể chứa thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7993 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 35 | Gia công lắp dựng nắp hào đậy máy bơm PPCC bằng khung sắt bọc tôn + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 117,84 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 136,16 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 153,8 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 500 | kg |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 41 | Băng cản nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,6 | m |
| G | Đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 12 | GCLĐ bu lông neo M20, L=750 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,908 | m3 |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép đài nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng đài nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9268 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,82 | 1m2 |
| H | Nhà chợ lồng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,8197 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,7485 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2388 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,3729 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6984 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 62,251 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,4586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3504 | 100m2 |
| 11 | Gia cố nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2724 | 100m3 |
| 12 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,6464 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,397 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,826 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,3072 | 100m3 |
| 19 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9515 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, CL≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9515 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9515 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,9965 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2042 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8361 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6156 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,7704 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6387 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2562 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,3914 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,9644 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0421 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6309 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,673 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8058 | tấn |
| 40 | Bu lông liên kết M14 L400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Vít nở D12 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Bu lông neo M20 L700 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 43 | Bu lông liên kết M16 L=5cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Cáp D12 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 45 | Ống xiếc cáp D12 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 224 | cái |
| 46 | Tăng đơ D14 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Bu lông liên kết xà gồ mái M12 L35 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 728 | cái |
| 48 | Ty giằng xà gồ D12 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,5019 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,5019 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 708,5757 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,14 | 100m2 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤ 16m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4664 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,538 | m2 |
| 55 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,88 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 124,5804 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,28 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,538 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,538 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 246,7404 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,538 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 368,2784 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,538 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,32 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 141,6 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,32 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng nắp đan + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,1528 | m2 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4709 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,636 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 71 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,293 | m3 |
| 72 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,8298 | m3 |
| 73 | Cắt ron nền bê tông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,04 | 10m |
| 74 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led hộp thả trần 1,2m, 2 bóng (2x18w) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 0,6m 1 bóng (1x18W) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Aptomat loại 2P-80A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Aptomat loại 2P-20A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Aptomat loại 2P-16A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc loại 4 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Tủ điện nhựa lắp nổi (178x235x120mm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 87 | Bảng điện đơn lắp nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 lắp nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 lắp nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 140 | m |
| 92 | Khớp nối trơn/măng sông D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70 | cái |
| 93 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 180 | cái |
| 94 | Khớp nối trơn/măng sông D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | cái |
| 95 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 140 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Trung tâm báo cháy thường 10 zone | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Cặp đầu báo khói tia chiếu (dạng Beam) vùng giám sát tối đa rộng 14m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 99 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 100 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 101 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 104 | Kệ đôi + bình chữa cháy MTZ8 + bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Tủ chữa cháy trong nhà (400x600x200) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Cuộn vòi bạt D100 (L=20m), bao gồm cả khớp nối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lăng phun | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van xả đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 64 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 60m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 130 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 80 | m |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 132 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m3 |
| I | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6789 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3156 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,019 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0516 | 100m3 |
| 10 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,448 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8768 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2993 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6653 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2004 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1648 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,641 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7452 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2052 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1718 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, h≤ 4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, h≤ 4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,2308 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,54 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2403 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2403 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3152 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,22mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 41 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,8 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 86,98 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 104 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 86,98 | m2 |
| 48 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,11 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm + hoa sắt bảo vệ(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm + hoa sắt bảo vệ(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9976 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat loại 30A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 63 | Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha 400x600x180 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần led 24w D300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Kệ đôi + bình chữa cháy MTZ8 + bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4938 | m3 |
| 89 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7985 | m3 |
| 90 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4701 | m3 |
| 91 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,0462 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5956 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 99 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 100 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 101 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 102 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| J | Nhà tự tiêu tự sản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,489 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,828 | m3 |
| 8 | Gia cố đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1488 | 100m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,313 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,1312 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0614 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9221 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2769 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4164 | 100m3 |
| 17 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,168 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 79,84 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8297 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8297 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 24 | Bu lông neo M16 L=600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Bu lông M16 L=50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Bu lông M14 L=250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Bu lông M12 L=35 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 141,1798 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2779 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn thu nước bằng tôn dập định hình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 33 | Gia công lắp dựng nắp đan + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8964 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Aptomat loại 16A, 2 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Kệ đôi + bình chữa cháy MTZ8 + bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2918 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 8 | Gia cố đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,784 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5952 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2928 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4034 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3378 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1279 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7402 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2638 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0815 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0775 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, h≤ 4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5688 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, h≤ 4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,568 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2573 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2573 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,22mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 35 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,6 | m |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,58 | m |
| 38 | Cắt jion tường 20x10 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,72 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,51 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,51 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,51 | m2 |
| 45 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,632 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,23 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 48 | Thi công vách ngăn bằng compact phụ kiện đi kèm đầy đủ… | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm + hoa sắt bảo vệ + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…..) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9912 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần led 24w D300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van xả vòi đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4938 | m3 |
| 87 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7985 | m3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4701 | m3 |
| 89 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,0462 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5956 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 95 | Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 97 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 98 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 99 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 100 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chợ lồng có vì kèo thép hình) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,10 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện | 1 | 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí | 1 | 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cơ khí. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động xây dựng | 1 | 01 người đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | (10÷25) tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | (0,4÷1,25)m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | (108÷140) CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | (5÷10) tấn | 2 |
| 5 | Máy lu, đầm | (9÷16) tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích (80÷150) lít | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt | gạch đá | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn | cốt thép | 2 |
| 11 | Máy hàn | xoay chiều | 2 |
| 12 | Máy đầm, đầm dùi | bê tông | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi