Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Chợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212712-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3.841.136
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Chợ
Số hiệu KHLCNT 20210203314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 12:09:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chợ lồng có vì kèo thép hình) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,10 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (10÷25) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,4÷1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (108÷140) CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (5÷10) tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu, đầm
- Đặc điểm thiết bị (9÷16) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80÷150) lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền cục bộ
1Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,9758100m3
2Vận chuyển đất, CL≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,9758100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,9758100m3
4Đầm đất bằng máy lu, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,8724100m3
B Sân bê tông
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,848m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật110,836m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,9778m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật94,62m2
5Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,11m3
6Cắt join 3x3mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật92,326810m
C Hệ thống cấp nước tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,2m3
2Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6751000v
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,6178m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,5956m3
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,38100m
6Cút u.PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18cái
7Tê u.PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
8Lắp đặt nối D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24cái
9Lắp đặt van khóa đồng nước D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
10Van phao cơTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
11Van đồng 1 chiều D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bể
D Hệ thống cấp điện tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật43,8m3
2Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8251000v
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,556m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,244m3
5Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7m3
6Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,495m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0744100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0212tấn
10SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21 cột
11Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,610 tấn/1km
12Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,610 tấn/1km
13Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,610 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,905m3
17Lắp đặt con son đón điện đầu hồiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt domino 12P-100ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt CB 3P 100ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt CB 3P 40ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt CB 2P 80ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
22Lắp đặt CB 2P 30ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt CB 2P 20ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt CB 2P 16ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
25Lắp đặt dây 3x35+1x25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85m
26Lắp đặt dây 3x16+1x10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125m
27Lắp đặt dây 2x35Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây 2x10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật295m
29Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn 40/30Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8100 m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
31Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4hộp
32Khớp nối trơn/măng sông D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25cái
33Kẹp đỡ ống D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100cái
34Lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài nhà 50WTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
E Hệ thống xử lý nước thải
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0172100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,6296m3
3Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,0839m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,7808m3
5Ván khuôn gỗ sànTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2916100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1812100m2
7Cốt thép bể chứa thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,836tấn
8Cốt thép bể chứa thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,886tấn
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,94m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật97,72m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật97,72m2
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,272m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2125m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0505100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1005tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,076m3
17Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14cái
18Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,925m3
19Làm tầng lọc gạch vỡ 60x60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0395m3
20Làm tầng lọc gạch vỡ 30x30Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0395m3
21Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0395m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,6m3
23Lắp đặt ống PVC D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,64100m
24Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,24100m
25Lắp đặt ống PVC D42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,44100m
26Lắp đặt Lơi D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
27Lắp đặt Y D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
28Lắp đặt nối ren ngoài PVC D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
29Lắp nút bịt nhựa PVC D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Giảm D200/114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
31Co PVC D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
32Co PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
33Co PVC D42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
34Nối PVC D200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,28m3
36Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,9964m3
F Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật84,18m3
2Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5081000v
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,1316m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,0484m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,638m3
6Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,354m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,932m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0584100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,352m3
10Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 20HP (Q=20L/s, H=40m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1máy
11Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel 20HP (Q=20L/s, H=40m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1máy
12Lắp đặt tủ điều khiểm máy bơmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1tủ
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
14Lắp đặt trụ tiếp nước D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà (2cuộn vòi + lăng phun)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2tủ
16Lắp đặt ống STK D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,82100m
17Lắp đặt Co gang D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18cái
18Lắp đặt Tê gang D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7cái
19Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van chặn 1 chiều D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực van biTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt lọc rác Y D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
23Lăp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
24Bệ đỡ kèm cao su chống rungTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt van khóa D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
26CB 3P 4 cực 40ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
27Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4261100m3
28Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,866m3
29Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,89m3
30Ván khuôn gỗ sànTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3456100m2
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8100m2
32Cốt thép bể chứa thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0554tấn
33Cốt thép bể chứa thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7993tấn
34Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,728m3
35Gia công lắp dựng nắp hào đậy máy bơm PPCC bằng khung sắt bọc tôn + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,04m2
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật117,84m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật136,16m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật153,8m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật500kg
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,06m3
41Băng cản nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,6m
G Đài nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,352m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,594m3
3Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,846m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,128100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0465tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0696tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,36m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,036100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0122tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0609tấn
12GCLĐ bu lông neo M20, L=750Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,908m3
14Sản xuất kết cấu thép đài nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9268tấn
15Lắp dựng đài nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9268tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,821m2
H Nhà chợ lồng
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,8197100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,688m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,7485m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2388100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2307tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,3729tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6984tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật62,251m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,4586m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3504100m2
11Gia cố nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2724100m3
12Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,6464m3
13Xây móng bằng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,4m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,76m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,397100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6537tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,826tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,3072100m3
19Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9515100m3
20Vận chuyển đất, CL≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9515100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9515100m3
22Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,9965m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2042100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2676tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8361tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6156tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,7704m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6387100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2562tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,3914tấn
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9644m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,792100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4038tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1586tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0421tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,6309tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,673tấn
38Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8058tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8058tấn
40Bu lông liên kết M14 L400Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40cái
41Vít nở D12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20cái
42Bu lông neo M20 L700Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
43Bu lông liên kết M16 L=5cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20cái
44Cáp D12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m
45Ống xiếc cáp D12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật224cái
46Tăng đơ D14Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28cái
47Bu lông liên kết xà gồ mái M12 L35Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật728cái
48Ty giằng xà gồ D12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125m
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5019tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5019tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật708,57571m2
52Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,14100m2
53Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤ 16m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,4664m3
54Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,538m2
55Trát trần, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,88m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật124,5804m2
57Trát xà dầm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,28m2
58Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,538m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,538m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật246,7404m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,538m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật368,2784m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật121,538m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,32m2
65Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật141,6m
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,32m2
67Gia công lắp dựng nắp đan + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,1528m2
68Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4709m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,636m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,76m2
71Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,293m3
72Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,8298m3
73Cắt ron nền bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,0410m
74Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14bộ
75Lắp đặt đèn led hộp thả trần 1,2m, 2 bóng (2x18w)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8bộ
76Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 0,6m 1 bóng (1x18W) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12bộ
77Aptomat loại 2P-80ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
78Aptomat loại 2P-20ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
79Aptomat loại 2P-16ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
80Lắp đặt công tắc loại 3 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
81Lắp đặt công tắc loại 4 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
83Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10bộ
84Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70m
85Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
86Tủ điện nhựa lắp nổi (178x235x120mm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10bộ
87Bảng điện đơn lắp nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60m
89Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật280m
90Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 lắp nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180m
91Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 lắp nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật140m
92Khớp nối trơn/măng sông D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70cái
93Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180cái
94Khớp nối trơn/măng sông D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50cái
95Kẹp đỡ ống D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật140cái
96Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
97Trung tâm báo cháy thường 10 zoneTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
98Cặp đầu báo khói tia chiếu (dạng Beam) vùng giám sát tối đa rộng 14mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,410 đầu
99Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85 nút
100Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85 chuông
101Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật330m
102Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180m
103Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40m
104Kệ đôi + bình chữa cháy MTZ8 + bình chữa cháy CO2 MT5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
105Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
106Tủ chữa cháy trong nhà (400x600x200)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
107Cuộn vòi bạt D100 (L=20m), bao gồm cả khớp nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
108Lăng phunTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt van xả đồng D21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
110Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
111Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,04100m
112Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68100m
113Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
114Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
115Lắp đặt Co giảm D34-27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
116Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
117Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
118Lắp đặt Nối PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17cái
119Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
120Lắp đặt Nối PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
121Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
122Lắp đặt cầu chắn rác D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
123Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,64100m
124Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật64cái
125Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18100m
126Lắp đặt Co PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
127Lắp đặt ống PVC D42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,02100m
128Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 60mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
129Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cọc
130Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m3
132Đắp đất mương cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m3
I Nhà quản lý
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6789100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,072m3
3Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,536m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,555m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3156100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1812tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,019m3
9Gia cố nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0516100m3
10Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,596m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,448m3
12Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8768m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,806m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1806100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0369tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2993tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6653100m3
18Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,002m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2004100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0614tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1648tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,641m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,216100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0358tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2191tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7452m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2052100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1718tấn
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, h≤ 4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,54m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, h≤ 4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,2308m3
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật92m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,76m2
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,54m2
34Trát trần, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,5m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,5m2
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2403tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2403tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3152100m2
40Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,22mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,36m2
41Chỉ trần tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,8m
42Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,6m
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật92m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật86,98m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật104m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật86,98m2
48Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,16m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,6m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,11m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,96m2
52Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm + hoa sắt bảo vệ(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,78m2
53Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm + hoa sắt bảo vệ(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,52m2
54Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,72m2
55Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inoxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,32m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9976100m2
57Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
58Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
59Lắp đặt Aptomat loại 30A, 1 phaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc loại 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt công tắc loại 3 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
62Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3hộp
63Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
64Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12m
65Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24m
66Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34m
67Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
68Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12m
69Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha 400x600x180Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt đèn ốp trần led 24w D300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
71Kệ đôi + bình chữa cháy MTZ8 + bình chữa cháy CO2 MT5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
72Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm ápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
75Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
76Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,01100m
77Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
78Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
79Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
80Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
81Lắp đặt Co giảm D34-27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
82Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
83Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
84Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
85Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
86Lắp đặt Co giảm PVC D90-42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
87Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,4938m3
89Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7985m3
90Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4701m3
91Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,0462m2
92Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5956m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0298100m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,182m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0182100m2
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0715tấn
97Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
98Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3925m3
99Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
100Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
101Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
102Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
J Nhà tự tiêu tự sản
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1498100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,152m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,489m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,16100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0713tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0568tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,828m3
8Gia cố đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1488100m3
9Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,313m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,1312m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2288m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0614100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0679tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9221m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2769100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4164100m3
17Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,168m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,84m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,84m2
20Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8297tấn
21Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8297tấn
22Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,24tấn
23Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,24tấn
24Bu lông neo M16 L=600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
25Bu lông M16 L=50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
26Bu lông M14 L=250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16cái
27Bu lông M12 L=35Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120cái
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,532tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,532tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật141,17981m2
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2779100m2
32Máng tôn thu nước bằng tôn dập định hìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28m
33Gia công lắp dựng nắp đan + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8964m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,448m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,24m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,92100m2
37Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt Aptomat loại 16A, 2 phaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
39Lắp đặt công tắc loại 2 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
40Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28m
41Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28m
42Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
43Kệ đôi + bình chữa cháy MTZ8 + bình chữa cháy CO2 MT5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,02100m
46Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,16100m
47Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,02100m
48Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Co giảm D34-27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
50Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
52Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
53Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
54Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3100m
55Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
K Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2918100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,536m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,342m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1896100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1137tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1136tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,728m3
8Gia cố đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0552100m3
9Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,668m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,784m3
11Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5952m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,76m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2928100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0492tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4034tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3378100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,81m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,162100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0488tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1279tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7402m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2638100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1094tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0763tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,756m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0815100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0339tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0775tấn
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, h≤ 4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5688m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, h≤ 4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,568m3
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2573tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2573tấn
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,347100m2
34Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,22mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,8m2
35Chỉ trần tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,6m
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,56m2
37Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,58m
38Cắt jion tường 20x10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật42m
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật81,72m2
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,51m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,56m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,51m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,56m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,51m2
45Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,632m3
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,23m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,92m2
48Thi công vách ngăn bằng compact phụ kiện đi kèm đầy đủ…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,35m2
49Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm + hoa sắt bảo vệ + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…..)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,1m2
50Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính thường dày 5mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9912100m2
52Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 phaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
54Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 phaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
57Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2hộp
58Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12m
59Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55m
60Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40m
61Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
62Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt đèn ốp trần led 24w D300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm ápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
67Lắp đặt van xả vòi đồng D21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
68Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
69Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
70Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
71Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,36100m
72Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3100m
73Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
74Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15cái
75Lắp đặt Co giảm D34-27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
76Lắp đặt Tê giảm PVC D34-27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13cái
77Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
78Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
79Lắp đặt nối PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
80Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
81Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
82Lắp đặt Co giảm PVC D90-42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
83Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7cái
84Lắp đặt Y PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
85Lắp đặt nối PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,4938m3
87Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7985m3
88Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4701m3
89Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,0462m2
90Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5956m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0298100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,182m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0182100m2
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0715tấn
95Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
96Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3925m3
97Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
98Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
99Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
100Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chợ lồng có vì kèo thép hình) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,10 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện 1 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 1 01 người, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cơ khí.33
5 Phụ trách an toàn lao động xây dựng 1 01 người đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (10÷25) tấn1
2 Máy đào (0,4÷1,25)m32
3 Máy ủi (108÷140) CV1
4 Ô tô tự đổ (5÷10) tấn2
5 Máy lu, đầm (9÷16) tấn1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự2
7 Máy trộn vữa dung tích (80÷150) lít2
8 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
9 Máy cắt gạch đá2
10 Máy cắt uốn cốt thép2
11 Máy hàn xoay chiều2
12 Máy đầm, đầm dùi bê tông2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Phòng thí nghiệm Đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->