Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215979-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: xã Quảng Minh - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0888.774.557. (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Thắng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Điện thoại: 0888.774.557 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 12:25:00 đến ngày 2021-02-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,966,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.542584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được xác định bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.443.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh thép 9T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,77 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,09 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,5 | m |
| 5 | Lu lèn mặt đường đoạn đào khuôn k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 7 | Ván khuôn mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,11 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | 100m3 |
| 11 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,57 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | 100m3 |
| 13 | Đào rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,39 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,39 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,27 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,27 | 100m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15 x 0,15 x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m3 |
| 20 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7538 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm (Thoát nước qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| B | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| C | ĐƯỜNG TRÁNH CỐNG KM1+21.73 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0967 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 7 | Đào rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II ( 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN Km0+0 - Km0+40m ( Trái tuyến) | |||
| 1 | BT tường chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4685 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVCĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| E | GIA CÓ MÁI TA LUY ÂM KM2+515,44- KM2+542,2 | |||
| 1 | Đào khuôn mái gia cố đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,95 | m3 |
| F | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ (Thân cống) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót móng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | lỗ khoan |
| 9 | Bê tông vai đường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp lót móng đá dăm + cát ( thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| G | Bản mặt cống | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cống bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cống đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2703 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | 100m2 |
| H | Lan can cống | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| I | Hạ lưu+ Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | tấn |
| 3 | Thi công lớp lót đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m3 |
| J | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| K | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II ( 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| L | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (Cống 0,5x0,5m) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm cát đắp hông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông , giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | 1m2 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| M | CỐNG 0,75 X 0,75M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm cát đắp hông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ống cống 0,75 x0,75 m ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,69 | 1m2 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.542584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được xác định bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.443.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kW | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh thép 9T-16T | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-12T | - Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi