Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215979-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: xã Quảng Minh - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0888.774.557. (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Thắng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Điện thoại: 0888.774.557
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210215976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 12:25:00 đến ngày 2021-02-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,966,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.542584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được xác định bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.443.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh thép 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 18cm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.638,77m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,66100m3
3Rải bạt cách ly 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V182,09100m2
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.515,5m
5Lu lèn mặt đường đoạn đào khuôn k95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,98100m2
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V301m
7Ván khuôn mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m2
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,62100m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V121,11100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04100m3
11Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,57100m3
12Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,49100m3
13Đào rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,17100m3
14Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V84,39100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V84,39100m2
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,27100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II (4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,27100m3
18Thi công cọc tiêu BTCT 0,15 x 0,15 x 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V363cái
19Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m3
20Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V36,7538m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm (Thoát nước qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
B TƯỜNG HỘ LAN
1Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
2BT móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
3Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
C ĐƯỜNG TRÁNH CỐNG KM1+21.73
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
2Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0967100m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
5Gia công, lắp dựng ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
6Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
7Đào rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
10Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,1481100m2
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II ( 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
D TƯỜNG CHẮN Km0+0 - Km0+40m ( Trái tuyến)
1BT tường chắn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,08m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,499100m2
3Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax <=4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Đào móng bằng máy đào <=0,8m đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4685100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVCĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
E GIA CÓ MÁI TA LUY ÂM KM2+515,44- KM2+542,2
1Đào khuôn mái gia cố đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7195100m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,95m3
F CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ (Thân cống)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
2Thi công lớp lót móng đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
3Bê tông thân M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
4Cốt thép cống đk<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8tấn
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V63lỗ khoan
9Bê tông vai đường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
11Thi công lớp lót móng đá dăm + cát ( thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m3
G Bản mặt cống
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cống bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
2Cốt thép mặt cống đk<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2703tấn
3Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761100m2
H Lan can cống
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
4Ván khuôn gỗ lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
I Hạ lưu+ Thượng lưu
1Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m3
2Cốt thép đk<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4106tấn
3Thi công lớp lót đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
4Ván khuôn tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8518100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,92m3
J Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
K Đào đắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9248100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II ( 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
L CỐNG HỘP LẮP GHÉP (Cống 0,5x0,5m)
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3262100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
5Đá dăm đệm cát đắp hông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,38m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3253tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông , giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Quét nhựa đường chống thấm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,721m2
9Bê tông móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
10Bê tông tường cánh, tường đầu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
11Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
13Gia công, lắp dựng ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3622100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3622100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
M CỐNG 0,75 X 0,75M
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
5Đá dăm đệm cát đắp hông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V109,36m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9196tấn
7Lắp dựng ống cống 0,75 x0,75 m ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
8Quét nhựa đường chống thấm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V115,691m2
9Bê tông móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
10Bê tông móng , tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m3
11Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m3
13Gia công, lắp dựng ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,34100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II (4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
19Bê tông chèn cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.542584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được xác định bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BC KTKT, KHLCNT+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.443.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)22
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)22
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW - Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép 5kW - Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bánh thép 9T-16T - Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW - Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW - Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt2
7 Máy đào bánh xích 0,8m3 - Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250l - Còn hoạt động tốt2
9 Máy ủi 110CV - Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ 7-12T - Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->