Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Nhà văn hóa thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212701-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3841.136
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Nhà văn hóa thôn
Số hiệu KHLCNT 20210203314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 10:41:00 đến ngày 2021-02-25 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,539,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (Ba tỷ hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (10÷25) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,4÷1,25) m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (108÷140) CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (5÷10) tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu, đầm
- Đặc điểm thiết bị (9÷16) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa - dung tích
- Đặc điểm thiết bị (80÷150) lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa thôn VH1: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7506100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,004m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,4183m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6629100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1714tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7794tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,2214m3
8Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9644m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,493m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,648m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6501100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1814tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,972tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>= 0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3192100m3
15Đào khai thác đất cấp III để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4883100m3
16Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL1000mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4883100m3
17Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL2km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4883100m3
18Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,7194m3
19Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,8354m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8527100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2571tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,799tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,426m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6851100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1925tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9954tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,74m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8907100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, Đk≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,551tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, Đk>10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1583tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5388m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3953100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1615tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đk>10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0974tấn
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7516m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m2
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,9816m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤ 16m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9087m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6711tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6711tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật186,09581m2
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8769tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8769tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,86100m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật213,6996m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,68m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
48Trát trần, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật117,9888m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5872m2
50Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,2832m
51Thi công trần bằng tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,695m2
52Nẹp V nhôm trần tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,7m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật213,6996m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật135,576m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật349,2756m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
58Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,583m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,3m2
60Đệm cát nềnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,819m3
61Bê tông nền đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2912m3
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật151,2954m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,595m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5478m3
65Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,5375m2
66Láng đá mài bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,5375m2
67Gia công lắp dựng lan can tay vịn sắt sơn dầu 3 lớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,944m2
68Gia công lắp dựng vách ngăn tiểu bằng nhôm phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4m2
69Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn dập định hình dày 1mm +(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, tay nắm ….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,78m2
70Khóa cửa điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6bộ
71GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,25m2
72Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, tay nắm ….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,58m2
73Sơn cửa sắt 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật74,721m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,6864m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5072100m2
76Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt bộ đèn led 1,2m 2 bóng (2x36W)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12bộ
78Lắp đặt bộ đèn led 1,2m 1 bóng (1x36W)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7cái
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
85Lắp đặt dimmer quạt loại 6 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
86Lắp đặt dimmer quạt loại 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13cái
88Lắp đặt Aptomat 2 pha 40ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Aptomat 2 pha 30ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Aptomat 2 pha 15ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
91Lắp đặt tủ điện 3-6 moduleTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100m
93Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
94Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật95m
95Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m
96Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
97Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120m
98Lắp đặt consol đón điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt+ hộp giấyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
100Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt van khóa đồng D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
103Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85100m
104Lắp đặt Co u.PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
105Lắp đặt Tê u.PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
106Lắp đặt Co nối thẳng ren đồng D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
107Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
108Lắp đặt ống u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m
109Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
110Lắp đặt Co u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
111Lắp đặt Tê u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
112Lắp đặt Tê u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
113Lắp đặt ống u.PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m
114Lắp đặt Co u.PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
115Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
116Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42100m
117Lắp đặt cút u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
118Lắp đặt ống u.PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
119Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,4938m3
120Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7985m3
121Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4701m3
122Láng bể tự hoại dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,0462m2
123Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5956m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0298100m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,182m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0182100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0715tấn
128Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
129Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3925m3
130Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
131Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
132Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
133Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
134Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
135Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cọc
136Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48m
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
138Đắp đất mương cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
B Nhà văn hóa thôn VH1: Cổng
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0907100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,648m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6743m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2162100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1661tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5306m3
8Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3888m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0527m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0041100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0239tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9246m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,2752m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1824m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,166m2
17Kẻ roon lõm trên trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,4m
18Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9m
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,614m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá khắc chữ chìm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,375m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,614m2
22Sắt V70x6 làm ray kéo cổngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật124,61kg
23Gia công lắp dựng cổng sắt kéo bằng khung sắt hộp pano tôn dập định hình dày 2mm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,77m2
24Gia công lắp dựng cổng sắt 1 cánh mở bằng khung sắt hộp pano tôn dập định hình dày 2mm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,835m2
C Nhà văn hóa thôn VH1: Hàng rào sắt
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,0591m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,3343m3
3Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,1668m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7395m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1111100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1434tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,0197m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,7458m3
9Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,484m3
10Sắt V50x5 chôn trụ rào sắt thoángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật159,3063kg
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,9028m2
12Trát xà dầm, trần ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,9226m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật75,8254m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật75,8254m2
15GCLD khung sắt tường rào + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63,5872m2
D Nhà văn hóa thôn VH1: Hàng rào gạch xây
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,2256m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,744m3
3Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,2626m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9579m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1946100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2793tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,4085m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,6406m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật293,496m2
10Trát xà dầm, trần ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,944m2
11Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,594m3
12Sắt V50x5 chôn trụ rào sắt thoángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật307,2337kg
13Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật313,44m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật313,44m2
15Chông rào sắt D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,436m2
E Nhà văn hóa thôn VH1: Sân bê tông
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,59m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,036m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, h≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2432m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,777m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,864m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,864m2
7Lót nền đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,53m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,671m3
9Cắt roon 3mx3m chống nứtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,38910m
F Nhà văn hóa thôn VH1: Điện tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,85m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7475m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0372100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0106tấn
6SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cột
7Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
8Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
9Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9525m3
13Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật105m
14Conson đón điện đầu hồiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
G Nhà văn hóa thôn VH1: Cấp nước tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,56m3
2Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,21000v
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,84m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,72m3
H Nhà văn hóa thôn VH2: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9507100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,004m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,3746m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7764100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1848tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8486tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,6994m3
8Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9644m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,537m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,648m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6501100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1814tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,972tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>= 0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6094100m3
15Đào khai thác đất cấp III để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6126100m3
16Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL1000mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6126100m3
17Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL2km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6126100m3
18Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,7194m3
19Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,8354m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8527100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2571tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,799tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,426m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6851100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1925tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9954tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,74m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8907100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, Đk≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,551tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, Đk>10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1583tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5388m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3953100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1615tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đk>10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0974tấn
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7516m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m2
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,9816m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤ 16m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9087m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6711tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6711tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật186,09581m2
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8769tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8769tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,86100m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật213,6996m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,68m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
48Trát trần, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật117,9888m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5872m2
50Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,2832m
51Thi công trần bằng tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,695m2
52Nẹp V nhôm trần tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,7m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật213,6996m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật135,576m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật349,2756m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
58Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,583m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,3m2
60Đệm cát nềnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,819m3
61Bê tông nền đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2912m3
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật151,2954m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,595m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5478m3
65Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,5375m2
66Láng đá mài bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,5375m2
67Gia công lắp dựng lan can tay vịn sắt sơn dầu 3 lớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,944m2
68Gia công lắp dựng vách ngăn tiểu bằng nhôm phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4m2
69Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn dập định hình dày 1mm +(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, tay nắm ….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,78m2
70Khóa cửa điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6bộ
71GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,25m2
72Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, tay nắm ….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,58m2
73Sơn cửa sắt 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật74,721m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,6864m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5072100m2
76Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt bộ đèn led 1,2m 2 bóng (2x36W)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12bộ
78Lắp đặt bộ đèn led 1,2m 1 bóng (1x36W)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7cái
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
85Lắp đặt dimmer quạt loại 6 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
86Lắp đặt dimmer quạt loại 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13cái
88Lắp đặt Aptomat 2 pha 40ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Aptomat 2 pha 30ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Aptomat 2 pha 15ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
91Lắp đặt tủ điện 3-6 moduleTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100m
93Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
94Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật95m
95Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m
96Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
97Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120m
98Lắp đặt consol đón điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt+ hộp giấyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
100Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt van khóa đồng D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
103Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85100m
104Lắp đặt Co u.PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
105Lắp đặt Tê u.PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
106Lắp đặt Co nối thẳng ren đồng D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
107Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
108Lắp đặt ống u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m
109Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
110Lắp đặt Co u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
111Lắp đặt Tê u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
112Lắp đặt Tê u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
113Lắp đặt ống u.PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m
114Lắp đặt Co u.PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
115Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
116Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42100m
117Lắp đặt cút u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
118Lắp đặt ống u.PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
119Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,4938m3
120Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7985m3
121Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4701m3
122Láng bể tự hoại dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,0462m2
123Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5956m3
124Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0298100m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,182m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0182100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0715tấn
128Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
129Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3925m3
130Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
131Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
132Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
133Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
134Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
135Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cọc
136Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48m
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
138Đắp đất mương cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
I Nhà văn hóa thôn VH2: Cổng.
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0907100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,648m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6743m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2162100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1661tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5306m3
8Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4698m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0527m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0041100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0082tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9246m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,337m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1824m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,89m2
17Kẻ roon lõm trên trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,4m
18Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9m
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,614m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ( đá khắc chữ chìm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,375m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,614m2
22Sắt V70x6 làm ray kéo cổngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật124,61kg
23Gia công lắp dựng cổng sắt kéo bằng khung sắt hộp pano tôn dập định hình dày 2mm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,77m2
24Gia công lắp dựng cổng sắt 1 cánh mở bằng khung sắt hộp pano tôn dập định hình dày 2mm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,835m2
J Nhà văn hóa thôn VH2: Hàng rào sắt
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,2219m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7324m3
3Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,4046m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0074m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1321100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,074m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,3509m3
9Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,638m3
10Sắt V50x5 chôn trụ rào sắt thoángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật258,888kg
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật87,1948m2
12Trát xà dầm, trần ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,3286m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,5234m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,5234m2
15GCLD khung sắt tường rào + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật76,4192m2
K Nhà văn hóa thôn VH2: Hàng rào gạch xây
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,3187m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,729m3
3Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,527m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8413m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,193100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2776tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,7729m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,4998m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật291,736m2
10Trát xà dầm, trần ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,944m2
11Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,572m3
12Sắt V50x5 chôn trụ rào sắt thoángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật320,528kg
13Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật311,68m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật311,68m2
15Chông rào sắt D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,296m2
L Nhà văn hóa thôn VH2: Sân bê tông
1Đào khai thác đất cấp III để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1934100m3
2Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL1000mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1934100m3
3Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL2km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1934100m3
4Đầm đất bằng máy lu, K>= 0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,826100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,189m3
6Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,945m3
7Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, h≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0908m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,389m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,6376m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,815m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,815m2
12Lót nền đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11m3
14Cắt roon 3mx3m chống nứtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,610m
M Nhà văn hóa thôn VH2: Điện tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,85m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7475m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0372100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0106tấn
6SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cột
7Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
8Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
9Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9525m3
13Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78m
14Conson đón điện đầu hồiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
N Nhà văn hóa thôn VH2: Cấp nước tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,96m3
2Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3881000v
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6275m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,3325m3
O Nhà văn hóa thôn VH3: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9507100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,004m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,3746m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7764100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1848tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8486tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,2214m3
8Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9644m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,493m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,648m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6501100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1814tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,972tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>= 0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5627100m3
15Đào khai thác đất cấp III để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5561100m3
16Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL1000mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5561100m3
17Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL2km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5561100m3
18Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,7194m3
19Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,8354m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8527100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2571tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,799tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,426m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6851100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1925tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤18mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9954tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,74m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8907100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, Đk≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,551tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, Đk>10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1583tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5388m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3953100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1615tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đk>10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0974tấn
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7516m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m2
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,9816m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤ 16m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9087m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6711tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6711tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật186,09581m2
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8769tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8769tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,86100m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật213,6996m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,68m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
48Trát trần, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật117,9888m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5872m2
50Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,2832m
51Thi công trần bằng tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,695m2
52Nẹp V nhôm trần tôn lạnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,7m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật213,6996m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật135,576m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật349,2756m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật302,36m2
58Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,583m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,3m2
60Đệm cát nềnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,819m3
61Bê tông nền đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2912m3
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật151,2954m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,595m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5478m3
65Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,5375m2
66Láng đá mài bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,5375m2
67Gia công lắp dựng lan can tay vịn sắt sơn dầu 3 lớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,944m2
68Gia công lắp dựng vách ngăn tiểu bằng nhôm phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4m2
69Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn dập định hình dày 1mm +(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, tay nắm ….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,78m2
70Khóa cửa điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6bộ
71GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,25m2
72Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, tay nắm ….)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,58m2
73Sơn cửa sắt 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật74,721m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,6864m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5072100m2
76Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt bộ đèn led 1,2m 2 bóng (2x36W)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12bộ
78Lắp đặt bộ đèn led 1,2m 1 bóng (1x36W)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7cái
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cái
85Lắp đặt dimmer quạt loại 6 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
86Lắp đặt dimmer quạt loại 1 hạtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13cái
88Lắp đặt Aptomat 2 pha 40ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Aptomat 2 pha 30ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Aptomat 2 pha 15ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
91Lắp đặt tủ điện 3-6 moduleTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100m
93Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
94Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật95m
95Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m
96Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
97Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120m
98Lắp đặt consol đón điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt+ hộp giấyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bộ
100Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt van khóa đồng D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
103Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85100m
104Lắp đặt Co u.PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
105Lắp đặt Tê u.PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
106Lắp đặt Co nối thẳng ren đồng D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
107Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
108Lắp đặt ống u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m
109Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m
110Lắp đặt Co u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
111Lắp đặt Tê u.PVC D114Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
112Lắp đặt Tê u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
113Lắp đặt ống u.PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m
114Lắp đặt Co u.PVC D90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
115Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
116Lắp đặt ống u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42100m
117Lắp đặt cút u.PVC D60Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
118Lắp đặt ống u.PVC D34Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
119Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,4938m3
120Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7985m3
121Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, h≤6m, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4701m3
122Láng bể tự hoại dày 2cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,0462m2
123Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5956m3
124Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0298100m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,182m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0182100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0715tấn
128Lắp đặt tấm đan, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cái
129Xếp đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3925m3
130Làm tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
131Làm tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
132Làm tầng lọc than xỉTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
133Làm tầng lọc than củiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
134Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
135Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cọc
136Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48m
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
138Đắp đất mương cápTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
P Nhà văn hóa thôn VH3: Cổng
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0907100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,648m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6855m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2182100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1661tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4941m3
8Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,081m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4158m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0527m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0041100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0082tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9012m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, hTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,337m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1824m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,89m2
17Kẻ roon lõm trên trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,4m
18Trát gờ chỉ, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9m
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,614m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ( đá khắc chữ chìm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,375m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,614m2
22Sắt V70x6 làm ray kéo cổngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật124,61kg
23Gia công lắp dựng cổng sắt kéo bằng khung sắt hộp pano tôn dập định hình dày 2mm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,77m2
24Gia công lắp dựng cổng sắt 1 cánh mở bằng khung sắt hộp pano tôn dập định hình dày 2mm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,835m2
Q Nhà văn hóa thôn VH3: Hàng rào sắt
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,4728m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1284m3
3Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5644m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6623m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1093100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,159tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4909m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,0043m3
9Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,528m3
10Sắt V50x5 chôn trụ rào sắt thoángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật188,861kg
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,9168m2
12Trát xà dầm, trần ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,364m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,2808m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,2808m2
15GCLD khung sắt tường rào + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,608m2
R Nhà văn hóa thôn VH3: Hàng rào gạch xây
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,7585m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,994m3
3Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,6254m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1554m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2076100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đk≤10mm, h≤6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3041tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,9195m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,4902m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật311,536m2
10Trát xà dầm, trần ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,264m2
11Bê tông cột, TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,616m3
12Sắt V50x5 chôn trụ rào sắt thoángTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật330,5067kg
13Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật332,8m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật332,8m2
15Chông rào sắt D16Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,176m2
S Nhà văn hóa thôn VH3: Sân bê tông
1Đào khai thác đất cấp III để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,1097100m3
2Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL1000mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,1097100m3
3Vận chuyển đất cấp III để đắp, CL2km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,1097100m3
4Đầm đất bằng máy lu, K>= 0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,4068100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,135m3
6Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,918m3
7Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, h≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0656m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,389m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,2946m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,32m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,815m2
12Lót nền đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,5m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,25m3
14Cắt roon 3mx3m chống nứtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,2510m
T Nhà văn hóa thôn VH3: Điện tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,85m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7475m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0372100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, Đk≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0106tấn
6SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cột
7Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
8Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
9Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,310 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9525m3
13Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78m
14Conson đón điện đầu hồiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
U Nhà văn hóa thôn VH3: Cấp nước tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,92m3
2Xếp gạch thẻ 4x8x19 đánh dấuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4631000v
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9425m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9775m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (Ba tỷ hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên.53
4 Phụ trách an toàn lao động xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (10÷25) tấn1
2 Máy đào (0,4÷1,25) m32
3 Máy ủi (108÷140) CV1
4 Ô tô tự đổ (5÷10) tấn2
5 Máy lu, đầm (9÷16) tấn1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc thiết bị có tính năng tương tự2
7 Máy trộn vữa - dung tích (80÷150) lít2
8 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít2
9 Máy cắt gạch đá2
10 Máy cắt uốn cốt thép2
11 Máy hàn xoay chiều2
12 Máy đầm, đầm dùi bê tông2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Phòng thí nghiệm Đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->