Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223952-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210160340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung để thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:17:00 đến ngày 2021-02-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 150 l
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhánh 1 - Nền đường
1Chặt cây d20Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cây
2Đào gốc cây d20Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cây
3Chặt cây d60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây d60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cây
5Tháo dỡ rào tạmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.925m2
6Đào đất nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật947,1m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật486,7m3
8Vét đất hữu cơChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật236,64m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật236,64m3/km
10Đánh cấp đất cấp 2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,34m3
11Vận chuyển đất cấp 2 đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,34m3/km
12Đào xúc đất để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.308,077m3
13Vận chuyển đất để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.308,077m3/km
14Đắp nền đường đạt K0.95 (cả tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.522,21m3
B Nhánh 1 - Mặt đường
1Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.057,11m3
2Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.523,69m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật385,49m2
4Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật563,45m3
5Nhựa đường chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật274,67kg
6Cắt khe co mặt đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật622,4m
7Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
8Đào đất hố móng cọc tiêuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
9Gia công lắp đặt cốt thép d6-8 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
10Ván khuôn cọc tiêuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,79m2
11Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
12Sơn trắng, đỏ 2 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật26,6m2
13Trồng cọc tiêu mớiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật62cái
14Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
C Nhánh 1 - Cống 2H(100x100) liên hợp tràn
1Đào bỏ cống cũ d100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,73m3/km
3Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật47,06m3
4Đệm móng cống đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,67m3
5Cung cấp, lắp đặt cống H100x100, L=1.2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10đoạn
6Mối nối cống H100x100, L=1.2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8mối nố
7Xây đầu cống THL đá hộc VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,55m3
8Trát VXM M100, dày 2 cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,17m3
10Đào đất chân khay đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35,43m3
11Đệm móng cống đá 4x6 chèn cátChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
12Ván khuôn chân khayChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật198,24m2
13Bê tông chân khay đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,38m3
14Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,69m3
15Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật184,28m2
16Ván khuôn mái taluyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật184,28m2
17Bê tông mái taluy 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,64m3
18Ván khuôn vách ngăn khe coChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
19Sợi gai tẩm nhựa chèn khe coChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,86m
20Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật74,76m3
21Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,19m2
22Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,19m2
23Ván khuôn mặt tràn, ván khuôn vách ngăn khe co, khe giãn, khe dọcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,2m2
24Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật39,87m3
25Nhựa đường chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35,89kg
26Cắt khe co mặt đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật100m
27Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
28Gia công lắp đặt cốt thép d6-8 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
29Ván khuôn cọc tiêuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
30Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
31Sơn trắng, đỏ 2 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,73m2
32Trồng cọc tiêu mớiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32cái
33Đào móng cọc thủy chỉChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
34Cốt thép cọc thủy chỉ d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
35Cốt thép cọc thủy chỉ d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
36Ván khuôn cọc thủy chỉChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,18m2
37Bê tông móng cọc thủy chỉ đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
38Bê tông cọc thủy chỉ đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
39Sơn màu trắng + đỏ cọc thủy chỉChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,33m2
40Lắp dựng cọc thủy chỉChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
D Nhánh 1 - Cống D100; Cống D50
1Đào đất móng cống + dẫn dòng đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật87,12m3
2Đệm móng cống đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,93m3
3Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7đoạn
4Mối nối cống d100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6mối nố
5Đệm móng cống đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
6Xây đầu cống THL đá hộc VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,05m3
7Trát VXM M100, dày 2 cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,22m2
8Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,86m3
9Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6m3
10Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20m2
11Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
12Nhựa đường chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,62kg
13Cắt khe co mặt đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2m
14Đào đất chân khay đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,33m3
15Đệm móng cống đá 4x6 chèn cátChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
16Ván khuôn chân khayChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,5m2
17Bê tông chân khay đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,43m3
18Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,2m2
19Bê tông mái taluy 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,69m3
20Ván khuôn vách ngăn khe coChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004m3
21Sợi gai tẩm nhựa chèn khe coChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,65m
22Đắp đất trả lại hố móng đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
23Đào bỏ cống cũ d100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
24Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,22m3/km
25Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,97m3
26Đệm móng cống đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
27Ván khuôn ống cốngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,87m2
28Bê tông ống cống đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
29Gia công cốt thép ống cống d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
30Lắp đặt ống cống d50, L=1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6đoạn
31Mối nối cống d50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5mối nố
32Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
33Trát VXM M100, dày 2 cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,3m2
34Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
E Nhánh 2 - Nền đường
1Chặt cây d20Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15cây
2Đào gốc d20Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15cây
3Phát quang bụi rậmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật300m2
4Đào đất nền, khuôn đường đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật85,46m3
5Đào rãnh thoát nước bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật93,5m3
6Vét đất hữu cơChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật101,3m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật101,3m3/km
8Đánh cấp đất cấp 2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,66m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,66m3/km
10Đào xúc đất để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.007,0561 m3
11Vận chuyển đất để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.007,056m3/km
12Đắp nền đường đạt K0.95 (cả tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.093,6m3
F Nhánh 2 - Mặt đường
1Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật684,05m3
2Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.280,16m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,93m2
4Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật364,61m3
5Nhựa đường chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật178,03kg
6Cắt khe co mặt đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật404,8m
7Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
8Đào đất hố móng cọc tiêuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
9Gia công lắp đặt cốt thép dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
10Ván khuôn cọc tiêuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,62m2
11Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
12Sơn trắng, đỏ 2 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,72m2
13Trồng cọc tiêu mớiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
G Nhánh 2 - Cống bản 70xH; Cống D50
1Đào bỏ cống cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,87m3/km
3Đào móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật56,84m3
4Đệm đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,79m3
5Gia công cốt thép tấm đan d>10 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
6Gia công cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
7Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,86m2
8Ván khuôn gối đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,59m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
10Bê tông gối đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
11Xây thân, đầu, tường cánh, sân cống THL đá hộc VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,99m3
12Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15c/kiện
13Chèn VXM M100 dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,64m2
14Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiênChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,69m2
15Đắp đất trả lại thiên nhiênChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,49m3
16Đào bỏ cống cũ d100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
17Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,99m3/km
18Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,59m3
19Đệm móng cống đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,51m3
20Ván khuôn ống cốngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,73m2
21Bê tông ống cống đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
22Gia công cốt thép ống cống d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
23Lắp đặt ống cống d50, L=1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12đoạn
24Mối nối cống d50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
25Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,98m3
26Trát VXM M100, dày 2 cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,59m2
27Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7m3
H Thuế Tài nguyên và Phí bảo bệ môi trường
1Thuế Tài nguyênChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.315,13m3
2Phí bảo vệ môi trườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.315,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
2 Máy lu 16T Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy san Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
4 Máy đào Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
5 Máy ủi Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
6 Ô tô tự đổ >10T Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.3
7 Máy trộn ≥ 250 l Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
8 Máy trộn ≥ 150 l Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
9 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.3
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
12 Máy cắt khe bê tông Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
14 Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
15 Máy hàn 23kW Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
16 Máy cắt, uốn thép 5kW Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->