Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung để thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 15:17:00 đến ngày 2021-02-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn ≥ 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhánh 1 - Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây d20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây d20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Chặt cây d60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây d60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 5 | Tháo dỡ rào tạm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.925 | m2 |
| 6 | Đào đất nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 947,1 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 486,7 | m3 |
| 8 | Vét đất hữu cơ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 236,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 236,64 | m3/km |
| 10 | Đánh cấp đất cấp 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m3/km |
| 12 | Đào xúc đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.308,077 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.308,077 | m3/km |
| 14 | Đắp nền đường đạt K0.95 (cả tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.522,21 | m3 |
| B | Nhánh 1 - Mặt đường | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.057,11 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.523,69 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 385,49 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 563,45 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 274,67 | kg |
| 6 | Cắt khe co mặt đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 622,4 | m |
| 7 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép d6-8 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 12 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 13 | Trồng cọc tiêu mới | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| C | Nhánh 1 - Cống 2H(100x100) liên hợp tràn | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ d100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3/km |
| 3 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47,06 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống H100x100, L=1.2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn |
| 6 | Mối nối cống H100x100, L=1.2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nố |
| 7 | Xây đầu cống THL đá hộc VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100, dày 2 cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,17 | m3 |
| 10 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,43 | m3 |
| 11 | Đệm móng cống đá 4x6 chèn cát | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 13 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,38 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m3 |
| 15 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 184,28 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mái taluy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 184,28 | m2 |
| 17 | Bê tông mái taluy 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn vách ngăn khe co | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 19 | Sợi gai tẩm nhựa chèn khe co | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,86 | m |
| 20 | Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 74,76 | m3 |
| 21 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,19 | m2 |
| 22 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,19 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt tràn, ván khuôn vách ngăn khe co, khe giãn, khe dọc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39,87 | m3 |
| 25 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,89 | kg |
| 26 | Cắt khe co mặt đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép d6-8 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 30 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 31 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,73 | m2 |
| 32 | Trồng cọc tiêu mới | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Đào móng cọc thủy chỉ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 34 | Cốt thép cọc thủy chỉ d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 35 | Cốt thép cọc thủy chỉ d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cọc thủy chỉ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 37 | Bê tông móng cọc thủy chỉ đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 38 | Bê tông cọc thủy chỉ đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 39 | Sơn màu trắng + đỏ cọc thủy chỉ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cọc thủy chỉ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Nhánh 1 - Cống D100; Cống D50 | |||
| 1 | Đào đất móng cống + dẫn dòng đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 87,12 | m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 4 | Mối nối cống d100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nố |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 6 | Xây đầu cống THL đá hộc VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,05 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100, dày 2 cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 8 | Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 9 | Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | kg |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 14 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,33 | m3 |
| 15 | Đệm móng cống đá 4x6 chèn cát | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 18 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 19 | Bê tông mái taluy 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 20 | Ván khuôn vách ngăn khe co | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 21 | Sợi gai tẩm nhựa chèn khe co | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,65 | m |
| 22 | Đắp đất trả lại hố móng đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 23 | Đào bỏ cống cũ d100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3/km |
| 25 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 26 | Đệm móng cống đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 28 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 29 | Gia công cốt thép ống cống d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống cống d50, L=1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 31 | Mối nối cống d50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nố |
| 32 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 33 | Trát VXM M100, dày 2 cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 34 | Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| E | Nhánh 2 - Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây d20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc d20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 3 | Phát quang bụi rậm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 4 | Đào đất nền, khuôn đường đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 85,46 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 93,5 | m3 |
| 6 | Vét đất hữu cơ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 101,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 101,3 | m3/km |
| 8 | Đánh cấp đất cấp 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | m3/km |
| 10 | Đào xúc đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,056 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,056 | m3/km |
| 12 | Đắp nền đường đạt K0.95 (cả tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.093,6 | m3 |
| F | Nhánh 2 - Mặt đường | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 684,05 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.280,16 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,93 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 364,61 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 178,03 | kg |
| 6 | Cắt khe co mặt đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 404,8 | m |
| 7 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 12 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 13 | Trồng cọc tiêu mới | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| G | Nhánh 2 - Cống bản 70xH; Cống D50 | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3/km |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d>10 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 11 | Xây thân, đầu, tường cánh, sân cống THL đá hộc VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,99 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 14 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | m2 |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m3 |
| 16 | Đào bỏ cống cũ d100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3/km |
| 18 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,59 | m3 |
| 19 | Đệm móng cống đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,73 | m2 |
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 22 | Gia công cốt thép ống cống d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống cống d50, L=1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn |
| 24 | Mối nối cống d50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 25 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 26 | Trát VXM M100, dày 2 cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 27 | Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| H | Thuế Tài nguyên và Phí bảo bệ môi trường | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.315,13 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.315,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy lu 16T | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy san | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đào | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >10T | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 3 |
| 7 | Máy trộn ≥ 250 l | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy trộn ≥ 150 l | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy cắt khe bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 15 | Máy hàn 23kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi