Gói thầu: Gói thầu 10: Thi công xây lắp và mua sắm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133387-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Thi công xây lắp và mua sắm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 11:05:00 đến ngày 2021-02-25 14:06:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,836,967,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x VHợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự nêu trên có bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình gói thầu đang xét: Cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục phần xây dựng và lắp đặt thiết bị; PCCC; Điều hòa không khí): Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn, tài liệu chứng minh thể hiện các chỉ tiêu kỹ thuật nói trên như quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc giấy phép xây dựng); phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Trường hợp nhà thầu liên danh giá trị hợp đồng tương ứng đối với các hạng mục công việc là:+ Phần xây dựng > 21.000.000.000 VND+ Phần PCCC > 1.300.000.000 VND+ Phần điều hòa không khí > 2.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Kết cấu: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kiến trúc sư: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư Điện: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện,- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư Cấp thoát nước: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư Nhiệt lạnh: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Kỹ sư có Chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn lao động hoặc là Kỹ sư/Cử nhân bảo hộ lao động- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng tối thiểu công nhân tham gia thi công xây dựng: 40 người |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản đề xuất danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp và bản cam kết rằng tất cả các công nhân kỹ thuật đề xuất khi vào triển khai công việc phải được huấn luyện về ATLĐ theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô >10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp >25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm bê tông 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 1,25 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ép cọc >150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Vận thăng lồng >3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc BTCT 300x300 | Theo YCKT chương V | 1.977,35 | md |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo YCKT chương V | 210 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo YCKT chương V | 19,7615 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo YCKT chương V | 2,573 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn để ép âm, cọc thép, dùng cho đoạn ép âm dài 1.85m | Theo YCKT chương V | 1 | cọc |
| 6 | Cọc dẫn để ép âm, cọc thép, dùng cho đoạn ép âm dài 3.25m | Theo YCKT chương V | 1 | cọc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo YCKT chương V | 6,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo YCKT chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo YCKT chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 11 | Cọc bê tông KT 200*200mm | Theo YCKT chương V | 34,32 | md |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT chương V | 0,3432 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo YCKT chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo YCKT chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT chương V | 14,4246 | 100m3 |
| 18 | Đào sửa thủ công móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (chiếm 10%) | Theo YCKT chương V | 136,0566 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo YCKT chương V | 17,5073 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 38,0112 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 18,266 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 0,9628 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT chương V | 111,111 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo YCKT chương V | 2,3952 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo YCKT chương V | 1,83 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 1,3279 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 3,579 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo YCKT chương V | 8,1157 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT chương V | 6,7942 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo YCKT chương V | 33,3949 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,2642 | m3 |
| 35 | Chống thấm nền hầm Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, (định mức tb: 1.5kg/m2/lớp) | Theo YCKT chương V | 318,4425 | m2 |
| 36 | Chống thấm nền hầm gốc xi măng sika Latex TH | Theo YCKT chương V | 318,4425 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Theo YCKT chương V | 318,4425 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm | Theo YCKT chương V | 99,6358 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ván khuôn nền, đường dốc | Theo YCKT chương V | 0,6634 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,4503 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Theo YCKT chương V | 17,583 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính >18 mm | Theo YCKT chương V | 0,4607 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo YCKT chương V | 2,6796 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắn | Theo YCKT chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,4068 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 5,9608 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh thoát sàn, bể thu nước, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 21,044 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh, hố ga, bể chứa nước thoát sàn hầm | Theo YCKT chương V | 1,1547 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, hố ga, bể nước, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0505 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, hố ga, bể nước, đường kính | Theo YCKT chương V | 2,5474 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT chương V | 0,4707 | tấn |
| 52 | Chống thấm nền hầm Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, (định mức tb: 1.5kg/m2/lớp) | Theo YCKT chương V | 76,172 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Theo YCKT chương V | 76,172 | m2 |
| 54 | Nắp rãnh gang đúc sẵn 380x1000 | Theo YCKT chương V | 57 | cái |
| 55 | Nắp hố ga, bế chứa gang đúc sẵn 600x600 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 2,4667 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 5,3373 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm tam cấp | Theo YCKT chương V | 0,4074 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1982 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,2713 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tam cấp, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 14,5305 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tam cấp | Theo YCKT chương V | 1,0241 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 1,0617 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo YCKT chương V | 52,294 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hầm | Theo YCKT chương V | 5,006 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,4139 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo YCKT chương V | 6,8072 | tấn |
| 68 | Chống thấm vách hầm Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, (định mức tb: 1.5kg/m2/lớp) | Theo YCKT chương V | 500,598 | m2 |
| 69 | Chống thấm vách hầm gốc xi măng sika Latex TH | Theo YCKT chương V | 500,598 | m2 |
| 70 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo YCKT chương V | 77,32 | m |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT chương V | 4,2403 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,6485 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,4276 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 2,6574 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo YCKT chương V | 5,0873 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo YCKT chương V | 0,4748 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1739 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,946 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 13,3504 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo YCKT chương V | 1,443 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,5462 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,169 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 2,5686 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 46,0117 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT chương V | 4,4384 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 5,538 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 1,3372 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo YCKT chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,222 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 0,0388 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,2632 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 1,737 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng | Theo YCKT chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,0464 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,0253 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 0,2495 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 0,7517 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,3062 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo YCKT chương V | 1,3117 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường lối thoát hiểm | Theo YCKT chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,2919 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Theo YCKT chương V | 0,1958 | tấn |
| 103 | Lắp dựng mái thép | Theo YCKT chương V | 11,0544 | m2 |
| 104 | Sơn thang thép | Theo YCKT chương V | 12,0168 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng gạch, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 1,8778 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 5,648 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 4,1569 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 2,8738 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo YCKT chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1068 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1918 | tấn |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 1,9127 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường dốc | Theo YCKT chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,2727 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT chương V | 46,193 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo YCKT chương V | 6,9115 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 2,7032 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 7,0044 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 5,7831 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo YCKT chương V | 31,629 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT chương V | 2,937 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 1,2033 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 5,7176 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 119,9315 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo YCKT chương V | 12,2267 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 3,9391 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 1,1276 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 21,4786 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 217,1965 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo YCKT chương V | 21,1042 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 28,9781 | tấn |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 8,5112 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo YCKT chương V | 0,931 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,9955 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 0,2802 | tấn |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 5,321 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo YCKT chương V | 0,9778 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,499 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 0,0288 | tấn |
| 142 | Sản xuất khung thép mái | Theo YCKT chương V | 2,0085 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hệ khung thép mái | Theo YCKT chương V | 2,0085 | tấn |
| 144 | Sơn hệ khung thép mái | Theo YCKT chương V | 126,781 | m2 |
| 145 | Bulong M10 L170 | Theo YCKT chương V | 432 | cái |
| 146 | Bulong M16 L170 | Theo YCKT chương V | 72 | cái |
| 147 | Sản xuất hệ khung mái sảnh | Theo YCKT chương V | 1,6098 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo YCKT chương V | 1,6098 | tấn |
| 149 | Sơn hệ khung thép | Theo YCKT chương V | 47,765 | m2 |
| 150 | Bulong M20 L170 | Theo YCKT chương V | 312 | cái |
| 151 | Bulong M20 L300 | Theo YCKT chương V | 44 | cái |
| 152 | Bulong M20 L100 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 153 | Cọc bê tông KT 200*200mm | Theo YCKT chương V | 45,6 | md |
| 154 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo YCKT chương V | 0,456 | 100m |
| 155 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo YCKT chương V | 0,0936 | 100m |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo YCKT chương V | 6,72 | m3 |
| 157 | Đào móng băng, rộng | Theo YCKT chương V | 3,8135 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,6866 | m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 4,3676 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YCKT chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,1483 | tấn |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,5042 | tấn |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 168 | Vữa sika grout đỉnh móng | Theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 169 | Gia công thang thép | Theo YCKT chương V | 21,4095 | tấn |
| 170 | Lắp dựng thang thép | Theo YCKT chương V | 21,4095 | tấn |
| 171 | Sơn thang thép | Theo YCKT chương V | 847,506 | m2 |
| 172 | Bulong M20 L500 | Theo YCKT chương V | 48 | cái |
| 173 | Bulong M14 L330 | Theo YCKT chương V | 16 | cái |
| 174 | Bulong M16 L160 | Theo YCKT chương V | 64 | cái |
| 175 | Bulong M16 L50 | Theo YCKT chương V | 208 | cái |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 5,4601 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 154,7704 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 106,4619 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 66,0581 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT chương V | 11,3265 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT chương V | 367,5705 | m2 |
| 7 | Đóng lưới mắt cáo (10x10mm) trước khi trát ngoài (bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo YCKT chương V | 0 | m2 |
| 8 | Đóng lưới mắt cáo (10x10mm) trước khi trát trong, vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầm bê tông, khổ lưới 300mm (bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo YCKT chương V | 1.770,65 | md |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT chương V | 2.896,6436 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 91,824 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 253,4837 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 34,827 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 470,7006 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 324,64 | m |
| 15 | Công tác phào kẻ lõm rộng 30 cách đều 800 trên cột sảnh (vận dụng để tính nhân công) | Theo YCKT chương V | 30,24 | m |
| 16 | Trát vách BTCT, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 368,808 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 463,3816 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả ventonit vào tường (ĐM 1.2kg/m2) | Theo YCKT chương V | 3.633,0221 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ĐM 1.2kg/m2) | Theo YCKT chương V | 2.117,3629 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 578,4615 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 5.171,9235 | m2 |
| 22 | Mài nhẵn bề mặt sàn bê tông | Theo YCKT chương V | 19,3584 | 1m2 |
| 23 | Đánh bóng hoàn thiện sàn bê tông với dung dịch tăng cứng (khu vực đỗ xe, ram dốc,..) - Kretop hoặc tương đương, bao gồm nhân công | Theo YCKT chương V | 426,864 | m2 |
| 24 | Sơn epoxy chống trượt cho sàn bê tông (đơn giá bao gồm chuẩn bị bề mặt tiêu chuẩn và nhân công) - Kretop hoặc tương đương | Theo YCKT chương V | 426,864 | m2 |
| 25 | Sơn Epoxy kẻ vạch chỉ hướng, vạch trắng đỗ xe không phản quang lên nền, sàn hầm (khu vực đỗ ô tô và xe máy) - Kretop hoặc tương đương | Theo YCKT chương V | 44,101 | m2 |
| 26 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt ram dốc | Theo YCKT chương V | 190,62 | md |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 1.649,7114 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo YCKT chương V | 1.565,762 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo YCKT chương V | 74,98 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 18mm | Theo YCKT chương V | 8,9694 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc theo chỉ định | Theo YCKT chương V | 639,5264 | m2 |
| 32 | Chống thấm nền, sàn bằng Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, định mức 1.5kg/m2/lớp | Theo YCKT chương V | 791,9445 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (tầng thượng) | Theo YCKT chương V | 441,0104 | m2 |
| 34 | Lát gạch đỏ 400x400 tầng thượng | Theo YCKT chương V | 348,16 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (nền dày 15cm phòng hội trường | Theo YCKT chương V | 34,032 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (nền dày 30cm phòng hội trường - định mức VL,NC,M x 2) | Theo YCKT chương V | 45,6596 | m2 |
| 37 | Làm mặt sàn gỗ, khung xương gỗ cao 200 - phòng hội trường | Theo YCKT chương V | 25,8076 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm , ốp tường WC và nhà bếp | Theo YCKT chương V | 190,386 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường trong nhà, gạch 100x600mm cao 100mm | Theo YCKT chương V | 76,8336 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy sử dụng keo dán | Theo YCKT chương V | 28,77 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá Marble vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75, màu xanh thẫm | Theo YCKT chương V | 233,2945 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, chưa bao gồm sơn bả, đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiện | Theo YCKT chương V | 26 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, chưa bao gồm sơn bả, đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiện | Theo YCKT chương V | 589,146 | m2 |
| 44 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, chưa bao gồm sơn bả, đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiện | Theo YCKT chương V | 188 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi KT tấm 600x600 | Theo YCKT chương V | 862,98 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granit tự nhiên | Theo YCKT chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 14mm chịu nước hoặc tương đương (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Theo YCKT chương V | 96,648 | m2 |
| 48 | Khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo YCKT chương V | 22,0348 | m3 |
| 50 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp | Theo YCKT chương V | 77,0939 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo YCKT chương V | 4,1494 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang dày 18mm | Theo YCKT chương V | 113,856 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox | Theo YCKT chương V | 0,1822 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo YCKT chương V | 35,24 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YCKT chương V | 1,803 | 100m2 |
| 56 | Mài nhẵn bề mặt sàn bê tông | Theo YCKT chương V | 19,1274 | 1m2 |
| 57 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt ram dốc | Theo YCKT chương V | 52 | md |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng Lan can đường dốc | Theo YCKT chương V | 24,246 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay trong, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm; - Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật, -Pano nhôm, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, - Phụ kiện : đồng bộ | Theo YCKT chương V | 24,48 | m2 |
| 60 | Cửa sắt chống cháy 120 phút 2 mặt ốp thép dày 1.2mm, phụ kiện đồng bộ | Theo YCKT chương V | 68,86 | m2 |
| 61 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 10.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật | Theo YCKT chương V | 1,128 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 10.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật- Phụ kiện : Eurowindow | Theo YCKT chương V | 4,136 | m2 |
| 63 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật | Theo YCKT chương V | 28,8 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm; - Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật, -Pano nhôm, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, - Phụ kiện : đồng bộ | Theo YCKT chương V | 78,72 | m2 |
| 65 | Vách chớp dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Chớp nhôm YB0405, bước chớp 50mm | Theo YCKT chương V | 21,585 | m2 |
| 66 | Cửa cuốn khe thoáng Eurowindow- Bunka EASD45BV- Nan mành khe thoáng: màu mành sơn tĩnh điện Ral7022, sơn bột sần, bảo hành 5 năm | Theo YCKT chương V | 16,238 | m2 |
| 67 | Mô tơ cửa cuốn | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cửa sổ nhôm kính cánh trượt, kính hộp 2 lớp hút chân không, phụ kiện đồng bộ | Theo YCKT chương V | 26,9 | m2 |
| 70 | Vách nhôm kính chống cháy 90 phút, kính hộp 2 lớp dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo YCKT chương V | 45,808 | m2 |
| 71 | Vách nhôm kính cố định, kính hộp 2 lớp hút chân không, hệ nhôm EW-FA52, kính hộp 21mm (AT 10.38mm + 12 + 6 Temper), phụ kiện đồng bộ | Theo YCKT chương V | 889,008 | m2 |
| 72 | Vách dựng giấu đố dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 10.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật | Theo YCKT chương V | 60,221 | m2 |
| 73 | CỬA TRƯỢT TỰ ĐỘNG ( 2 cánh trượt ) Linh kiện được nhập khẩu từ hãng LABEL - ITALY- Kính cường lực (trắng) 10 mm- Hệ điều khiển mỗi bộ cửa tự động LABEL gồm:- Bộ động cơ LABEL : 01 chiếc- Khóa điện tử: 01 chiếc- Mắt thần barrier dò vật cản: 01 chiếc- Mắt thần radar dò chuyển động: 02 chiếc- Đai truyền động: 01 bộ- Hệ khung đỡ và phụ kiện: 01 bộ | Theo YCKT chương V | 5,4 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay trong dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật-Pano nhôm, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Phụ kiện : Eurowindow | Theo YCKT chương V | 15,225 | m2 |
| 75 | Lắp đặt mái kính sảnh (vận dụng tính nhân công) | Theo YCKT chương V | 55 | m2 |
| 76 | Mái kính sảnh, kính cường lực dày 12mm | Theo YCKT chương V | 55 | m2 |
| 77 | Chân vịt đỡ kính, mái kính | Theo YCKT chương V | 1 | T.bộ |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo YCKT chương V | 0 | 100m2 |
| 79 | Mái thang sắt bằng tấm Polycarbonate | Theo YCKT chương V | 16,9566 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT chương V | 19,4167 | 100m2 |
| 81 | Lưới chắn bụi ngoài giáo | Theo YCKT chương V | 1.941,67 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo YCKT chương V | 18,5348 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo YCKT chương V | 4,55 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo YCKT chương V | 324,08 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo YCKT chương V | 6,7252 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo YCKT chương V | 459,0816 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo YCKT chương V | 152,804 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo YCKT chương V | 38,08 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo YCKT chương V | 1,6557 | 100m2 |
| 90 | Biển tên " EVN HÀ NỘI, PC BẮC TỪ LIÊM" có hộp đèn | Theo YCKT chương V | 20,1 | m2 |
| 91 | Lô gô chữ nổi trát VXM M75, sơn hoàn thiện vàng đỏ | Theo YCKT chương V | 4,396 | m2 |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn led âm trần (dowlight) 9W | Theo YCKT chương V | 31 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần bóng led 300x1200 mm 2x18 W | Theo YCKT chương V | 130 | bộ |
| 3 | Đèn âm trần bóng led 600x600 mm 3x9 W | Theo YCKT chương V | 183 | bộ |
| 4 | Đèn tuýt led chống ẩm dài 1,2 m 2x18W | Theo YCKT chương V | 38 | bộ |
| 5 | Đèn led ốp trần nổi D300 18W | Theo YCKT chương V | 40 | bộ |
| 6 | Cột đèn 8m bóng led 150W | Theo YCKT chương V | 7 | cột |
| 7 | Cột đèn sân vườn 4 x26W | Theo YCKT chương V | 5 | cột |
| 8 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo YCKT chương V | 359 | hộp |
| 9 | Hạt Công tắc đảo chiều đơn loại 10A-250V | Theo YCKT chương V | 52 | cái |
| 10 | Hạt Công tắc đơn 10A-250V | Theo YCKT chương V | 21 | cái |
| 11 | Hạt Công tắc đôi 10A-250V | Theo YCKT chương V | 15 | cái |
| 12 | Hạt Công tắc ba 10A-250V | Theo YCKT chương V | 15 | cái |
| 13 | Hạt Công tắc bốn 10A-250V | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 14 | Mặt công tắc đơn, đôi, ba | Theo YCKT chương V | 103 | cái |
| 15 | Mặt công tắc bốn | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm chống nước 16A-250V | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi ba cực 16A-250V | Theo YCKT chương V | 260 | cái |
| 18 | Vỏ Tủ điện 1600x1200x400x2mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P 250A 30 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P 100A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P 75A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 63A 18 KA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 23 | MCCB 2P 40A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P 32A 18 KA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 25 | MCCB 3P 25A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 2P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đồng hồ Ampe kế | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ Vôn kế | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 30 | Biến dòng điện 200-5A | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 31 | Chống sét van | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 33 | Vỏ Tủ điện 1000x800x400x2mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P 200A 30 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P 125A 30 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P 75A 22 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 37 | MCCB 3P 63A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đồng hồ Ampe kế | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 40 | Đồng hồ Vôn kế | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 41 | Biến dòng điện 250-5A | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 42 | Chống sét van | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 44 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3P 32A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 48 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 50 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 51 | MCCB 3P 63A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P 50A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P 40A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB 2P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 55 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 56 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 58 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 59 | MCCB 3P 75A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 2P 50A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 2P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 64 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 66 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 67 | MCCB 3P 63A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P 50A 6 KA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 69 | MCB 2P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 70 | MCB 2P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 71 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 72 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 74 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 75 | MCCB 3P 32A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 2P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 77 | MCB 2P 25A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 79 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 81 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 82 | MCCB 3P 63A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 1P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 84 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 85 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 86 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 87 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 88 | MCCB 3P 75A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 90 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 91 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 92 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 93 | MCCB 3P 75A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 95 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 96 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 97 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 98 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 99 | MCCB 3P 125A 22 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P 50A 6 KA | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 101 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 102 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 103 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 104 | Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 105 | MCCB 3P 25A 18 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 106 | MCB 3P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 107 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 108 | Đèn báo pha | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 109 | Thanh cái đồng | Theo YCKT chương V | 1 | lô |
| 110 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | Theo YCKT chương V | 1 | bộ tủ |
| 111 | Vỏ tủ điện loại âm tường 8 Modun | Theo YCKT chương V | 14 | hộp |
| 112 | MCB 2P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 14 | cái |
| 113 | MCB 1P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 28 | cái |
| 114 | MCB 1P 10A 6 KA | Theo YCKT chương V | 14 | cái |
| 115 | Vỏ tủ điện loại âm tường 8 Modun | Theo YCKT chương V | 4 | hộp |
| 116 | MCB 2P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 117 | MCB 1P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 118 | MCB 1P 10A 6 KA | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 119 | Vỏ tủ điện loại âm tường 8 Modun | Theo YCKT chương V | 1 | hộp |
| 120 | MCB 2P 50A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 25A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 122 | MCB 1P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB 1P 10A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 124 | Vỏ tủ điện loại âm tường 8 Modun | Theo YCKT chương V | 8 | hộp |
| 125 | MCB 2P 50A 6 KA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 126 | MCB 1P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 127 | MCB 1P 10A 6 KA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 128 | Vỏ tủ điện loại âm tường 8 Modun | Theo YCKT chương V | 2 | hộp |
| 129 | MCB 2P 32A 6 KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 130 | MCB 1P 20A 6 KA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 131 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 132 | Vỏ tủ điện loại âm tường 10 Modun | Theo YCKT chương V | 1 | hộp |
| 133 | MCB 1P 25A 6 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB 1P 16A 6 KA | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 135 | Công tơ điện 2 chiều | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 136 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120MM2 | Theo YCKT chương V | 180 | m |
| 137 | CU/XLPE/PVC/FR 4x70MM2 | Theo YCKT chương V | 0 | m |
| 138 | CU/XLPE/PVC/FR 4x35MM2 | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| 139 | CU/XLPE/PVC 4x35 MM2 | Theo YCKT chương V | 40 | m |
| 140 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Theo YCKT chương V | 140 | m |
| 141 | CU/XLPE/PVC 4x16MM2 | Theo YCKT chương V | 120 | m |
| 142 | CU/XLPE/PVC/FR 4x10MM2 | Theo YCKT chương V | 50 | m |
| 143 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6MM2 | Theo YCKT chương V | 120 | m |
| 144 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4MM2 | Theo YCKT chương V | 120 | m |
| 145 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4MM2 | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| 146 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5MM2 | Theo YCKT chương V | 120 | m |
| 147 | CU/PVC/PVC 2x10MM2 | Theo YCKT chương V | 190 | m |
| 148 | CU/PVC/PVC 2x6MM2 | Theo YCKT chương V | 400 | m |
| 149 | CU/PVC/PVC 2x4MM2 | Theo YCKT chương V | 800 | m |
| 150 | CU/PVC 1x50 MM2 | Theo YCKT chương V | 10 | m |
| 151 | CU/PVC 1x35MM2 | Theo YCKT chương V | 40 | m |
| 152 | CU/PVC 1x25MM2 | Theo YCKT chương V | 160 | m |
| 153 | CU/PVC 1x16MM2 | Theo YCKT chương V | 150 | m |
| 154 | CU/PVC 1x10MM2 | Theo YCKT chương V | 50 | m |
| 155 | CU/PVC 1x6MM2 | Theo YCKT chương V | 2.100 | m |
| 156 | CU//PVC 1x4 MM2 | Theo YCKT chương V | 4.500 | m |
| 157 | CU/PVC 1x2.5MM2 | Theo YCKT chương V | 12.500 | m |
| 158 | CU//PVC 1x1.5MM2 | Theo YCKT chương V | 10.000 | m |
| 159 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo YCKT chương V | 5.500 | m |
| 160 | Ống PVC D20 đi âm tường | Theo YCKT chương V | 3.300 | m |
| 161 | Ống mềm PVC D20 | Theo YCKT chương V | 1.500 | m |
| 162 | Ống PVC D32 đi nổi | Theo YCKT chương V | 600 | m |
| 163 | Ống PVC D32 đi âm tường | Theo YCKT chương V | 600 | m |
| 164 | Hộp box chia D20 | Theo YCKT chương V | 1.500 | hộp |
| 165 | Măng xông D20 | Theo YCKT chương V | 1.600 | cái |
| 166 | Măng xông D32 | Theo YCKT chương V | 200 | cái |
| 167 | Máng cáp 200x100x2 | Theo YCKT chương V | 100 | m |
| 168 | Máng cáp 100x100x2 | Theo YCKT chương V | 450 | m |
| 169 | Thang cáp 200x100x2 | Theo YCKT chương V | 60 | m |
| 170 | Ống HDPE 195/150 | Theo YCKT chương V | 1,8 | 100m |
| 171 | Ống HDPE 50/40 | Theo YCKT chương V | 9 | 100m |
| 172 | Ống thép D50 | Theo YCKT chương V | 0,7 | 100m |
| 173 | Ống thép D150 | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 450 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT chương V | 3,83 | 100m3 |
| 176 | Băng cảnh báo | Theo YCKT chương V | 730 | m |
| 177 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L =2400 mm | Theo YCKT chương V | 18 | cọc |
| 178 | Dây đồng trần M95 | Theo YCKT chương V | 80 | m |
| 179 | Dây đồng trần M70 | Theo YCKT chương V | 82 | m |
| 180 | Hộp đo điện trở | Theo YCKT chương V | 2 | hộp |
| 181 | Hộp đếm sét | Theo YCKT chương V | 1 | hộp |
| 182 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71 m phát xạ sớm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 183 | Cột lắp kim thu sét cao 5m mạ kẽm | Theo YCKT chương V | 1 | cột |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho người khuyết tật | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo YCKT chương V | 13 | cái |
| 5 | Van khóa xí | Theo YCKT chương V | 13 | cái |
| 6 | Lavavo loại âm bàn + ống thải chữ P | Theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lavavo loại âm bàn + ống thải chữ P (khuyết tật) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tay vịn dành cho người khuyết tật | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 9 | Lavavo loại góc chân ốp nổi + ống thải chữ P | Theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 10 | Vòi lavavo loại cảm ứng | Theo YCKT chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT chương V | 13 | cái |
| 12 | Sen tắm | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chậu tiểu nam +bộ xả + cảm ứng | Theo YCKT chương V | 11 | bộ |
| 14 | Chậu bếp loại 2 ngăn | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vòi chậu bếp loại nóng lạnh | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máy sấy tay | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 17 | Phễu thu sàn inox D90 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 18 | Phễu thu sàn inox D110 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác thoát nước mưa D110 | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác thoát nước mưa D90 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt 8 m3/h, H=30 m | Theo YCKT chương V | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chìm thoát nước thải 5 m3/h, H=10 m | Theo YCKT chương V | 2 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo YCKT chương V | 4 | 1 máy |
| 24 | Két nước inox 3 m3 | Theo YCKT chương V | 2 | bể |
| 25 | Van phao cơ D25 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 26 | Van phao điện | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút bơm D40 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 28 | Zắc co nối nen ngoài PPR D40 | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 29 | Van đồng D40 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 30 | Van đồng D25 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D40 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D25 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút bơm D40 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 34 | Zắc co nối nen ngoài PPR D40 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 35 | Ống lạnh PPR PN20 D40 đi nổi | Theo YCKT chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Ống lạnh PPR PN16 D32 đi nổi | Theo YCKT chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống lạnh PPR PN16 D25 đi nổi | Theo YCKT chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống lạnh PPR PN20 D40 đi chìm tường | Theo YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống lạnh PPR PN16 D32 đi chìm tường | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm tường | Theo YCKT chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Van UPVC D42 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 42 | Van PPR D40 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 43 | Van PPR D32 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 44 | Van PPR D25 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 45 | Cút PPR D40 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút PPR D25 | Theo YCKT chương V | 30 | cái |
| 47 | Cút PPR D25 ren trong | Theo YCKT chương V | 35 | cái |
| 48 | Tê PPR D40 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê PPR D32 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê PPR D25 | Theo YCKT chương V | 27 | cái |
| 51 | Tê thu PPR D40-25 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 52 | Zắc co ren ngoài PPR D40 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 53 | Zắc co ren ngoài PPR D25 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D40 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 55 | Măng xông PPR D32 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 56 | Măng xông PPR D25 | Theo YCKT chương V | 20 | cái |
| 57 | Nút bịt PPR D25 | Theo YCKT chương V | 35 | cái |
| 58 | Ống nhựa uPVC C3 D140 (PN6) | Theo YCKT chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC C3 D125 (PN6) | Theo YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC C3 D110 (PN6) | Theo YCKT chương V | 0,98 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC C3 D90 (PN6) | Theo YCKT chương V | 1,8 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC C3 D75 (PN6) | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC C2 D60 (PN6) | Theo YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC C2 D42 (PN6) | Theo YCKT chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Y UPVC D140 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 66 | Y UPVC D125 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 67 | Y UPVC D110 | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 68 | Y UPVC D90 | Theo YCKT chương V | 16 | cái |
| 69 | Y thu UPVC D125-110 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 70 | Y thu UPVC D90-60 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 71 | Chếch UPVC D140 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 72 | Chếch UPVC D125 | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 73 | Chếch UPVC D110 | Theo YCKT chương V | 30 | cái |
| 74 | Chếch UPVC D90 | Theo YCKT chương V | 20 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D60 | Theo YCKT chương V | 20 | cái |
| 76 | Chếch UPVC D42 | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 77 | Cút uPVC D42 | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 78 | Côn thu UPVC D125-110 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 79 | Côn thu UPVC D110-90 | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 80 | Côn thu UPVC D90-60 | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 81 | Si phông UPVC D60 | Theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 82 | Si phông UPVC D90 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 83 | Đầu bịt UPVC D125 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 84 | Đầu bịt UPVC D110 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 85 | Đầu bịt UPVC D90 | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 86 | Đầu bịt UPVC D42 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 87 | Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 88 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 0,4127 | 100m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 4,5855 | m3 |
| 90 | Lắp đặt Ống UPVC D200 thoát nước ngoài nhà | Theo YCKT chương V | 0,95 | 100m |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,2744 | 100m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 14,16 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo YCKT chương V | 165 | đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo YCKT chương V | 12 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo YCKT chương V | 177 | cái |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 3,186 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT chương V | 1,2843 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 7,44 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 0,93 | m3 |
| 107 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 2,31 | m3 |
| 108 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 25,5 | m2 |
| 109 | Nắp tấm đan rãnh thoát nước B400 (CBG 03/2020) | Theo YCKT chương V | 15 | cái |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT chương V | 0,4874 | 100m3 |
| 114 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 5,4158 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 4,3545 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 6,0854 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo YCKT chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,3205 | tấn |
| 123 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 13,1989 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 53,5616 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 0,7338 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo YCKT chương V | 0,2635 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT chương V | 18 | cấu kiện |
| 129 | Tấm đan thu nước mưa bằng thép mạ kẽm, KT 800x800 (tham khảo https://gratingphucan.com/bao-gia-tam-san-grating/) | Theo YCKT chương V | 11 | cái |
| 130 | Nắp thăm Compostie 850x850 (CBG 01/2020- STT552) | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 131 | Ống HDPE D25 | Theo YCKT chương V | 0,4 | 100m |
| 132 | Ống HDPE D100 | Theo YCKT chương V | 0,15 | 100m |
| 133 | Ống thép D150 | Theo YCKT chương V | 0,15 | 100m |
| 134 | Khoan rút lõi D140 | Theo YCKT chương V | 9 | lỗ |
| 135 | Khoan rút lõi D110 | Theo YCKT chương V | 16 | lỗ |
| 136 | Khoan rút lõi D90 | Theo YCKT chương V | 15 | lỗ |
| 137 | Chống thấm cổ ống | Theo YCKT chương V | 6,6097 | m2 |
| F | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4*0.8 | Theo YCKT chương V | 3,3 | 100m |
| 2 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5*0.8 | Theo YCKT chương V | 9,8 | 100m |
| 3 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D12.7*0.8 | Theo YCKT chương V | 3,2 | 100m |
| 4 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D15.9*1.0 | Theo YCKT chương V | 9,7 | 100m |
| 5 | Phụ kiện ống đồng (cút, măng xông,...) | Theo YCKT chương V | 1 | gói |
| 6 | Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D6.4 | Theo YCKT chương V | 3,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5 | Theo YCKT chương V | 9,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D12.7 | Theo YCKT chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 | Theo YCKT chương V | 9,7 | 100m |
| 10 | Giá treo đỡ ống đồng | Theo YCKT chương V | 870 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC D27 Class1 | Theo YCKT chương V | 3,6 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D34 Class1 | Theo YCKT chương V | 2,63 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D42 Class1 | Theo YCKT chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Bảo ôn Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D27 | Theo YCKT chương V | 3,6 | 100m |
| 15 | Bảo ôn Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D34 | Theo YCKT chương V | 2,63 | 100m |
| 16 | Bảo ôn Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D42 | Theo YCKT chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Giá treo đỡ ống nước | Theo YCKT chương V | 400 | kg |
| 18 | Ống thông gió hộp 600x250, tôn dày 0.58mm | Theo YCKT chương V | 12 | m |
| 19 | Ống thông gió hộp 400x250, tôn dày 0.58mm | Theo YCKT chương V | 5 | m |
| 20 | Ống thông gió hộp 300x250, tôn dày 0.58mm | Theo YCKT chương V | 15 | m |
| 21 | Hộp cửa gió 400x400\L200, tôn dày 0.58mm | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 22 | Cửa gió khếch tán 4 hướng thổi 400x400 kèm van OBD | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 23 | Giá đỡ hộp gió,ống gió | Theo YCKT chương V | 35 | bộ |
| 24 | Ống gió mềm D250 | Theo YCKT chương V | 22 | m |
| 25 | Cổ trích 300x250/D250 | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 26 | Côn thu 600x250/300x250 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn thu 400x250/300x250 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn chuyển 250x250/D250 | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 29 | Côn thu đầu quạt 400x250/D quạt | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 30 | Nối mềm đầu quạt D Quạt | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 31 | Louver 1200x400 kèm lưới chắn côn trùng | Theo YCKT chương V | 2 | cửa |
| 32 | Louver 800x400 kèm lưới chắn côn trùng | Theo YCKT chương V | 1 | cửa |
| 33 | Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 500x300 | Theo YCKT chương V | 14 | m |
| 34 | Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 400x300 | Theo YCKT chương V | 8 | m |
| 35 | Cửa gió nan thẳng 400x300 kèm van OBD | Theo YCKT chương V | 16 | cái |
| 36 | Giá đỡ hộp gió,ống gió | Theo YCKT chương V | 28 | bộ |
| 37 | Côn thu 500x300/400x300 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu đầu quạt 1200x400/D quạt | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 39 | Nối mềm đầu quạt D350 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 40 | Louver 1200x400 kèm lưới chắn côn trùng | Theo YCKT chương V | 2 | cửa |
| 41 | Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 250x200 | Theo YCKT chương V | 7 | m |
| 42 | Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 200x200 | Theo YCKT chương V | 8 | m |
| 43 | Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 | Theo YCKT chương V | 18 | m |
| 44 | Hộp cửa gió 200x200\L200 | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 45 | Cửa gió 200x200 kèm van OBD | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 46 | Giá đỡ hộp gió,ống gió | Theo YCKT chương V | 44 | bộ |
| 47 | Ống gió mềm D100 | Theo YCKT chương V | 0,64 | m |
| 48 | Cổ trích 150x100/100x100 | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 49 | Côn thu 250x200/200x200 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 50 | Côn chuyển 100x100/D100 | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 51 | Cút cong 90 100x100/R50 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 52 | Van điều chỉnh lưu lượng gió D100 | Theo YCKT chương V | 32 | cái |
| 53 | Côn thu đầu quạt 600x300/D quạt | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 54 | Nối mềm đầu quạt D200 | Theo YCKT chương V | 8 | cái |
| 55 | Louver 600x300 kèm lưới chắn côn trùng | Theo YCKT chương V | 4 | cửa |
| 56 | Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 600x400 | Theo YCKT chương V | 16 | m |
| 57 | Giá đỡ hộp gió,ống gió | Theo YCKT chương V | 16 | bộ |
| 58 | Côn thu đầu quạt 600x400/D quạt | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút cong 90 600x400/R200 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 60 | Nối mềm đầu quạt D600 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 61 | Louver 2000x500 kèm lưới chắn côn trùng | Theo YCKT chương V | 1 | cửa |
| 62 | Tiêu âm 600x400 | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 63 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 3x1.5 mm2+ E 1x1.5mm2 Kết nối dàn lạnh với dàn nóng | Theo YCKT chương V | 1.420 | m |
| 64 | Dây điên Cu/Pvc 2x1.0 mm2Kết nối dàn lạnh với điều khiển | Theo YCKT chương V | 1.100 | m |
| 65 | Ống luồn dây D20 | Theo YCKT chương V | 1.100 | m |
| 66 | Lắp đặt Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 9.300 BTU/h | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 13000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 12 | máy |
| 68 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 18000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 69 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 26000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 22 | máy |
| 70 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 36000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 3 | máy |
| 71 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 48000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 10 | máy |
| 72 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều , CSL: 17.100 BTU/H | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều , CSL: 34.100 BTU/H | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 74 | Lắp đặt quạt gắn tường hút khí thải 250m3/h ,50PA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt gắn tường hút khí thải 500m3/h,50PA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khí thải 1300m3/h,100PA | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khí thải 3500m3/h,150PA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khí thải 7500m3/h,600PA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp khí tươi 1800m3/h,250PA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp khí tươi 3000m3/h,250PA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC VÀ THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 SP | Theo YCKT chương V | 700 | m |
| 2 | Lắp đăt kẹp đỡ ống D20 | Theo YCKT chương V | 400 | cái |
| 3 | Măng sông D20 | Theo YCKT chương V | 400 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 200x200 | Theo YCKT chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo YCKT chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây xoắn đôi bọc kim chống nhiễu 2x1.5mm2 | Theo YCKT chương V | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo YCKT chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt loại thường | Theo YCKT chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói địa chỉ | Theo YCKT chương V | 7,5 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ | Theo YCKT chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ | Theo YCKT chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Theo YCKT chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Module địa chỉ cho đầu báo thường | Theo YCKT chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt Module 2đầu vào/ 2 đầu ra địa chỉ | Theo YCKT chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Theo YCKT chương V | 0 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ | Theo YCKT chương V | 0 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo YCKT chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo YCKT chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Module kênh báo cháy | Theo YCKT chương V | 0 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt Module chuông báo cháy | Theo YCKT chương V | 0 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo YCKT chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D25 x 2,5mm | Theo YCKT chương V | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D32 x 2,5mm | Theo YCKT chương V | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D50 x 2,8mm | Theo YCKT chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống D80 x 3,0mm | Theo YCKT chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống D100 x 3,0mm | Theo YCKT chương V | 0,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống D125 x 3.96mm | Theo YCKT chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ( 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn đỏ ) | Theo YCKT chương V | 140 | m2 |
| 29 | Giá đỡ ống D100 | Theo YCKT chương V | 14 | bộ |
| 30 | Giá đỡ ống D80 | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 31 | Giá đỡ ống D50 | Theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 32 | Giá đỡ ống D32 | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 33 | Giá đỡ ống D25 | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 34 | Giá treo ống D100 | Theo YCKT chương V | 13 | bộ |
| 35 | Giá treo ống D50 | Theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 36 | Giá treo ống D32 | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 37 | Giá treo ống D25 | Theo YCKT chương V | 10 | bộ |
| 38 | Côn thu D25/15mm | Theo YCKT chương V | 22 | cái |
| 39 | Côn thu D32/25mm | Theo YCKT chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê D32/15mm | Theo YCKT chương V | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê D80mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê D80/50mm | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê D100/32mm | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê D100mm | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút D25mm | Theo YCKT chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút D50mm | Theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút D80mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút D100mm | Theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút D125mm | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D80/50mm | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu D100/80mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt coupling D80mm | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 53 | Lắp đặt coupling D100mm | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo YCKT chương V | 6 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT chương V | 7 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo YCKT chương V | 5 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo YCKT chương V | 0,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt Rọ hút D50mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rọ hút D125mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp vòi D50 chữa cháy gồm ( cuộn vòi 20m, lăng phun, khớp nối, van ) | Theo YCKT chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt van bướm tay gạt D50mm | Theo YCKT chương V | 0 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa ty nổi D50mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van một chiều D80mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa D80mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa ty nổi D100mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van bướm D125mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van giảm áp D80mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà ( 2 họng tiếp nước D50) | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo YCKT chương V | 11 | bình |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 6kg | Theo YCKT chương V | 22 | bình |
| 75 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler DN 15 quay lên K=8.0 | Theo YCKT chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo YCKT chương V | 1,84 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo YCKT chương V | 0,9 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo YCKT chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cáp cho máy bơm 3 x16 + 1 x 10mm | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo YCKT chương V | 1 | 1 máy |
| 81 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezen | Theo YCKT chương V | 1 | 1 máy |
| 82 | Lắp đặt máy bơm bù | Theo YCKT chương V | 1 | 1 máy |
| 83 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo YCKT chương V | 1 | chiếc |
| 84 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo YCKT chương V | 1 | chiếc |
| 85 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đăt đồng hồ đo áp lực | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt xi phong | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van bi D25 | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van cửa đồng D25 | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van báo động | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y lọc D125mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y lọc đồng D50mm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt van cửa đồng D50 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối tầng 200x200 | Theo YCKT chương V | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo YCKT chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo YCKT chương V | 10 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt vỏ tủ cấp nguồn | Theo YCKT chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo YCKT chương V | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 SP | Theo YCKT chương V | 600 | m |
| 103 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D25 | Theo YCKT chương V | 600 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông D25mm | Theo YCKT chương V | 200 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu đấu | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 quạt hút gió | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khói Q=6.400m3/h, H= 320Pa, P=3kW | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 108 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp | Theo YCKT chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt nút bịt gió 500x300mm | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt gió 600x250mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 111 | Bọc chống cháy cho quạt | Theo YCKT chương V | 0 | bộ |
| 112 | Bu lông M16-M20 | Theo YCKT chương V | 20 | bộ |
| 113 | Bu lông M6x20 | Theo YCKT chương V | 50 | cái |
| 114 | Bu lông mạ M8x20 | Theo YCKT chương V | 50 | cái |
| 115 | Cao su làm gioăng | Theo YCKT chương V | 3,5 | m2 |
| 116 | Lắp đặt cáp điện 3x4+1x2.5mm2 | Theo YCKT chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo YCKT chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt đường ống hút khói KT 500x250 | Theo YCKT chương V | 44 | m |
| 119 | Lắp đặt đường ống hút khói KT 600x300 | Theo YCKT chương V | 48 | m |
| 120 | Lắp đặt đường ống tăng áp KT 400x200 | Theo YCKT chương V | 10 | m |
| 121 | Xây ống xả khói đến mái KT 800x600 | Theo YCKT chương V | 20 | m |
| 122 | Bọc thạch cao chống cháy hệ thống ống giới hạn chịu lửa EI60 | Theo YCKT chương V | 220,4 | m2 |
| 123 | Bọc thạch cao chống cháy quạt hút khói - tăng áp giới hạn chịu lửa EI120 | Theo YCKT chương V | 15 | m2 |
| 124 | Lắp đặt cửa hút khí KT 400x200 | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt cửa đẩy khói KT 600x300 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút chuyển góc TK : 600x300 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thuTK : 600x300 ra 500x250 | Theo YCKT chương V | 7 | cái |
| 128 | Gía treo ống 500x 250 | Theo YCKT chương V | 15 | bộ |
| 129 | Gía treo ống 600x 300 | Theo YCKT chương V | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt mối nối cho quạt | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Module điều khiển quạt | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt nút nhấn điều khiền quạt | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ngăn lửa KT: 600x300 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun dung dịch EC (Định mức 15l/1m3) | Theo YCKT chương V | 528,75 | lít |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 35,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,3525 | 100m3 |
| 4 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Theo YCKT chương V | 45,825 | công |
| 5 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Theo YCKT chương V | 14,1 | ca |
| 6 | Phun dung dịch EC (Định mức 3l/1m2) | Theo YCKT chương V | 1.453,5 | lít |
| 7 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) | Theo YCKT chương V | 62,985 | công |
| 8 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Theo YCKT chương V | 24,225 | ca |
| 9 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Theo YCKT chương V | 29,07 | ca |
| 10 | Phun dung dịch EC (Định mức 1l/1m2) | Theo YCKT chương V | 354,46 | lít |
| 11 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) | Theo YCKT chương V | 35,446 | công |
| 12 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Theo YCKT chương V | 17,723 | ca |
| 13 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Theo YCKT chương V | 21,2676 | ca |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo YCKT chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo YCKT chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,3433 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,6222 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 1,47 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT chương V | 1,1898 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo YCKT chương V | 0,5808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0227 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0826 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 0,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0394 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,1053 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 1,5198 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo YCKT chương V | 0,1679 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,1909 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 0,143 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0101 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 2,2422 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 0,5095 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 20,106 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 10,842 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 4,752 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 16,79 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YCKT chương V | 15,44 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YCKT chương V | 46,32 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 38,384 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 20,106 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, lát sàn | Theo YCKT chương V | 11,8984 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem trên mái, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo YCKT chương V | 23,7968 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5+ Phụ kiện kim khí, khóa cửa | Theo YCKT chương V | 1,98 | m2 |
| 42 | Cửa sổ cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm + phụ kiện kim khí, khóa cửa | Theo YCKT chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa | Theo YCKT chương V | 8,22 | m2 |
| J | HÀNG RÀO + CỔNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cọc bê tông KT 200*200mm | Theo YCKT chương V | 274,56 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo YCKT chương V | 2,7456 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Đào móng hàng rào, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo YCKT chương V | 0,4835 | 100m3 |
| 5 | Đào đất làm móng giằng tường rào (10%) | Theo YCKT chương V | 5,3722 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 11,2612 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 14,5653 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 0,5424 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT chương V | 32,9983 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo YCKT chương V | 2,2397 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,7796 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 1,9194 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT chương V | 5,208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Theo YCKT chương V | 1,0416 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1639 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,6806 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT chương V | 1,2195 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 12,8595 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 3,4368 | m3 |
| 21 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 171,864 | m2 |
| 22 | Trát bờ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 196,126 | m2 |
| 23 | Sơn tường, cột hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 196,126 | m2 |
| 24 | Ốp đá granite kim sa dày 2.2cm vào tường hàng rào | Theo YCKT chương V | 9,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm) | Theo YCKT chương V | 324,093 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo YCKT chương V | 324,093 | m2 |
| 27 | Sơn hàng rào | Theo YCKT chương V | 324,093 | m2 |
| 28 | Chữ nổi mạ đồng | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo YCKT chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,7525 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0228 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo YCKT chương V | 0,4066 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0117 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,0483 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo YCKT chương V | 2,6174 | m3 |
| 39 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 20,16 | m2 |
| 40 | Sơn tường, cột hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 20,16 | m2 |
| 41 | Hộp đèn trang trí trụ cổng | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 42 | Cổng sắt+PK | Theo YCKT chương V | 3 | m2 |
| 43 | Cổng xếp tự động - cổng chính (bao gồm thân cổng + motor có đường ray) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cổng xếp tự động - cổng phụ (bao gồm thân cổng + motor có đường ray) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 0,0319 | 100m3 |
| K | SAN NỀN, VỈA BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT chương V | 8,946 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 18,392 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granite vào vỉa bồn hoa | Theo YCKT chương V | 168,96 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót sân đường, đá 1x2, mác 100 | Theo YCKT chương V | 194,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 293 | m3 |
| 6 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Theo YCKT chương V | 1.465 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt nền sân | Theo YCKT chương V | 1.465 | 1m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 77,5 | m3 |
| 9 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Theo YCKT chương V | 480 | m2 |
| 10 | Lát nền sân bằng đá xẻ 400x400 | Theo YCKT chương V | 370 | m2 |
| 11 | Láng sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 2,0 cm | Theo YCKT chương V | 110 | m2 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây | Theo YCKT chương V | 120 | m3 |
| 2 | Sao đen cao 5-6m, đk thân 15cm | Theo YCKT chương V | 6 | Cây |
| 3 | Cây sấu cao 5-6m, đk thân 15cm | Theo YCKT chương V | 12 | Cây |
| 4 | Sang hoa đỏ cao 5-6m, đk thân 15cm | Theo YCKT chương V | 2 | Cây |
| 5 | Cây tùng la hán cao 1.3-1.5m, đường kính gốc 6-7cm | Theo YCKT chương V | 3 | Cây |
| 6 | Cây tùng tháp cao 1.5-1.6m | Theo YCKT chương V | 50 | Cây |
| 7 | Cây ngâu tán tròn cao 1m | Theo YCKT chương V | 30 | Cây |
| 8 | Thủy trúc cao 50cm | Theo YCKT chương V | 6 | khóm |
| 9 | Mai hoàng yến dây leo, cao >=1m | Theo YCKT chương V | 24 | cây |
| 10 | Cây hoa ngũ sắc trồng thảm trang trí | Theo YCKT chương V | 6 | m2 |
| 11 | Cây vàng anh lá chanh trồng thảm trang trí | Theo YCKT chương V | 7 | m2 |
| 12 | Thảm cỏ nhung nhật trồng thảm phủ đất | Theo YCKT chương V | 392 | m2 |
| 13 | Cây chuỗi ngọc trồng viền, trồng 14 cây/md | Theo YCKT chương V | 398 | md |
| 14 | Hoa giấy cao 1m | Theo YCKT chương V | 50 | Cây |
| 15 | Dâm bụt thái cao 30-40cm | Theo YCKT chương V | 50 | Khóm |
| 16 | Đá cuội cảnh đk 30-50cm | Theo YCKT chương V | 1 | T bộ |
| M | HỒ CÁ (SL: 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,7372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT chương V | 1,7971 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YCKT chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1193 | tấn |
| 5 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 3,0602 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 5,134 | m2 |
| N | BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT chương V | 5,2907 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa thủ công móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (chiếm 10%) | Theo YCKT chương V | 58,7859 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT chương V | 2,3767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo YCKT chương V | 3,0893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo YCKT chương V | 3,0893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo) | Theo YCKT chương V | 3,0893 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo YCKT chương V | 16,5172 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, M300 | Theo YCKT chương V | 99,9983 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo YCKT chương V | 4,4786 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo YCKT chương V | 0,7166 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo YCKT chương V | 12,8201 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Theo YCKT chương V | 0,2097 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo YCKT chương V | 0,0548 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT chương V | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể | Theo YCKT chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng nắp bể ngầm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng cản nước | Theo YCKT chương V | 46,88 | md |
| 18 | Thang inox xuống bể | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 0,616 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 452,9136 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 452,9136 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 134 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo YCKT chương V | 230,3 | m3 |
| 24 | Chống thấm bể bằng sika topseal 107 | Theo YCKT chương V | 586,9136 | m2 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt 8 m3/h, H=30 m | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm thoát nước thải 5 m3/h, H=10 m | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường hút khí thải 250m3/h ,50PA | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường hút khí thải 500m3/h,50PA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục hút khí thải 1300m3/h,100PA | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục hút khí thải 3500m3/h,150PA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 7 | Quạt ly tâm hút khí thải 7500m3/h,600PA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục cấp khí tươi 1800m3/h,250PA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục cấp khí tươi 3000m3/h,250PA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 10 | Điều hòa cục bộ treo tường 9.300 BTU/h | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 13000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 12 | bộ |
| 12 | Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 18000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 13 | Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 26000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 22 | bộ |
| 14 | Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 36000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 15 | Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 48000 BTU/H | Theo YCKT chương V | 10 | bộ |
| 16 | Điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều INVERTER ga R410A, CSL: 17.100 BTU/H | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 17 | Điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều ga R410A inverter , CSL: 34.100 BTU/H | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang máy chở khách loại thang có dùng phòng máy | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 20 | Bơm chữa cháy động cơ điện (Q>=195M3/H; H>=50MCN) | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 21 | Bơm bù chữa cháy (Q>=3,6M3/H; H>=55MCN) | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển 3 quạt | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 24 | Quạt ly tâm hút khói Q=8000 m3/h, H= 300 Pa | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 25 | Quạt hướng trục tăng áp hút khói Q=14000m3/h, H= 320Pa, P=3kW | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 26 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo YCKT chương V | 1 | Khoản |
| 27 | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ, thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử … | Theo YCKT chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x VHợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự nêu trên có bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình gói thầu đang xét: Cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục phần xây dựng và lắp đặt thiết bị; PCCC; Điều hòa không khí): Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn, tài liệu chứng minh thể hiện các chỉ tiêu kỹ thuật nói trên như quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc giấy phép xây dựng); phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Trường hợp nhà thầu liên danh giá trị hợp đồng tương ứng đối với các hạng mục công việc là:+ Phần xây dựng > 21.000.000.000 VND+ Phần PCCC > 1.300.000.000 VND+ Phần điều hòa không khí > 2.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người. | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Kết cấu: 01 người. | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | - Kiến trúc sư: 01 người. | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 4 | - Kỹ sư Điện: 01 người. | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện,- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 5 | - Kỹ sư Cấp thoát nước: 01 người. | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 6 | - Kỹ sư Nhiệt lạnh: 01 người. | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 7 | - Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người. | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | Yêu cầu:- Kỹ sư có Chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn lao động hoặc là Kỹ sư/Cử nhân bảo hộ lao động- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 10 | Số lượng tối thiểu công nhân tham gia thi công xây dựng: 40 người | 40 | Nhà thầu nộp bản đề xuất danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp và bản cam kết rằng tất cả các công nhân kỹ thuật đề xuất khi vào triển khai công việc phải được huấn luyện về ATLĐ theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Cái | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô >10T (*) | Cái | 1 |
| 3 | Cần trục tháp >25T | Cái | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Cái | 3 |
| 5 | Máy bơm bê tông 50m3/h (*) | Cái | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Cái | 3 |
| 7 | Máy đào 1,25 m3 (*) | Cái | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Cái | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Cái | 3 |
| 10 | Máy ép cọc >150T (*) | Cái | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Cái | 3 |
| 12 | Máy khoan 2,5kw | Cái | 3 |
| 13 | Máy khoan 4,5KW | Cái | 3 |
| 14 | Máy mài 2,7 Kw | Cái | 3 |
| 15 | Máy nén khí 360m3/h | Cái | 3 |
| 16 | Máy trộn 250l | Cái | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | Cái | 3 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Cái | 2 |
| 19 | Vận thăng lồng >3T | Cái | 1 |
| 20 | Máy nén khí 600m3/h | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi