Gói thầu: Gói thầu 10: Thi công xây lắp và mua sắm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133387-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 10: Thi công xây lắp và mua sắm
Số hiệu KHLCNT 20200338497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 11:05:00 đến ngày 2021-02-25 14:06:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,836,967,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x VHợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự nêu trên có bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình gói thầu đang xét: Cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục phần xây dựng và lắp đặt thiết bị; PCCC; Điều hòa không khí): Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn, tài liệu chứng minh thể hiện các chỉ tiêu kỹ thuật nói trên như quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc giấy phép xây dựng); phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Trường hợp nhà thầu liên danh giá trị hợp đồng tương ứng đối với các hạng mục công việc là:+ Phần xây dựng > 21.000.000.000 VND+ Phần PCCC > 1.300.000.000 VND+ Phần điều hòa không khí > 2.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường : 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Kết cấu: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kiến trúc sư: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư Điện: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện,- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư Cấp thoát nước: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư Nhiệt lạnh: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Kỹ sư có Chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn lao động hoặc là Kỹ sư/Cử nhân bảo hộ lao động- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng tối thiểu công nhân tham gia thi công xây dựng: 40 người
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản đề xuất danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp và bản cam kết rằng tất cả các công nhân kỹ thuật đề xuất khi vào triển khai công việc phải được huấn luyện về ATLĐ theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô >10T (*)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp >25T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm bê tông 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1,25 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ép cọc >150T (*)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
19-Vận thăng lồng >3T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B KẾT CẤU
1Cọc BTCT 300x300Theo YCKT chương V1.977,35md
2Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm)Theo YCKT chương V210mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo YCKT chương V19,7615100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo YCKT chương V2,573100m
5Cọc dẫn để ép âm, cọc thép, dùng cho đoạn ép âm dài 1.85mTheo YCKT chương V1cọc
6Cọc dẫn để ép âm, cọc thép, dùng cho đoạn ép âm dài 3.25mTheo YCKT chương V1cọc
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo YCKT chương V6,408m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT chương V0,0641100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo YCKT chương V0,0641100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo YCKT chương V0,0641100m3
11Cọc bê tông KT 200*200mmTheo YCKT chương V34,32md
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT chương V0,3432100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo YCKT chương V0,128m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT chương V0,0013100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo YCKT chương V0,0013100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo, đất cấp IIITheo YCKT chương V0,0013100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT chương V14,4246100m3
18Đào sửa thủ công móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (chiếm 10%)Theo YCKT chương V136,0566m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo YCKT chương V17,5073m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V38,0112m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo YCKT chương V18,266m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo YCKT chương V0,9628m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT chương V111,111m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo YCKT chương V2,3952100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo YCKT chương V1,83100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V1,3279tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V3,579tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo YCKT chương V8,1157tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT chương V6,7942100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT chương V0,6002100m3
31Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,6002100m3
32Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,6002100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo YCKT chương V33,3949m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT chương V1,2642m3
35Chống thấm nền hầm Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, (định mức tb: 1.5kg/m2/lớp)Theo YCKT chương V318,4425m2
36Chống thấm nền hầm gốc xi măng sika Latex THTheo YCKT chương V318,4425m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm)Theo YCKT chương V318,4425m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấmTheo YCKT chương V99,6358m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn ván khuôn nền, đường dốcTheo YCKT chương V0,6634100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính Theo YCKT chương V0,4503tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính Theo YCKT chương V17,583tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính >18 mmTheo YCKT chương V0,4607tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo YCKT chương V2,6796m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắnTheo YCKT chương V0,2436100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,4068tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100Theo YCKT chương V5,9608m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh thoát sàn, bể thu nước, chiều rộng Theo YCKT chương V21,044m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh, hố ga, bể chứa nước thoát sàn hầmTheo YCKT chương V1,1547100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, hố ga, bể nước, đường kính Theo YCKT chương V0,0505tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, hố ga, bể nước, đường kính Theo YCKT chương V2,5474tấn
51Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT chương V0,4707tấn
52Chống thấm nền hầm Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, (định mức tb: 1.5kg/m2/lớp)Theo YCKT chương V76,172m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm)Theo YCKT chương V76,172m2
54Nắp rãnh gang đúc sẵn 380x1000Theo YCKT chương V57cái
55Nắp hố ga, bế chứa gang đúc sẵn 600x600Theo YCKT chương V4cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo YCKT chương V2,4667m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V5,3373m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm tam cấpTheo YCKT chương V0,4074100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1982tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,2713tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tam cấp, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V14,5305m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tam cấpTheo YCKT chương V1,0241100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V1,0617tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo YCKT chương V52,294m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hầmTheo YCKT chương V5,006100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,4139tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo YCKT chương V6,8072tấn
68Chống thấm vách hầm Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, (định mức tb: 1.5kg/m2/lớp)Theo YCKT chương V500,598m2
69Chống thấm vách hầm gốc xi măng sika Latex THTheo YCKT chương V500,598m2
70Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo YCKT chương V77,32m
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT chương V4,2403m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,6485100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,4276tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT chương V2,6574tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo YCKT chương V5,0873m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo YCKT chương V0,4748100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1739tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,946tấn
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V13,3504m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo YCKT chương V1,443100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,5462tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,169tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT chương V2,5686tấn
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V46,0117m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT chương V4,4384100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V5,538tấn
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V1,3372m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo YCKT chương V0,1454100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,222tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT chương V0,0388tấn
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo YCKT chương V1,2632m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V1,737m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằngTheo YCKT chương V0,1159100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,0464tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,0253tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT chương V0,2495tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V0,7517m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,3062tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo YCKT chương V1,3117m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn tường lối thoát hiểmTheo YCKT chương V0,1192100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,2919tấn
102Gia công giằng mái thépTheo YCKT chương V0,1958tấn
103Lắp dựng mái thépTheo YCKT chương V11,0544m2
104Sơn thang thépTheo YCKT chương V12,0168m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,1115100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng gạch, đá 4x6, mác 100Theo YCKT chương V1,8778m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT chương V5,648m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V4,1569m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo YCKT chương V2,8738m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo YCKT chương V0,2612100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1068tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1918tấn
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,1115100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Theo YCKT chương V1,9127m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường dốcTheo YCKT chương V0,0269100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,2727tấn
117Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT chương V46,193m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT chương V6,9115100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V2,7032tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V7,0044tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT chương V5,7831tấn
122Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo YCKT chương V31,629m3
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT chương V2,937100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V1,2033tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V5,7176tấn
126Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V119,9315m3
127Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT chương V12,2267100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V3,9391tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V1,1276tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT chương V21,4786tấn
131Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V217,1965m3
132Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT chương V21,1042100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V28,9781tấn
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V8,5112m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo YCKT chương V0,931100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,9955tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT chương V0,2802tấn
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V5,321m3
139Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo YCKT chương V0,9778100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,499tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT chương V0,0288tấn
142Sản xuất khung thép máiTheo YCKT chương V2,0085tấn
143Lắp dựng hệ khung thép máiTheo YCKT chương V2,0085tấn
144Sơn hệ khung thép máiTheo YCKT chương V126,781m2
145Bulong M10 L170Theo YCKT chương V432cái
146Bulong M16 L170Theo YCKT chương V72cái
147Sản xuất hệ khung mái sảnhTheo YCKT chương V1,6098tấn
148Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo YCKT chương V1,6098tấn
149Sơn hệ khung thépTheo YCKT chương V47,765m2
150Bulong M20 L170Theo YCKT chương V312cái
151Bulong M20 L300Theo YCKT chương V44cái
152Bulong M20 L100Theo YCKT chương V8cái
153Cọc bê tông KT 200*200mmTheo YCKT chương V45,6md
154Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo YCKT chương V0,456100m
155Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo YCKT chương V0,0936100m
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT chương V6,72m3
157Đào móng băng, rộng Theo YCKT chương V3,8135m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo YCKT chương V1,6866m3
159Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo YCKT chương V4,3676m3
160Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo YCKT chương V0,2016100m2
161Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT chương V0,0953100m2
162Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V0,1483tấn
163Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V0,5042tấn
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,0447100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo YCKT chương V0,0606100m3
166Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,0606100m3
167Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,0606100m3
168Vữa sika grout đỉnh móngTheo YCKT chương V12cái
169Gia công thang thépTheo YCKT chương V21,4095tấn
170Lắp dựng thang thépTheo YCKT chương V21,4095tấn
171Sơn thang thépTheo YCKT chương V847,506m2
172Bulong M20 L500Theo YCKT chương V48cái
173Bulong M14 L330Theo YCKT chương V16cái
174Bulong M16 L160Theo YCKT chương V64cái
175Bulong M16 L50Theo YCKT chương V208cái
C KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V5,4601m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V154,7704m3
3Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V106,4619m3
4Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V66,0581m3
5Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT chương V11,3265m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT chương V367,5705m2
7Đóng lưới mắt cáo (10x10mm) trước khi trát ngoài (bao gồm vật liệu và nhân công)Theo YCKT chương V0m2
8Đóng lưới mắt cáo (10x10mm) trước khi trát trong, vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầm bê tông, khổ lưới 300mm (bao gồm vật liệu và nhân công)Theo YCKT chương V1.770,65md
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT chương V2.896,6436m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V91,824m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V253,4837m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V34,827m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V470,7006m2
14Đắp phào kép, gờ chỉ vữa XM mác 75Theo YCKT chương V324,64m
15Công tác phào kẻ lõm rộng 30 cách đều 800 trên cột sảnh (vận dụng để tính nhân công)Theo YCKT chương V30,24m
16Trát vách BTCT, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V368,808m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V463,3816m2
18Bả bằng bột bả ventonit vào tường (ĐM 1.2kg/m2)Theo YCKT chương V3.633,0221m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ĐM 1.2kg/m2)Theo YCKT chương V2.117,3629m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V578,4615m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V5.171,9235m2
22Mài nhẵn bề mặt sàn bê tôngTheo YCKT chương V19,35841m2
23Đánh bóng hoàn thiện sàn bê tông với dung dịch tăng cứng (khu vực đỗ xe, ram dốc,..) - Kretop hoặc tương đương, bao gồm nhân côngTheo YCKT chương V426,864m2
24Sơn epoxy chống trượt cho sàn bê tông (đơn giá bao gồm chuẩn bị bề mặt tiêu chuẩn và nhân công) - Kretop hoặc tương đươngTheo YCKT chương V426,864m2
25Sơn Epoxy kẻ vạch chỉ hướng, vạch trắng đỗ xe không phản quang lên nền, sàn hầm (khu vực đỗ ô tô và xe máy) - Kretop hoặc tương đươngTheo YCKT chương V44,101m2
26Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt ram dốcTheo YCKT chương V190,62md
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V1.649,7114m2
28Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmTheo YCKT chương V1.565,762m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo YCKT chương V74,98m2
30Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 18mmTheo YCKT chương V8,9694m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc theo chỉ địnhTheo YCKT chương V639,5264m2
32Chống thấm nền, sàn bằng Sikatop Seal 107, quét 3 lớp, định mức 1.5kg/m2/lớpTheo YCKT chương V791,9445m2
33Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (tầng thượng)Theo YCKT chương V441,0104m2
34Lát gạch đỏ 400x400 tầng thượngTheo YCKT chương V348,16m2
35Lát nền bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (nền dày 15cm phòng hội trườngTheo YCKT chương V34,032m2
36Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (nền dày 30cm phòng hội trường - định mức VL,NC,M x 2)Theo YCKT chương V45,6596m2
37Làm mặt sàn gỗ, khung xương gỗ cao 200 - phòng hội trườngTheo YCKT chương V25,8076m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm , ốp tường WC và nhà bếpTheo YCKT chương V190,386m2
39Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường trong nhà, gạch 100x600mm cao 100mmTheo YCKT chương V76,8336m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy sử dụng keo dánTheo YCKT chương V28,77m2
41Công tác ốp đá Marble vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75, màu xanh thẫmTheo YCKT chương V233,2945m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, chưa bao gồm sơn bả, đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiệnTheo YCKT chương V26m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, chưa bao gồm sơn bả, đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiệnTheo YCKT chương V589,146m2
44Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, chưa bao gồm sơn bả, đã bao gồm hệ khung xương, phụ kiệnTheo YCKT chương V188m2
45Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi KT tấm 600x600Theo YCKT chương V862,98m2
46Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granit tự nhiênTheo YCKT chương V2,16m2
47Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 14mm chịu nước hoặc tương đương (phụ kiện inox 304 đồng bộ)Theo YCKT chương V96,648m2
48Khung sắt đỡ bàn đá lavaboTheo YCKT chương V4bộ
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo YCKT chương V22,0348m3
50Lát đá granit tự nhiên dày 18mm bậc tam cấpTheo YCKT chương V77,0939m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo YCKT chương V4,1494m3
52Lát đá bậc cầu thang dày 18mmTheo YCKT chương V113,856m2
53Gia công lan can inoxTheo YCKT chương V0,1822tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo YCKT chương V35,24m2
55Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo YCKT chương V1,803100m2
56Mài nhẵn bề mặt sàn bê tôngTheo YCKT chương V19,12741m2
57Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt ram dốcTheo YCKT chương V52md
58Cung cấp, lắp dựng Lan can đường dốcTheo YCKT chương V24,246m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay trong, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm; - Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật, -Pano nhôm, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, - Phụ kiện : đồng bộTheo YCKT chương V24,48m2
60Cửa sắt chống cháy 120 phút 2 mặt ốp thép dày 1.2mm, phụ kiện đồng bộTheo YCKT chương V68,86m2
61Vách kính dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 10.38mm,sử dụng phôi Việt NhậtTheo YCKT chương V1,128m2
62Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 10.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật- Phụ kiện : EurowindowTheo YCKT chương V4,136m2
63Vách kính dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt NhậtTheo YCKT chương V28,8m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm; - Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật, -Pano nhôm, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm, - Phụ kiện : đồng bộTheo YCKT chương V78,72m2
65Vách chớp dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Chớp nhôm YB0405, bước chớp 50mmTheo YCKT chương V21,585m2
66Cửa cuốn khe thoáng Eurowindow- Bunka EASD45BV- Nan mành khe thoáng: màu mành sơn tĩnh điện Ral7022, sơn bột sần, bảo hành 5 nămTheo YCKT chương V16,238m2
67Mô tơ cửa cuốnTheo YCKT chương V2bộ
68Bộ lưu điện cửa cuốnTheo YCKT chương V2bộ
69Cửa sổ nhôm kính cánh trượt, kính hộp 2 lớp hút chân không, phụ kiện đồng bộTheo YCKT chương V26,9m2
70Vách nhôm kính chống cháy 90 phút, kính hộp 2 lớp dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo YCKT chương V45,808m2
71Vách nhôm kính cố định, kính hộp 2 lớp hút chân không, hệ nhôm EW-FA52, kính hộp 21mm (AT 10.38mm + 12 + 6 Temper), phụ kiện đồng bộTheo YCKT chương V889,008m2
72Vách dựng giấu đố dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 10.38mm,sử dụng phôi Việt NhậtTheo YCKT chương V60,221m2
73CỬA TRƯỢT TỰ ĐỘNG ( 2 cánh trượt ) Linh kiện được nhập khẩu từ hãng LABEL - ITALY- Kính cường lực (trắng) 10 mm- Hệ điều khiển mỗi bộ cửa tự động LABEL gồm:- Bộ động cơ LABEL : 01 chiếc- Khóa điện tử: 01 chiếc- Mắt thần barrier dò vật cản: 01 chiếc- Mắt thần radar dò chuyển động: 02 chiếc- Đai truyền động: 01 bộ- Hệ khung đỡ và phụ kiện: 01 bộTheo YCKT chương V5,4m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay trong dùng nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Kính trắng an toàn 6.38mm,sử dụng phôi Việt Nhật-Pano nhôm, sơn tĩnh điện Ral7043, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm- Phụ kiện : EurowindowTheo YCKT chương V15,225m2
75Lắp đặt mái kính sảnh (vận dụng tính nhân công)Theo YCKT chương V55m2
76Mái kính sảnh, kính cường lực dày 12mmTheo YCKT chương V55m2
77Chân vịt đỡ kính, mái kínhTheo YCKT chương V1T.bộ
78Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo YCKT chương V0100m2
79Mái thang sắt bằng tấm PolycarbonateTheo YCKT chương V16,9566m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YCKT chương V19,4167100m2
81Lưới chắn bụi ngoài giáoTheo YCKT chương V1.941,67m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo YCKT chương V18,5348100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo YCKT chương V4,55100m2
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo YCKT chương V324,08m3
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo YCKT chương V6,7252tấn
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo YCKT chương V459,0816tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo YCKT chương V152,80410m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo YCKT chương V38,0810m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo YCKT chương V1,6557100m2
90Biển tên " EVN HÀ NỘI, PC BẮC TỪ LIÊM" có hộp đènTheo YCKT chương V20,1m2
91Lô gô chữ nổi trát VXM M75, sơn hoàn thiện vàng đỏTheo YCKT chương V4,396m2
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đèn led âm trần (dowlight) 9WTheo YCKT chương V31bộ
2Đèn âm trần bóng led 300x1200 mm 2x18 WTheo YCKT chương V130bộ
3Đèn âm trần bóng led 600x600 mm 3x9 WTheo YCKT chương V183bộ
4Đèn tuýt led chống ẩm dài 1,2 m 2x18WTheo YCKT chương V38bộ
5Đèn led ốp trần nổi D300 18WTheo YCKT chương V40bộ
6Cột đèn 8m bóng led 150WTheo YCKT chương V7cột
7Cột đèn sân vườn 4 x26WTheo YCKT chương V5cột
8Đế âm công tắc, ổ cắmTheo YCKT chương V359hộp
9Hạt Công tắc đảo chiều đơn loại 10A-250VTheo YCKT chương V52cái
10Hạt Công tắc đơn 10A-250VTheo YCKT chương V21cái
11Hạt Công tắc đôi 10A-250VTheo YCKT chương V15cái
12Hạt Công tắc ba 10A-250VTheo YCKT chương V15cái
13Hạt Công tắc bốn 10A-250VTheo YCKT chương V1cái
14Mặt công tắc đơn, đôi, baTheo YCKT chương V103cái
15Mặt công tắc bốnTheo YCKT chương V1cái
16Ổ cắm chống nước 16A-250VTheo YCKT chương V5cái
17Ổ cắm đôi ba cực 16A-250VTheo YCKT chương V260cái
18Vỏ Tủ điện 1600x1200x400x2mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
19MCCB 3P 250A 30 KATheo YCKT chương V1cái
20MCCB 3P 100A 22 KATheo YCKT chương V1cái
21MCCB 3P 75A 22 KATheo YCKT chương V1cái
22MCCB 3P 63A 18 KATheo YCKT chương V3cái
23MCCB 2P 40A 18 KATheo YCKT chương V1cái
24MCCB 3P 32A 18 KATheo YCKT chương V5cái
25MCCB 3P 25A 18 KATheo YCKT chương V1cái
26MCB 2P 16A 6 KATheo YCKT chương V1cái
27Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
28Đồng hồ Ampe kếTheo YCKT chương V3cái
29Đồng hồ Vôn kếTheo YCKT chương V3cái
30Biến dòng điện 200-5ATheo YCKT chương V3bộ
31Chống sét vanTheo YCKT chương V1bộ
32Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
33Vỏ Tủ điện 1000x800x400x2mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
34MCCB 3P 200A 30 KATheo YCKT chương V1cái
35MCCB 3P 125A 30 KATheo YCKT chương V1cái
36MCCB 3P 75A 22 KATheo YCKT chương V2cái
37MCCB 3P 63A 22 KATheo YCKT chương V1cái
38Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
39Đồng hồ Ampe kếTheo YCKT chương V3cái
40Đồng hồ Vôn kếTheo YCKT chương V3cái
41Biến dòng điện 250-5ATheo YCKT chương V3bộ
42Chống sét vanTheo YCKT chương V1bộ
43Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
44Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
45MCCB 3P 32A 18 KATheo YCKT chương V1cái
46MCB 3P 16A 6 KATheo YCKT chương V2cái
47MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V9cái
48Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
49Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
50Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
51MCCB 3P 63A 22 KATheo YCKT chương V1cái
52MCB 2P 50A 6 KATheo YCKT chương V2cái
53MCB 2P 40A 6 KATheo YCKT chương V2cái
54MCB 2P 20A 6 KATheo YCKT chương V5cái
55MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V2cái
56Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
57Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
58Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
59MCCB 3P 75A 22 KATheo YCKT chương V1cái
60MCB 2P 50A 6 KATheo YCKT chương V1cái
61MCB 2P 32A 6 KATheo YCKT chương V1cái
62MCB 2P 20A 6 KATheo YCKT chương V6cái
63MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V5cái
64Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
65Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
66Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
67MCCB 3P 63A 18 KATheo YCKT chương V1cái
68MCB 2P 50A 6 KATheo YCKT chương V3cái
69MCB 2P 32A 6 KATheo YCKT chương V2cái
70MCB 2P 20A 6 KATheo YCKT chương V3cái
71MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V5cái
72Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
73Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
74Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
75MCCB 3P 32A 18 KATheo YCKT chương V1cái
76MCB 2P 32A 6 KATheo YCKT chương V2cái
77MCB 2P 25A 6 KATheo YCKT chương V1cái
78MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V5cái
79Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
80Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
81Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
82MCCB 3P 63A 22 KATheo YCKT chương V1cái
83MCB 1P 32A 6 KATheo YCKT chương V6cái
84MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V7cái
85Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
86Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
87Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
88MCCB 3P 75A 22 KATheo YCKT chương V1cái
89MCB 1P 32A 6 KATheo YCKT chương V8cái
90Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
91Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
92Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
93MCCB 3P 75A 18 KATheo YCKT chương V1cái
94MCB 1P 32A 6 KATheo YCKT chương V6cái
95MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V8cái
96Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
97Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
98Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
99MCCB 3P 125A 22 KATheo YCKT chương V1cái
100MCB 1P 50A 6 KATheo YCKT chương V10cái
101MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V4cái
102Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
103Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
104Vỏ Tủ điện 600x400x250x1,5mm hai lớp cánh,sơn tĩnh điệnTheo YCKT chương V1cái
105MCCB 3P 25A 18 KATheo YCKT chương V1cái
106MCB 3P 20A 6 KATheo YCKT chương V3cái
107MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V5cái
108Đèn báo phaTheo YCKT chương V1bộ
109Thanh cái đồngTheo YCKT chương V1
110Tủ điện chiếu sáng ngoài nhàTheo YCKT chương V1bộ tủ
111Vỏ tủ điện loại âm tường 8 ModunTheo YCKT chương V14hộp
112MCB 2P 20A 6 KATheo YCKT chương V14cái
113MCB 1P 20A 6 KATheo YCKT chương V28cái
114MCB 1P 10A 6 KATheo YCKT chương V14cái
115Vỏ tủ điện loại âm tường 8 ModunTheo YCKT chương V4hộp
116MCB 2P 32A 6 KATheo YCKT chương V4cái
117MCB 1P 20A 6 KATheo YCKT chương V12cái
118MCB 1P 10A 6 KATheo YCKT chương V4cái
119Vỏ tủ điện loại âm tường 8 ModunTheo YCKT chương V1hộp
120MCB 2P 50A 6 KATheo YCKT chương V1cái
121MCB 1P 25A 6 KATheo YCKT chương V2cái
122MCB 1P 20A 6 KATheo YCKT chương V2cái
123MCB 1P 10A 6 KATheo YCKT chương V1cái
124Vỏ tủ điện loại âm tường 8 ModunTheo YCKT chương V8hộp
125MCB 2P 50A 6 KATheo YCKT chương V8cái
126MCB 1P 20A 6 KATheo YCKT chương V32cái
127MCB 1P 10A 6 KATheo YCKT chương V8cái
128Vỏ tủ điện loại âm tường 8 ModunTheo YCKT chương V2hộp
129MCB 2P 32A 6 KATheo YCKT chương V2cái
130MCB 1P 20A 6 KATheo YCKT chương V8cái
131MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V8cái
132Vỏ tủ điện loại âm tường 10 ModunTheo YCKT chương V1hộp
133MCB 1P 25A 6 KATheo YCKT chương V1cái
134MCB 1P 16A 6 KATheo YCKT chương V7cái
135Công tơ điện 2 chiềuTheo YCKT chương V1cái
136CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120MM2Theo YCKT chương V180m
137CU/XLPE/PVC/FR 4x70MM2Theo YCKT chương V0m
138CU/XLPE/PVC/FR 4x35MM2Theo YCKT chương V20m
139CU/XLPE/PVC 4x35 MM2Theo YCKT chương V40m
140CU/XLPE/PVC 4x25MM2Theo YCKT chương V140m
141CU/XLPE/PVC 4x16MM2Theo YCKT chương V120m
142CU/XLPE/PVC/FR 4x10MM2Theo YCKT chương V50m
143CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6MM2Theo YCKT chương V120m
144CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4MM2Theo YCKT chương V120m
145CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4MM2Theo YCKT chương V20m
146CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5MM2Theo YCKT chương V120m
147CU/PVC/PVC 2x10MM2Theo YCKT chương V190m
148CU/PVC/PVC 2x6MM2Theo YCKT chương V400m
149CU/PVC/PVC 2x4MM2Theo YCKT chương V800m
150CU/PVC 1x50 MM2Theo YCKT chương V10m
151CU/PVC 1x35MM2Theo YCKT chương V40m
152CU/PVC 1x25MM2Theo YCKT chương V160m
153CU/PVC 1x16MM2Theo YCKT chương V150m
154CU/PVC 1x10MM2Theo YCKT chương V50m
155CU/PVC 1x6MM2Theo YCKT chương V2.100m
156CU//PVC 1x4 MM2Theo YCKT chương V4.500m
157CU/PVC 1x2.5MM2Theo YCKT chương V12.500m
158CU//PVC 1x1.5MM2Theo YCKT chương V10.000m
159Ống PVC D20 đi nổiTheo YCKT chương V5.500m
160Ống PVC D20 đi âm tườngTheo YCKT chương V3.300m
161Ống mềm PVC D20Theo YCKT chương V1.500m
162Ống PVC D32 đi nổiTheo YCKT chương V600m
163Ống PVC D32 đi âm tườngTheo YCKT chương V600m
164Hộp box chia D20Theo YCKT chương V1.500hộp
165Măng xông D20Theo YCKT chương V1.600cái
166Măng xông D32Theo YCKT chương V200cái
167Máng cáp 200x100x2Theo YCKT chương V100m
168Máng cáp 100x100x2Theo YCKT chương V450m
169Thang cáp 200x100x2Theo YCKT chương V60m
170Ống HDPE 195/150Theo YCKT chương V1,8100m
171Ống HDPE 50/40Theo YCKT chương V9100m
172Ống thép D50Theo YCKT chương V0,7100m
173Ống thép D150Theo YCKT chương V0,2100m
174Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo YCKT chương V450m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT chương V3,83100m3
176Băng cảnh báoTheo YCKT chương V730m
177Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L =2400 mmTheo YCKT chương V18cọc
178Dây đồng trần M95Theo YCKT chương V80m
179Dây đồng trần M70Theo YCKT chương V82m
180Hộp đo điện trởTheo YCKT chương V2hộp
181Hộp đếm sétTheo YCKT chương V1hộp
182Kim thu sét bán kính bảo vệ 71 m phát xạ sớmTheo YCKT chương V1cái
183Cột lắp kim thu sét cao 5m mạ kẽmTheo YCKT chương V1cột
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT chương V12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt dành cho người khuyết tậtTheo YCKT chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT chương V13cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo YCKT chương V13cái
5Van khóa xíTheo YCKT chương V13cái
6Lavavo loại âm bàn + ống thải chữ PTheo YCKT chương V4bộ
7Lavavo loại âm bàn + ống thải chữ P (khuyết tật)Theo YCKT chương V1bộ
8Tay vịn dành cho người khuyết tậtTheo YCKT chương V1cái
9Lavavo loại góc chân ốp nổi + ống thải chữ PTheo YCKT chương V4bộ
10Vòi lavavo loại cảm ứngTheo YCKT chương V9bộ
11Lắp đặt gương soiTheo YCKT chương V13cái
12Sen tắmTheo YCKT chương V1bộ
13Chậu tiểu nam +bộ xả + cảm ứngTheo YCKT chương V11bộ
14Chậu bếp loại 2 ngănTheo YCKT chương V1bộ
15Vòi chậu bếp loại nóng lạnhTheo YCKT chương V1bộ
16Máy sấy tayTheo YCKT chương V5cái
17Phễu thu sàn inox D90Theo YCKT chương V8cái
18Phễu thu sàn inox D110Theo YCKT chương V4cái
19Cầu chắn rác thoát nước mưa D110Theo YCKT chương V6cái
20Cầu chắn rác thoát nước mưa D90Theo YCKT chương V1cái
21Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt 8 m3/h, H=30 mTheo YCKT chương V21 máy
22Lắp đặt máy bơm chìm thoát nước thải 5 m3/h, H=10 mTheo YCKT chương V21 máy
23Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo YCKT chương V41 máy
24Két nước inox 3 m3Theo YCKT chương V2bể
25Van phao cơ D25Theo YCKT chương V1cái
26Van phao điệnTheo YCKT chương V2cái
27Rọ hút bơm D40Theo YCKT chương V1cái
28Zắc co nối nen ngoài PPR D40Theo YCKT chương V6cái
29Van đồng D40Theo YCKT chương V2cái
30Van đồng D25Theo YCKT chương V1cái
31Van 1 chiều D40Theo YCKT chương V2cái
32Van 1 chiều D25Theo YCKT chương V1cái
33Rọ hút bơm D40Theo YCKT chương V1cái
34Zắc co nối nen ngoài PPR D40Theo YCKT chương V5cái
35Ống lạnh PPR PN20 D40 đi nổiTheo YCKT chương V0,25100m
36Ống lạnh PPR PN16 D32 đi nổiTheo YCKT chương V0,1100m
37Ống lạnh PPR PN16 D25 đi nổiTheo YCKT chương V0,6100m
38Ống lạnh PPR PN20 D40 đi chìm tườngTheo YCKT chương V0,3100m
39Ống lạnh PPR PN16 D32 đi chìm tườngTheo YCKT chương V0,2100m
40Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm tườngTheo YCKT chương V0,6100m
41Van UPVC D42Theo YCKT chương V2cái
42Van PPR D40Theo YCKT chương V2cái
43Van PPR D32Theo YCKT chương V2cái
44Van PPR D25Theo YCKT chương V4cái
45Cút PPR D40Theo YCKT chương V4cái
46Cút PPR D25Theo YCKT chương V30cái
47Cút PPR D25 ren trongTheo YCKT chương V35cái
48Tê PPR D40Theo YCKT chương V3cái
49Tê PPR D32Theo YCKT chương V2cái
50Tê PPR D25Theo YCKT chương V27cái
51Tê thu PPR D40-25Theo YCKT chương V4cái
52Zắc co ren ngoài PPR D40Theo YCKT chương V2cái
53Zắc co ren ngoài PPR D25Theo YCKT chương V2cái
54Măng xông PPR D40Theo YCKT chương V5cái
55Măng xông PPR D32Theo YCKT chương V5cái
56Măng xông PPR D25Theo YCKT chương V20cái
57Nút bịt PPR D25Theo YCKT chương V35cái
58Ống nhựa uPVC C3 D140 (PN6)Theo YCKT chương V0,24100m
59Ống nhựa uPVC C3 D125 (PN6)Theo YCKT chương V0,3100m
60Ống nhựa uPVC C3 D110 (PN6)Theo YCKT chương V0,98100m
61Ống nhựa uPVC C3 D90 (PN6)Theo YCKT chương V1,8100m
62Ống nhựa uPVC C3 D75 (PN6)Theo YCKT chương V0,2100m
63Ống nhựa uPVC C2 D60 (PN6)Theo YCKT chương V0,3100m
64Ống nhựa uPVC C2 D42 (PN6)Theo YCKT chương V0,16100m
65Y UPVC D140Theo YCKT chương V1cái
66Y UPVC D125Theo YCKT chương V5cái
67Y UPVC D110Theo YCKT chương V10cái
68Y UPVC D90Theo YCKT chương V16cái
69Y thu UPVC D125-110Theo YCKT chương V8cái
70Y thu UPVC D90-60Theo YCKT chương V8cái
71Chếch UPVC D140Theo YCKT chương V2cái
72Chếch UPVC D125Theo YCKT chương V10cái
73Chếch UPVC D110Theo YCKT chương V30cái
74Chếch UPVC D90Theo YCKT chương V20cái
75Chếch UPVC D60Theo YCKT chương V20cái
76Chếch UPVC D42Theo YCKT chương V10cái
77Cút uPVC D42Theo YCKT chương V6cái
78Côn thu UPVC D125-110Theo YCKT chương V5cái
79Côn thu UPVC D110-90Theo YCKT chương V10cái
80Côn thu UPVC D90-60Theo YCKT chương V6cái
81Si phông UPVC D60Theo YCKT chương V9cái
82Si phông UPVC D90Theo YCKT chương V8cái
83Đầu bịt UPVC D125Theo YCKT chương V4cái
84Đầu bịt UPVC D110Theo YCKT chương V4cái
85Đầu bịt UPVC D90Theo YCKT chương V6cái
86Đầu bịt UPVC D42Theo YCKT chương V5cái
87Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110Theo YCKT chương V5cái
88Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT chương V0,4127100m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V4,5855m3
90Lắp đặt Ống UPVC D200 thoát nước ngoài nhàTheo YCKT chương V0,95100m
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,4288100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT chương V0,0298100m3
93Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,0298100m3
94Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,0298100m3
95Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT chương V1,2744100m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V14,16m3
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo YCKT chương V165đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo YCKT chương V12đoạn ống
99Lắp đặt đế cống D400Theo YCKT chương V177cái
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT chương V3,186m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT chương V1,2843100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo YCKT chương V0,1317100m3
103Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,1317100m3
104Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,1317100m3
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V7,44m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT chương V0,93m3
107Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT chương V2,31m3
108Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V25,5m2
109Nắp tấm đan rãnh thoát nước B400 (CBG 03/2020)Theo YCKT chương V15cái
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo YCKT chương V0,0744100m3
111Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,0744100m3
112Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,0744100m3
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT chương V0,4874100m3
114Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo YCKT chương V5,4158m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,1288100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo YCKT chương V0,4128100m3
117Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,4128100m3
118Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,4128100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng Theo YCKT chương V4,3545m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT chương V6,0854m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo YCKT chương V0,3478100m2
122Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo YCKT chương V0,3205tấn
123Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V13,1989m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V53,5616m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo YCKT chương V0,7338m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT chương V0,0658100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo YCKT chương V0,2635tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo YCKT chương V18cấu kiện
129Tấm đan thu nước mưa bằng thép mạ kẽm, KT 800x800 (tham khảo https://gratingphucan.com/bao-gia-tam-san-grating/)Theo YCKT chương V11cái
130Nắp thăm Compostie 850x850 (CBG 01/2020- STT552)Theo YCKT chương V4cái
131Ống HDPE D25Theo YCKT chương V0,4100m
132Ống HDPE D100Theo YCKT chương V0,15100m
133Ống thép D150Theo YCKT chương V0,15100m
134Khoan rút lõi D140Theo YCKT chương V9lỗ
135Khoan rút lõi D110Theo YCKT chương V16lỗ
136Khoan rút lõi D90Theo YCKT chương V15lỗ
137Chống thấm cổ ốngTheo YCKT chương V6,6097m2
F ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4*0.8Theo YCKT chương V3,3100m
2Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5*0.8Theo YCKT chương V9,8100m
3Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D12.7*0.8Theo YCKT chương V3,2100m
4Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D15.9*1.0Theo YCKT chương V9,7100m
5Phụ kiện ống đồng (cút, măng xông,...)Theo YCKT chương V1gói
6Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D6.4Theo YCKT chương V3,3100m
7Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5Theo YCKT chương V9,8100m
8Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D12.7Theo YCKT chương V3,2100m
9Bảo ôn Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9Theo YCKT chương V9,7100m
10Giá treo đỡ ống đồngTheo YCKT chương V870kg
11Ống nhựa PVC D27 Class1Theo YCKT chương V3,6100m
12Ống nhựa PVC D34 Class1Theo YCKT chương V2,63100m
13Ống nhựa PVC D42 Class1Theo YCKT chương V0,9100m
14Bảo ôn Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D27Theo YCKT chương V3,6100m
15Bảo ôn Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D34Theo YCKT chương V2,63100m
16Bảo ôn Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D42Theo YCKT chương V0,9100m
17Giá treo đỡ ống nướcTheo YCKT chương V400kg
18Ống thông gió hộp 600x250, tôn dày 0.58mmTheo YCKT chương V12m
19Ống thông gió hộp 400x250, tôn dày 0.58mmTheo YCKT chương V5m
20Ống thông gió hộp 300x250, tôn dày 0.58mmTheo YCKT chương V15m
21Hộp cửa gió 400x400\L200, tôn dày 0.58mmTheo YCKT chương V10cái
22Cửa gió khếch tán 4 hướng thổi 400x400 kèm van OBDTheo YCKT chương V10cái
23Giá đỡ hộp gió,ống gióTheo YCKT chương V35bộ
24Ống gió mềm D250Theo YCKT chương V22m
25Cổ trích 300x250/D250Theo YCKT chương V10cái
26Côn thu 600x250/300x250Theo YCKT chương V2cái
27Côn thu 400x250/300x250Theo YCKT chương V1cái
28Côn chuyển 250x250/D250Theo YCKT chương V10cái
29Côn thu đầu quạt 400x250/D quạtTheo YCKT chương V6cái
30Nối mềm đầu quạt D QuạtTheo YCKT chương V6cái
31Louver 1200x400 kèm lưới chắn côn trùngTheo YCKT chương V2cửa
32Louver 800x400 kèm lưới chắn côn trùngTheo YCKT chương V1cửa
33Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 500x300Theo YCKT chương V14m
34Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 400x300Theo YCKT chương V8m
35Cửa gió nan thẳng 400x300 kèm van OBDTheo YCKT chương V16cái
36Giá đỡ hộp gió,ống gióTheo YCKT chương V28bộ
37Côn thu 500x300/400x300Theo YCKT chương V2cái
38Côn thu đầu quạt 1200x400/D quạtTheo YCKT chương V4cái
39Nối mềm đầu quạt D350Theo YCKT chương V4cái
40Louver 1200x400 kèm lưới chắn côn trùngTheo YCKT chương V2cửa
41Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 250x200Theo YCKT chương V7m
42Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 200x200Theo YCKT chương V8m
43Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100Theo YCKT chương V18m
44Hộp cửa gió 200x200\L200Theo YCKT chương V32cái
45Cửa gió 200x200 kèm van OBDTheo YCKT chương V32cái
46Giá đỡ hộp gió,ống gióTheo YCKT chương V44bộ
47Ống gió mềm D100Theo YCKT chương V0,64m
48Cổ trích 150x100/100x100Theo YCKT chương V32cái
49Côn thu 250x200/200x200Theo YCKT chương V4cái
50Côn chuyển 100x100/D100Theo YCKT chương V32cái
51Cút cong 90 100x100/R50Theo YCKT chương V8cái
52Van điều chỉnh lưu lượng gió D100Theo YCKT chương V32cái
53Côn thu đầu quạt 600x300/D quạtTheo YCKT chương V8cái
54Nối mềm đầu quạt D200Theo YCKT chương V8cái
55Louver 600x300 kèm lưới chắn côn trùngTheo YCKT chương V4cửa
56Ống thông gió tôn dày 0.58mm, KT 600x400Theo YCKT chương V16m
57Giá đỡ hộp gió,ống gióTheo YCKT chương V16bộ
58Côn thu đầu quạt 600x400/D quạtTheo YCKT chương V2cái
59Cút cong 90 600x400/R200Theo YCKT chương V1cái
60Nối mềm đầu quạt D600Theo YCKT chương V2cái
61Louver 2000x500 kèm lưới chắn côn trùngTheo YCKT chương V1cửa
62Tiêu âm 600x400Theo YCKT chương V0cái
63Dây điện Cu/Pvc/Pvc 3x1.5 mm2+ E 1x1.5mm2 Kết nối dàn lạnh với dàn nóngTheo YCKT chương V1.420m
64Dây điên Cu/Pvc 2x1.0 mm2Kết nối dàn lạnh với điều khiểnTheo YCKT chương V1.100m
65Ống luồn dây D20Theo YCKT chương V1.100m
66Lắp đặt Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 9.300 BTU/hTheo YCKT chương V1máy
67Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 13000 BTU/HTheo YCKT chương V12máy
68Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 18000 BTU/HTheo YCKT chương V1máy
69Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 26000 BTU/HTheo YCKT chương V22máy
70Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 36000 BTU/HTheo YCKT chương V3máy
71Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều , CSL: 48000 BTU/HTheo YCKT chương V10máy
72Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều , CSL: 17.100 BTU/HTheo YCKT chương V1máy
73Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều , CSL: 34.100 BTU/HTheo YCKT chương V1máy
74Lắp đặt quạt gắn tường hút khí thải 250m3/h ,50PATheo YCKT chương V5cái
75Lắp đặt quạt gắn tường hút khí thải 500m3/h,50PATheo YCKT chương V2cái
76Lắp đặt quạt hướng trục hút khí thải 1300m3/h,100PATheo YCKT chương V4cái
77Lắp đặt quạt hướng trục hút khí thải 3500m3/h,150PATheo YCKT chương V2cái
78Lắp đặt quạt ly tâm hút khí thải 7500m3/h,600PATheo YCKT chương V1cái
79Lắp đặt quạt hướng trục cấp khí tươi 1800m3/h,250PATheo YCKT chương V1cái
80Lắp đặt quạt hướng trục cấp khí tươi 3000m3/h,250PATheo YCKT chương V2cái
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC VÀ THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 SPTheo YCKT chương V700m
2Lắp đăt kẹp đỡ ống D20Theo YCKT chương V400cái
3Măng sông D20Theo YCKT chương V400cái
4Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 200x200Theo YCKT chương V5hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo YCKT chương V200m
6Lắp đặt dây xoắn đôi bọc kim chống nhiễu 2x1.5mm2Theo YCKT chương V700m
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo YCKT chương V0,610 đầu
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt loại thườngTheo YCKT chương V2,510 đầu
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói địa chỉTheo YCKT chương V7,510 đầu
10Lắp đặt Module giám sát địa chỉTheo YCKT chương V0,110 đầu
11Lắp đặt Module điều khiển địa chỉTheo YCKT chương V0,510 đầu
12Lắp đặt Module cách ly địa chỉTheo YCKT chương V0,510 đầu
13Lắp đặt Module địa chỉ cho đầu báo thườngTheo YCKT chương V0,110 đầu
14Lắp đặt Module 2đầu vào/ 2 đầu ra địa chỉTheo YCKT chương V0,210 đầu
15Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngTheo YCKT chương V05 nút
16Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại địa chỉTheo YCKT chương V05 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyTheo YCKT chương V2,25 chuông
18Lắp đặt đèn báo cháyTheo YCKT chương V2,25 đèn
19Lắp đặt Module kênh báo cháyTheo YCKT chương V010 đầu
20Lắp đặt Module chuông báo cháyTheo YCKT chương V010 đầu
21Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo YCKT chương V11 trung tâm
22Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D25 x 2,5mmTheo YCKT chương V0,54100m
23Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D32 x 2,5mmTheo YCKT chương V0,7100m
24Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D50 x 2,8mmTheo YCKT chương V0,24100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống D80 x 3,0mmTheo YCKT chương V0,36100m
26Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống D100 x 3,0mmTheo YCKT chương V0,9100m
27Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống D125 x 3.96mmTheo YCKT chương V0,18100m
28Sơn sắt thép các loại 3 nước ( 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn đỏ )Theo YCKT chương V140m2
29Giá đỡ ống D100Theo YCKT chương V14bộ
30Giá đỡ ống D80Theo YCKT chương V12bộ
31Giá đỡ ống D50Theo YCKT chương V4bộ
32Giá đỡ ống D32Theo YCKT chương V12bộ
33Giá đỡ ống D25Theo YCKT chương V12bộ
34Giá treo ống D100Theo YCKT chương V13bộ
35Giá treo ống D50Theo YCKT chương V4bộ
36Giá treo ống D32Theo YCKT chương V12bộ
37Giá treo ống D25Theo YCKT chương V10bộ
38Côn thu D25/15mmTheo YCKT chương V22cái
39Côn thu D32/25mmTheo YCKT chương V22cái
40Lắp đặt Tê D32/15mmTheo YCKT chương V34cái
41Lắp đặt Tê D80mmTheo YCKT chương V2cái
42Lắp đặt Tê D80/50mmTheo YCKT chương V0cái
43Lắp đặt Tê D100/32mmTheo YCKT chương V0cái
44Lắp đặt Tê D100mmTheo YCKT chương V7cái
45Lắp đặt cút D25mmTheo YCKT chương V22cái
46Lắp đặt cút D50mmTheo YCKT chương V12cái
47Lắp đặt cút D80mmTheo YCKT chương V1cái
48Lắp đặt cút D100mmTheo YCKT chương V12cái
49Lắp đặt cút D125mmTheo YCKT chương V4cái
50Lắp đặt côn thu D80/50mmTheo YCKT chương V0cái
51Lắp đặt côn thu D100/80mmTheo YCKT chương V2cái
52Lắp đặt coupling D80mmTheo YCKT chương V0cái
53Lắp đặt coupling D100mmTheo YCKT chương V0cái
54Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo YCKT chương V6cặp bích
55Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo YCKT chương V7cặp bích
56Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo YCKT chương V5cặp bích
57Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo YCKT chương V0,5cặp bích
58Lắp đặt Rọ hút D50mmTheo YCKT chương V1cái
59Lắp đặt Rọ hút D125mmTheo YCKT chương V2cái
60Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo YCKT chương V2cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo YCKT chương V2cái
62Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo YCKT chương V2cái
63Lắp đặt hộp vòi D50 chữa cháy gồm ( cuộn vòi 20m, lăng phun, khớp nối, van )Theo YCKT chương V6hộp
64Lắp đặt van bướm tay gạt D50mmTheo YCKT chương V0cái
65Lắp đặt van khóa ty nổi D50mmTheo YCKT chương V1cái
66Lắp đặt van một chiều D80mmTheo YCKT chương V1cái
67Lắp đặt van khóa D80mmTheo YCKT chương V1cái
68Lắp đặt van khóa ty nổi D100mmTheo YCKT chương V2cái
69Lắp đặt van một chiều D100mmTheo YCKT chương V2cái
70Lắp đặt van bướm D125mmTheo YCKT chương V2cái
71Lắp đặt van giảm áp D80mmTheo YCKT chương V1cái
72Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà ( 2 họng tiếp nước D50)Theo YCKT chương V1cái
73Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo YCKT chương V11bình
74Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 6kgTheo YCKT chương V22bình
75Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler DN 15 quay lên K=8.0Theo YCKT chương V5,510 đầu
76Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo YCKT chương V1,84100m
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo YCKT chương V0,9100m
78Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo YCKT chương V0,18100m
79Lắp đặt cáp cho máy bơm 3 x16 + 1 x 10mmTheo YCKT chương V20m
80Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo YCKT chương V11 máy
81Lắp đặt máy bơm chữa cháy DiezenTheo YCKT chương V11 máy
82Lắp đặt máy bơm bùTheo YCKT chương V11 máy
83Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo YCKT chương V1chiếc
84Lắp đặt bình tích áp 100LTheo YCKT chương V1chiếc
85Lắp đặt công tắc áp suấtTheo YCKT chương V3cái
86Lắp đăt đồng hồ đo áp lựcTheo YCKT chương V4cái
87Lắp đặt xi phongTheo YCKT chương V4 cái
88Lắp đặt van bi D25Theo YCKT chương V7cái
89Lắp đặt Van cửa đồng D25Theo YCKT chương V3cái
90Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo YCKT chương V1cái
91Lắp đặt van báo độngTheo YCKT chương V1cái
92Lắp đặt Y lọc D125mmTheo YCKT chương V2cái
93Lắp đặt Y lọc đồng D50mmTheo YCKT chương V1cái
94Lắp đặt van bi đồng tay gạtTheo YCKT chương V5cái
95Lắp đặt van cửa đồng D50Theo YCKT chương V1cái
96Lắp đặt hộp nối tầng 200x200Theo YCKT chương V4hộp
97Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo YCKT chương V3,25 đèn
98Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo YCKT chương V105 đèn
99Lắp đặt vỏ tủ cấp nguồnTheo YCKT chương V1hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 40ATheo YCKT chương V1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo YCKT chương V600m
102Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 SPTheo YCKT chương V600m
103Lắp đặt kẹp đỡ ống D25Theo YCKT chương V600cái
104Lắp đặt măng sông D25mmTheo YCKT chương V200cái
105Lắp đặt cầu đấuTheo YCKT chương V4cái
106Lắp đặt tủ điều khiển 2 quạt hút gióTheo YCKT chương V1tủ
107Lắp đặt quạt hướng trục hút khói Q=6.400m3/h, H= 320Pa, P=3kWTheo YCKT chương V2cái
108Gia công và lắp đặt ống thông gió hộpTheo YCKT chương V100m
109Lắp đặt nút bịt gió 500x300mmTheo YCKT chương V4cái
110Lắp đặt nút bịt gió 600x250mmTheo YCKT chương V2cái
111Bọc chống cháy cho quạtTheo YCKT chương V0bộ
112Bu lông M16-M20Theo YCKT chương V20bộ
113Bu lông M6x20Theo YCKT chương V50cái
114Bu lông mạ M8x20Theo YCKT chương V50cái
115Cao su làm gioăngTheo YCKT chương V3,5m2
116Lắp đặt cáp điện 3x4+1x2.5mm2Theo YCKT chương V30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Theo YCKT chương V80m
118Lắp đặt đường ống hút khói KT 500x250Theo YCKT chương V44m
119Lắp đặt đường ống hút khói KT 600x300Theo YCKT chương V48m
120Lắp đặt đường ống tăng áp KT 400x200Theo YCKT chương V10m
121Xây ống xả khói đến mái KT 800x600Theo YCKT chương V20m
122Bọc thạch cao chống cháy hệ thống ống giới hạn chịu lửa EI60Theo YCKT chương V220,4m2
123Bọc thạch cao chống cháy quạt hút khói - tăng áp giới hạn chịu lửa EI120Theo YCKT chương V15m2
124Lắp đặt cửa hút khí KT 400x200Theo YCKT chương V7cái
125Lắp đặt cửa đẩy khói KT 600x300Theo YCKT chương V2cái
126Lắp đặt cút chuyển góc TK : 600x300Theo YCKT chương V2cái
127Lắp đặt côn thuTK : 600x300 ra 500x250Theo YCKT chương V7cái
128Gía treo ống 500x 250Theo YCKT chương V15bộ
129Gía treo ống 600x 300Theo YCKT chương V15bộ
130Lắp đặt mối nối cho quạtTheo YCKT chương V2cái
131Lắp đặt Module điều khiển quạtTheo YCKT chương V1cái
132Lắp đặt nút nhấn điều khiền quạtTheo YCKT chương V1cái
133Lắp đặt ngăn lửa KT: 600x300Theo YCKT chương V2cái
H CHỐNG MỐI
1Phun dung dịch EC (Định mức 15l/1m3)Theo YCKT chương V528,75lít
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V35,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,3525100m3
4Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3)Theo YCKT chương V45,825công
5Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3)Theo YCKT chương V14,1ca
6Phun dung dịch EC (Định mức 3l/1m2)Theo YCKT chương V1.453,5lít
7Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2)Theo YCKT chương V62,985công
8Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2)Theo YCKT chương V24,225ca
9Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2)Theo YCKT chương V29,07ca
10Phun dung dịch EC (Định mức 1l/1m2)Theo YCKT chương V354,46lít
11Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2)Theo YCKT chương V35,446công
12Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2)Theo YCKT chương V17,723ca
13Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2)Theo YCKT chương V21,2676ca
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT chương V3,2m3
2Đào móng băng, rộng Theo YCKT chương V1,848m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,0212100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo YCKT chương V0,0293100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,0293100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,0293100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo YCKT chương V1,3433m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo YCKT chương V1,6222m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,0386100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT chương V0,0848100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V0,054tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V1,47tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, mác 100Theo YCKT chương V1,1898m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo YCKT chương V0,5808m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,1056100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo YCKT chương V0,0227tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo YCKT chương V0,0826tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V0,66m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT chương V0,06100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo YCKT chương V0,0394tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo YCKT chương V0,1053tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V1,5198m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo YCKT chương V0,1679100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo YCKT chương V0,1909tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V0,143m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT chương V0,0273100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo YCKT chương V0,0101tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V2,2422m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V0,5095m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V20,106m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V10,842m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V4,752m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V6m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V16,79m2
35Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo YCKT chương V15,44m
36Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo YCKT chương V46,32m
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V38,384m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V20,106m2
39Lát gạch đất nung 300x300 mm, lát sànTheo YCKT chương V11,8984m2
40Lát gạch lá nem trên mái, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo YCKT chương V23,7968m2
41Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5+ Phụ kiện kim khí, khóa cửaTheo YCKT chương V1,98m2
42Cửa sổ cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm + phụ kiện kim khí, khóa cửaTheo YCKT chương V6,24m2
43Lắp dựng cửaTheo YCKT chương V8,22m2
J HÀNG RÀO + CỔNG TỰ ĐỘNG
1Cọc bê tông KT 200*200mmTheo YCKT chương V274,56md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo YCKT chương V2,7456100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo YCKT chương V1,024m3
4Đào móng hàng rào, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo YCKT chương V0,4835100m3
5Đào đất làm móng giằng tường rào (10%)Theo YCKT chương V5,3722m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,1602100m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT chương V11,2612m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT chương V14,5653m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V0,5424m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT chương V32,9983m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo YCKT chương V2,2397100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,7796tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V1,9194tấn
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT chương V5,208m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtTheo YCKT chương V1,0416100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1639tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,6806tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT chương V1,2195m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V12,8595m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo YCKT chương V3,4368m3
21Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V171,864m2
22Trát bờ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V196,126m2
23Sơn tường, cột hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V196,126m2
24Ốp đá granite kim sa dày 2.2cm vào tường hàng ràoTheo YCKT chương V9,6m2
25Sản xuất hàng rào hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm)Theo YCKT chương V324,093m2
26Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo YCKT chương V324,093m2
27Sơn hàng ràoTheo YCKT chương V324,093m2
28Chữ nổi mạ đồngTheo YCKT chương V1bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT chương V2,88m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo YCKT chương V0,48m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo YCKT chương V1,7525m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,0905100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo YCKT chương V0,0228tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo YCKT chương V0,4066m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,0739100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo YCKT chương V0,0117tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo YCKT chương V0,0483tấn
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo YCKT chương V2,6174m3
39Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V20,16m2
40Sơn tường, cột hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V20,16m2
41Hộp đèn trang trí trụ cổngTheo YCKT chương V4cái
42Cổng sắt+PKTheo YCKT chương V3m2
43Cổng xếp tự động - cổng chính (bao gồm thân cổng + motor có đường ray)Theo YCKT chương V1bộ
44Cổng xếp tự động - cổng phụ (bao gồm thân cổng + motor có đường ray)Theo YCKT chương V1bộ
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT chương V0,0057100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo YCKT chương V0,0319100m3
47Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V0,0319100m3
48Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V0,0319100m3
K SAN NỀN, VỈA BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT chương V8,946100m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V18,392m3
3Công tác ốp đá granite vào vỉa bồn hoaTheo YCKT chương V168,96m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót sân đường, đá 1x2, mác 100Theo YCKT chương V194,5m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V293m3
6Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngTheo YCKT chương V1.465m2
7Đánh bóng bề mặt nền sânTheo YCKT chương V1.4651m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V77,5m3
9Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngTheo YCKT chương V480m2
10Lát nền sân bằng đá xẻ 400x400Theo YCKT chương V370m2
11Láng sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 2,0 cmTheo YCKT chương V110m2
L CÂY XANH
1Đắp đất trồng câyTheo YCKT chương V120m3
2Sao đen cao 5-6m, đk thân 15cmTheo YCKT chương V6Cây
3Cây sấu cao 5-6m, đk thân 15cmTheo YCKT chương V12Cây
4Sang hoa đỏ cao 5-6m, đk thân 15cmTheo YCKT chương V2Cây
5Cây tùng la hán cao 1.3-1.5m, đường kính gốc 6-7cmTheo YCKT chương V3Cây
6Cây tùng tháp cao 1.5-1.6mTheo YCKT chương V50Cây
7Cây ngâu tán tròn cao 1mTheo YCKT chương V30Cây
8Thủy trúc cao 50cmTheo YCKT chương V6khóm
9Mai hoàng yến dây leo, cao >=1mTheo YCKT chương V24cây
10Cây hoa ngũ sắc trồng thảm trang tríTheo YCKT chương V6m2
11Cây vàng anh lá chanh trồng thảm trang tríTheo YCKT chương V7m2
12Thảm cỏ nhung nhật trồng thảm phủ đấtTheo YCKT chương V392m2
13Cây chuỗi ngọc trồng viền, trồng 14 cây/mdTheo YCKT chương V398md
14Hoa giấy cao 1mTheo YCKT chương V50Cây
15Dâm bụt thái cao 30-40cmTheo YCKT chương V50Khóm
16Đá cuội cảnh đk 30-50cmTheo YCKT chương V1T bộ
M HỒ CÁ (SL: 2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT chương V1,7372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT chương V1,7971m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo YCKT chương V0,0526100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1193tấn
5Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100Theo YCKT chương V3,0602m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT chương V5,134m2
N BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT chương V5,2907100m3
2Đào sửa thủ công móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (chiếm 10%)Theo YCKT chương V58,7859m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT chương V2,3767100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo YCKT chương V3,0893100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo YCKT chương V3,0893100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly > 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (10km tiếp theo)Theo YCKT chương V3,0893100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo YCKT chương V16,5172m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, M300Theo YCKT chương V99,9983m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo YCKT chương V4,4786100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo YCKT chương V0,7166tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo YCKT chương V12,8201tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mmTheo YCKT chương V0,2097tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo YCKT chương V0,0548m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT chương V0,003100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bểTheo YCKT chương V0,004tấn
16Lắp dựng nắp bể ngầmTheo YCKT chương V1cái
17Băng cản nướcTheo YCKT chương V46,88md
18Thang inox xuống bểTheo YCKT chương V1cái
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V0,616m3
20Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Theo YCKT chương V452,9136m2
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo YCKT chương V452,9136m2
22Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo YCKT chương V134m2
23Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo YCKT chương V230,3m3
24Chống thấm bể bằng sika topseal 107Theo YCKT chương V586,9136m2
O THIẾT BỊ
1Bơm cấp nước sinh hoạt 8 m3/h, H=30 mTheo YCKT chương V2cái
2Bơm chìm thoát nước thải 5 m3/h, H=10 mTheo YCKT chương V2cái
3Quạt gắn tường hút khí thải 250m3/h ,50PATheo YCKT chương V5cái
4Quạt gắn tường hút khí thải 500m3/h,50PATheo YCKT chương V2cái
5Quạt hướng trục hút khí thải 1300m3/h,100PATheo YCKT chương V4cái
6Quạt hướng trục hút khí thải 3500m3/h,150PATheo YCKT chương V2cái
7Quạt ly tâm hút khí thải 7500m3/h,600PATheo YCKT chương V1cái
8Quạt hướng trục cấp khí tươi 1800m3/h,250PATheo YCKT chương V1cái
9Quạt hướng trục cấp khí tươi 3000m3/h,250PATheo YCKT chương V2cái
10Điều hòa cục bộ treo tường 9.300 BTU/hTheo YCKT chương V1bộ
11Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 13000 BTU/HTheo YCKT chương V12bộ
12Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 18000 BTU/HTheo YCKT chương V1bộ
13Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 26000 BTU/HTheo YCKT chương V22bộ
14Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 36000 BTU/HTheo YCKT chương V3bộ
15Điều hòa cục bộ âm trần 1 chiều, CSL: 48000 BTU/HTheo YCKT chương V10bộ
16Điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều INVERTER ga R410A, CSL: 17.100 BTU/HTheo YCKT chương V1bộ
17Điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều ga R410A inverter , CSL: 34.100 BTU/HTheo YCKT chương V1bộ
18Thang máy chở khách loại thang có dùng phòng máyTheo YCKT chương V1cái
19Tủ trung tâm báo cháy 2 loopTheo YCKT chương V1cái
20Bơm chữa cháy động cơ điện (Q>=195M3/H; H>=50MCN)Theo YCKT chương V2cái
21Bơm bù chữa cháy (Q>=3,6M3/H; H>=55MCN)Theo YCKT chương V1cái
22Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo YCKT chương V1cái
23Tủ điều khiển 3 quạtTheo YCKT chương V1cái
24Quạt ly tâm hút khói Q=8000 m3/h, H= 300 PaTheo YCKT chương V2cái
25Quạt hướng trục tăng áp hút khói Q=14000m3/h, H= 320Pa, P=3kWTheo YCKT chương V1cái
26Chi phí quản lý mua sắm thiết bịTheo YCKT chương V1Khoản
27Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ, thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử …Theo YCKT chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x VHợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự nêu trên có bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình gói thầu đang xét: Cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục phần xây dựng và lắp đặt thiết bị; PCCC; Điều hòa không khí): Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn, tài liệu chứng minh thể hiện các chỉ tiêu kỹ thuật nói trên như quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc giấy phép xây dựng); phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Trường hợp nhà thầu liên danh giá trị hợp đồng tương ứng đối với các hạng mục công việc là:+ Phần xây dựng > 21.000.000.000 VND+ Phần PCCC > 1.300.000.000 VND+ Phần điều hòa không khí > 2.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 01 người. 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên75
2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Kết cấu: 01 người. 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
3 - Kiến trúc sư: 01 người. 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
4 - Kỹ sư Điện: 01 người. 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện,- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
5 - Kỹ sư Cấp thoát nước: 01 người. 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
6 - Kỹ sư Nhiệt lạnh: 01 người. 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
7 - Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người. 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. 1 Yêu cầu:- Kỹ sư có Chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn lao động hoặc là Kỹ sư/Cử nhân bảo hộ lao động- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.- Đã thực hiện và hoàn thành theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
10 Số lượng tối thiểu công nhân tham gia thi công xây dựng: 40 người 40 Nhà thầu nộp bản đề xuất danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp và bản cam kết rằng tất cả các công nhân kỹ thuật đề xuất khi vào triển khai công việc phải được huấn luyện về ATLĐ theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Cái1
2 Cần trục ôtô >10T (*) Cái1
3 Cần trục tháp >25T Cái1
4 Đầm bàn 1Kw Cái3
5 Máy bơm bê tông 50m3/h (*) Cái1
6 Máy cắt uốn 5kW Cái3
7 Máy đào 1,25 m3 (*) Cái1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Cái3
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Cái3
10 Máy ép cọc >150T (*) Cái1
11 Máy hàn 23 KW Cái3
12 Máy khoan 2,5kw Cái3
13 Máy khoan 4,5KW Cái3
14 Máy mài 2,7 Kw Cái3
15 Máy nén khí 360m3/h Cái3
16 Máy trộn 250l Cái3
17 Máy trộn vữa 150l Cái3
18 Ô tô tự đổ Cái2
19 Vận thăng lồng >3T Cái1
20 Máy nén khí 600m3/h Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->