Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216651-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUANG TRUNG
Chủ đầu tư UBND phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210208278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 11:22:00 đến ngày 2021-02-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (phần cấp, thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 2,4kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước ≥1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK93,09m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK10,241m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK2,28m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo HSTK0,37tấn
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK60,255m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK24,68m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK2bộ
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK29,823m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK0,926m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK2,282m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK74,767m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,336100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo HSTK0,523100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,523100m3/1km
B PHẦN XÂY MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,927100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTK3,235m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,021tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,409tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,32tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,246100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,978m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,112100m2
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,02100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,945m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK12,949m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,112tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,576tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,509100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,088m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,683100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,252100m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTK7,73m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,146tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,297tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,911tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,608100m2
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,119100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,41m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,127100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,171tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,039tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,19tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,159tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,214tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK17,178m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,663100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,445tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,625m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,756100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,022100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,018100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK18cái
39Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mmTheo HSTK9cái
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,121100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,131tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,042tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,213m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,211m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,755m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,087m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,223m3
48Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,8684m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,023m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,42100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,109tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,288tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,608m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,032100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,405m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK15cái
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK0,223100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,236tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,467m3
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK116,428m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,975100m3
62Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTK3,928m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,048tấn
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK294,599m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK239,85m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK121,3m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK180,86m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,709m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK54,898m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK23,7m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK186,256m
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK2,12m2
73Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK41,719m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo HSTK106,691m
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK155,93m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo HSTK4,775m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK13,35m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo HSTK90,3m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo HSTK1,225m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK326,33m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK475,788m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK326,33m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK475,788m2
84Sơn giả đá cột tròn trục A/1 (tầng 1 +2)Theo HSTK12,6md
85Bả bột, sơn gai ô tường trang trí mặt ngoài trục A/3-4Theo HSTK7,772m2
86Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, thép C125x50x5x2mm (3,68kg/m; 68.182đồng/m)Theo HSTK90,4m
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,333tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,904100m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK0,049100m2
90SXLD cửa đi khung nhôm Tungkang dày 1,4mm sơn tĩnh điện hệ 1000, khung ngoại 25x76mm, lamri nhôm, kính trắng dày 8ly, phụ kiện kèm theo hàng Việt Nam chất lượng cao (chi tiết theo thiết kế).Theo HSTK35,32m2
91SXLD cửa sổ khung nhôm Tungkang dày 1,4mm sơn tĩnh điện hệ 1000, khung ngoại 25x76mm, lamri nhôm, kính trắng dày 8ly, phụ kiện kèm theo hàng Việt Nam chất lượng cao (chi tiết theo thiết kế).Theo HSTK26,4m2
92SXLD vách ngăn khung nhôm 25x76mm Tungkang dày 1,4mm sơn tĩnh, lamri nhôm, kính trắng dày 8ly, phụ kiện kèm theo hàng Việt Nam chất lượng cao (chi tiết theo thiết kế).Theo HSTK8,72m2
93Gia công, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, vách ngăn có cửa mở, phụ kiện inox 304, chi tiết theo thiết kếTheo HSTK4,315m2
94SXLD tấm phông màng sân khấu bằng vải gấmTheo HSTK19,84m2
95SXLD huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàngTheo HSTK1bộ
96Trát đắp nổi vẽ bông hoa, hoa văn trang trí (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Theo HSTK1cái
97Gia công, sản xuất lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn D60mm dày 1,5mm, song ngang D34mm dày 1,5mm, song đứng D27 dày 1.2mm lan can cao 0.9m, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Theo HSTK6,584m2
98Gia công, sản xuất trụ sắt Dpa cầu thangTheo HSTK1trụ
99Gia công, sản xuất lan can hành lan bằng sắt, tay vịn thép hộp 40x40x1,4mm, song ngang thép hộp 30x30x1,2mm, song đứng trụ thép hộp 30x30x1,2mm, song lưới 14x14x1,2mm. lan can cao 1,1m, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện, (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Theo HSTK19,91m2
100Gia công, sản xuất lan can tay vịn trên sê nô mái, tay vịn thép hộp 50x10x1,2mm, song đứng 50x50x1,2mm. lan can cao 0,15m, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Theo HSTK2,595m2
101Gia công và lắp dựng ống lỗ chờ và trụ inox D27mm treo cờ Tổ Quốc và cờ chuối, kể cả cờ.Theo HSTK7bộ
102Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK71,444m2
103SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp vuông 14x14x1,2Theo HSTK44,816m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK24,9031m2
C PHẦN HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,133100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTK0,468m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,118m3
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,355m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK0,513100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0698tấn
7Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,487m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,442m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK5cái
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,512m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,9m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,9m2
13Thi công tầng lọc cátTheo HSTK0,001100m3
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK22,608m2
D PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK8cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxTheo HSTK2cái
4Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh inoxTheo HSTK2cái
5Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo HSTK8bộ
6Lắp đặt vòi xả lavaboTheo HSTK8bộ
7Lắp đặt vòi thoát lavabo (xiphong)Theo HSTK8cái
8Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo HSTK8cái
9Lắp đặt kệ kính + phụ kiệnTheo HSTK8cái
10Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngTheo HSTK5cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm.Theo HSTK4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK1bể
13Lắp đặt van đồng D27Theo HSTK1cái
14Lắp đặt van đồng D34Theo HSTK2cái
15Lắp đặt Van phao cơ điệnTheo HSTK1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,36100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,28100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,72100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,24100m
23Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK10cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK8cái
25Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK8cái
26Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK7cái
27Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK5cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK5cái
29Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK6cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK5cái
31Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK4cái
32Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK5cái
33Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK4cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK6cái
35Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK18cái
36Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK12cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK8cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK62cái
39Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK26cái
40Lắp đặt co ren trong thau 27/21Theo HSTK29cái
41Lắp đặt tê giảm 114/90 nối bằng p/p dán keoTheo HSTK5cái
42Lắp đặt Co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo.Theo HSTK12cái
43Lắp đặt Co, Tê giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo HSTK32cái
E PHẦN MẠNG INTERNET:
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo HSTK350m
2Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo HSTK100m
3Lắp đặt ổ cắm mạngTheo HSTK7cái
4Lắp đặt tủ RACK 6UTheo HSTK11 cái
5Lắp đặt thiết bị Switch 8 PORTTheo HSTK11 bộ
6Lắp đặt thiết bị ROUTER WIFITheo HSTK11 bộ
7Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo HSTK7hộp
8Lắp đặt mặt nạ mạngTheo HSTK7cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK203m
10Lắp đặt thiết bị camera - CameraTheo HSTK21 thiết bị
11Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (bao gồm ổ cứng)Theo HSTK11 bộ
12Lắp đặt dây cáp quangTheo HSTK50m
F PHẦN PCCC:
1Lắp đặt bình cứa hỏa BC-MFZ4Theo HSTK2bình
2Lắp đặt bình cứa hỏa CO2-MT3Theo HSTK2bình
3Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo HSTK0,45 bộ
4Lắp đặt giá treo đỡ bình chữa cháyTheo HSTK2cái
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo HSTK1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo HSTK2cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo HSTK4cái
4Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK28cái
5Lắp đặt cầu chì 10ATheo HSTK31cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK34cái
7Lắp đặt đèn led ốp sắt trần 12wTheo HSTK16bộ
8Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng huỳnh quang T8, 1.2m (2x36w).Theo HSTK12bộ
9Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiểnTheo HSTK4cái
10Lắp đặt quạt đảo ốp trần + bộ điều khiểnTheo HSTK1cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK8cái
12Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2Theo HSTK180m
13Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2Theo HSTK420m
14Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2Theo HSTK360m
15Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2Theo HSTK485m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo HSTK450m
17Lắp đặt mặt nạ thiết bị điện các loạiTheo HSTK31cái
18Lắp đặt đế nhựa đơnTheo HSTK23hộp
19Lắp đặt đế nhựa đôi.Theo HSTK8hộp
20Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK25hộp
21Lắp đặt tủ điện chứa MCB aptomatTheo HSTK3tủ
22Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng-phụ kiện các loại)Theo HSTK1bộ
H PHẦN ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo HSTK0,2100m
2Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo HSTK0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,2100m
4Lắp đặt Co, Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên32
3 Cán bộ phụ trách thi công (phần cấp, thoát nước) 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.11
4 Cán bộ phụ trách thi công (phần điện) 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy cắt sắt ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy uốn sắt ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy mài ≥ 2,4kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy bơm nước ≥1,1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->