Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216651-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUANG TRUNG | Chủ đầu tư | UBND phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 11:22:00 đến ngày 2021-02-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (phần cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 2,4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước ≥1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 93,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 10,241 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,37 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 60,255 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 24,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 29,823 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 0,926 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 2,282 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 74,767 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,336 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,523 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,523 | 100m3/1km |
| B | PHẦN XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,927 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,235 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,409 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,32 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,978 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,945 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,949 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,576 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,509 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,088 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,683 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,252 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTK | 7,73 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,146 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,911 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,608 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,127 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,171 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,039 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,19 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,159 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,214 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 17,178 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,663 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,445 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,625 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,756 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,022 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,018 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,121 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,131 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,213 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,211 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,755 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,087 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,223 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,8684 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,023 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,42 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,109 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,288 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,608 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,405 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 15 | cái |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,236 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,467 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 116,428 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,975 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,928 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 294,599 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 239,85 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 121,3 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 180,86 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,709 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 54,898 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 23,7 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 186,256 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 2,12 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 41,719 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo HSTK | 106,691 | m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 155,93 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK | 4,775 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 13,35 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 90,3 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,225 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 326,33 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 475,788 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 326,33 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 475,788 | m2 |
| 84 | Sơn giả đá cột tròn trục A/1 (tầng 1 +2) | Theo HSTK | 12,6 | md |
| 85 | Bả bột, sơn gai ô tường trang trí mặt ngoài trục A/3-4 | Theo HSTK | 7,772 | m2 |
| 86 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, thép C125x50x5x2mm (3,68kg/m; 68.182đồng/m) | Theo HSTK | 90,4 | m |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,333 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,904 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 90 | SXLD cửa đi khung nhôm Tungkang dày 1,4mm sơn tĩnh điện hệ 1000, khung ngoại 25x76mm, lamri nhôm, kính trắng dày 8ly, phụ kiện kèm theo hàng Việt Nam chất lượng cao (chi tiết theo thiết kế). | Theo HSTK | 35,32 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ khung nhôm Tungkang dày 1,4mm sơn tĩnh điện hệ 1000, khung ngoại 25x76mm, lamri nhôm, kính trắng dày 8ly, phụ kiện kèm theo hàng Việt Nam chất lượng cao (chi tiết theo thiết kế). | Theo HSTK | 26,4 | m2 |
| 92 | SXLD vách ngăn khung nhôm 25x76mm Tungkang dày 1,4mm sơn tĩnh, lamri nhôm, kính trắng dày 8ly, phụ kiện kèm theo hàng Việt Nam chất lượng cao (chi tiết theo thiết kế). | Theo HSTK | 8,72 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, vách ngăn có cửa mở, phụ kiện inox 304, chi tiết theo thiết kế | Theo HSTK | 4,315 | m2 |
| 94 | SXLD tấm phông màng sân khấu bằng vải gấm | Theo HSTK | 19,84 | m2 |
| 95 | SXLD huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Trát đắp nổi vẽ bông hoa, hoa văn trang trí (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Gia công, sản xuất lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn D60mm dày 1,5mm, song ngang D34mm dày 1,5mm, song đứng D27 dày 1.2mm lan can cao 0.9m, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Theo HSTK | 6,584 | m2 |
| 98 | Gia công, sản xuất trụ sắt Dpa cầu thang | Theo HSTK | 1 | trụ |
| 99 | Gia công, sản xuất lan can hành lan bằng sắt, tay vịn thép hộp 40x40x1,4mm, song ngang thép hộp 30x30x1,2mm, song đứng trụ thép hộp 30x30x1,2mm, song lưới 14x14x1,2mm. lan can cao 1,1m, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện, (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Theo HSTK | 19,91 | m2 |
| 100 | Gia công, sản xuất lan can tay vịn trên sê nô mái, tay vịn thép hộp 50x10x1,2mm, song đứng 50x50x1,2mm. lan can cao 0,15m, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Theo HSTK | 2,595 | m2 |
| 101 | Gia công và lắp dựng ống lỗ chờ và trụ inox D27mm treo cờ Tổ Quốc và cờ chuối, kể cả cờ. | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 71,444 | m2 |
| 103 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp vuông 14x14x1,2 | Theo HSTK | 44,816 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,903 | 1m2 |
| C | PHẦN HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,118 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,355 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 0,513 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0698 | tấn |
| 7 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,487 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,442 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 5 | cái |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,512 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,9 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,9 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 22,608 | m2 |
| D | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh inox | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi thoát lavabo (xiphong) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính + phụ kiện | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồng | Theo HSTK | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm. | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van phao cơ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 62 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt co ren trong thau 27/21 | Theo HSTK | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm 114/90 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. | Theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co, Tê giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 32 | cái |
| E | PHẦN MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo HSTK | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Theo HSTK | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSTK | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Switch 8 PORT | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị ROUTER WIFI | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo HSTK | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ mạng | Theo HSTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 203 | m |
| 10 | Lắp đặt thiết bị camera - Camera | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (bao gồm ổ cứng) | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo HSTK | 50 | m |
| F | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình cứa hỏa BC-MFZ4 | Theo HSTK | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình cứa hỏa CO2-MT3 | Theo HSTK | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK | 0,4 | 5 bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo đỡ bình chữa cháy | Theo HSTK | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo HSTK | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp sắt trần 12w | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng huỳnh quang T8, 1.2m (2x36w). | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần + bộ điều khiển | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2 | Theo HSTK | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 485 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo HSTK | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ thiết bị điện các loại | Theo HSTK | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa đơn | Theo HSTK | 23 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa đôi. | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 25 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB aptomat | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 22 | Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng-phụ kiện các loại) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co, Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự Dân dụng (hạng mục nhà mẫu giáo hoặc mầm non), cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công (phần cấp, thoát nước) | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công (phần điện) | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,4kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy bơm nước ≥1,1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi