Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216535-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210146901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:07:00 đến ngày 2021-02-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,030,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8045735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.343.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.264.030.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác thi công điện ít nhất 02 công trình/ gói thầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ hợp đồng thi công xây dựng công trình từ năm 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC H1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế3,472100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế1,867100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế4,566100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế5,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế36,059m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế49,94m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế95,595m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế17,004m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế88,712m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế20,572m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế52,451m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế104,938m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế11,699m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế7,379m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,419tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,921tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,859tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,656tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,233tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,929tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,792tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế9,685tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,448tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,93tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,884tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,362tấn
29Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế24,777m3
30Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,649m3
31Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,875m3
32Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế15,569m3
33Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế192,175m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế104,103m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế22,848m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế148,896m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế649,226m2
38Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế609,5m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế653,973m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.411,857m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế477,418m2
42Trát hồ dầu xà dầmTCVN và hồ sơ thiết kế477,418m2
43Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế849,6m2
44Trát hồ dầu trầnTCVN và hồ sơ thiết kế849,6m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế188,648m2
46Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngangTCVN và hồ sơ thiết kế188,648m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế126,44m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế24,72m
49Trát granitô tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế13,15m2
50Trát granitô tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế56,95m2
51Láng granitô bục giảngTCVN và hồ sơ thiết kế76,096m2
52Láng granitô bậc cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế118,479m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế194,575m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế227,1m
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế653,973m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongTCVN và hồ sơ thiết kế1.052,81m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế2.180,57m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế842,621m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế2.982,999m2
60Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầuTCVN và hồ sơ thiết kế54,953m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,01m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế816,791m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế46,5m2
64Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,602m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế211,169m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,886m3
67Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế303,139m2
68Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế303,139m2
69Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,789100m2
70Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế8,044tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế8,044tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế755,771m2
73Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế45,73m2
74Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế19m2
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 lyTCVN và hồ sơ thiết kế1,197100m
76Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
77Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m
78Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,118100m
79Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
80Rọ chắn rác bằng inox đk 120mmTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
81Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chếtTCVN và hồ sơ thiết kế63,232m2
82Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nôTCVN và hồ sơ thiết kế7,482m2
83Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 lyTCVN và hồ sơ thiết kế15,015m2
84Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chếtTCVN và hồ sơ thiết kế61,44m2
85Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTCVN và hồ sơ thiết kế5,76m2
86Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế152,929m2
87Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế67,2m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế67,2m2
89SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế24,016m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,036m3
91SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2,1m
92Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khungTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
93Đất màu trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế6,18m3
94SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế7,6m
95SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế20,252m
96Vách ngăn men đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế10,708100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế5,001100m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,371100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,123100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế2,952m3
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế1,832m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,23tấn
107Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế7,861m3
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế35,26m2
109Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
110Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox)TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
111Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo)TCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
112Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang)TCVN và hồ sơ thiết kế32bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
114Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
115Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
116Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế68cái
117Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
118Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
119Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt MCB 3 pha 50A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
123Lắp đặt hộp nối dâyTCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
124Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....)TCVN và hồ sơ thiết kế70hộp
125Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,039tấn
127Mạ kẽm nhúng nóngTCVN và hồ sơ thiết kế2,01m2
128Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha hữu côngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ)TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.750m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế400m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế140m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế50m
134Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế400m
135Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế140m
136Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế50m
137Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế1.600m
138Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế140m
139Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế50m
140Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4mTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
141Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
142Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
144Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
145Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
146Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x27mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
148Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
149Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
150Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
151Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
152Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mmTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
153Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
154Lắp đặt van khóa đk 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
156Lắp đặt van phao đk 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
157Lắp đặt van khóa đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
158Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
159Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
160Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + van tê + vòi rửaTCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
161Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
162Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
163Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
164Lắp đặt vòi đồng đk 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
166Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
167Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
168Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
169Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
170Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
171Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
172Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mmTCVN và hồ sơ thiết kế9cái
173Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
174Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x140mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
176Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
177Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
178Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
179Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
180Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
181Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
182Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
183Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
184Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mmTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
185Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTCVN và hồ sơ thiết kế60cái
186Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
187Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
188Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
189Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
190Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
B KHỐI LỚP HỌC H2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế3,454100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế1,87100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế4,6100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế5,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế35,694m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế50,175m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế91,833m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế16,299m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế88,712m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế20,575m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế51,941m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế105,087m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế11,903m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế7,379m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,402tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,875tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,86tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,652tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,796tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,243tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế6,08tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,593tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế10,102tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,448tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,93tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,961tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,362tấn
29Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế24,777m3
30Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,983m3
31Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,893m3
32Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế9,468m3
33Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế191,992m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế104,783m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế26,76m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,988m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế639,211m2
38Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế620,162m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế740,524m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.357,231m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế475,78m2
42Trát hồ dầu xà dầmTCVN và hồ sơ thiết kế475,78m2
43Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế892,56m2
44Trát hồ dầu trầnTCVN và hồ sơ thiết kế892,56m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế207,726m2
46Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngangTCVN và hồ sơ thiết kế207,726m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế126,44m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế30,42m
49Trát granitô tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế15,78m2
50Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế62,08m2
51Láng granitô bục giảngTCVN và hồ sơ thiết kế76,096m2
52Láng granitô bậc cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế118,479m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế194,575m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế227,1m
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế740,524m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongTCVN và hồ sơ thiết kế998,184m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế2.190,425m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế948,25m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế2.919,15m2
60Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầuTCVN và hồ sơ thiết kế54,953m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,76m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế858,778m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế5,354m2
64Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,602m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế211,169m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế3,886m3
67Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế276,305m2
68Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế276,305m2
69Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,789100m2
70Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế8,044tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế8,044tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế755,771m2
73Kẻ roon rộng 10 sâu 10 a=600TCVN và hồ sơ thiết kế44,688m2
74Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế5,2m2
75Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế11,813m2
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 lyTCVN và hồ sơ thiết kế1,197100m
77Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
78Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m
79Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,123100m
80Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế28cái
81Rọ chắn rác bằng inox đk 120mmTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
82Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chếtTCVN và hồ sơ thiết kế63,232m2
83Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nôTCVN và hồ sơ thiết kế3,741m2
84Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 lyTCVN và hồ sơ thiết kế3,003m2
85Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chếtTCVN và hồ sơ thiết kế61,44m2
86Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTCVN và hồ sơ thiết kế1,44m2
87Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế132,856m2
88Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế62,88m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế62,88m2
90SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế24,016m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,036m3
92SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2,1m
93Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khungTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
94Đất màu trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế7,255m3
95SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế7,6m
96SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế20,252m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế10,708100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế5,001100m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,371100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,123100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế2,952m3
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế1,832m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,23tấn
107Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế7,861m3
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế35,26m2
109Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
110Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
111Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox)TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
112Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo)TCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
113Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang + cầu nối)TCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
115Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
116Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
117Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế60cái
118Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
119Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế26cái
120Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
123Lắp đặt hộp nối dâyTCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
124Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....)TCVN và hồ sơ thiết kế95hộp
125Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,039tấn
127Mạ kẽm nhúng nóngTCVN và hồ sơ thiết kế2,01m2
128Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ)TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.950m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế470m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế160m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế40m
133Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế470m
134Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế160m
135Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế40m
136Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế1.850m
137Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế160m
138Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 40mmTCVN và hồ sơ thiết kế40m
139Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4mTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
140Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
141Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
142Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
143Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
144Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
145Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
147Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
148Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
149Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
150Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
151Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
152Lắp đặt van khóa đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt van 1 chiều đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt van phao đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt van khóa đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
156Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
157Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
158Lắp đặt chậu xí bệt +van tê + vòi rửaTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
159Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
160Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt bộ tắm hương sen di động + vòiTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
163Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
164Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm0,14100m
166Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m
167Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
168Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mmTCVN và hồ sơ thiết kế9cái
169Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
170Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
172Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
173Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
175Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
176Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mmTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
177Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
178Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
179Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
180Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
C HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.200m
2Lắp đặt ống nhựa ruột gà gân xoắn HDPE đk 25/32mmTCVN và hồ sơ thiết kế120m
3Lắp đặt hộp box đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,672m3
5Đào kênh mương, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,374100m3
6Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,087100m3
7Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,111100m3
8Xếp gạch thẻ 20x10x5 dọc mương làm dấuTCVN và hồ sơ thiết kế110m
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)TCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Trung tâm báo cháy 5 vùngTCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
11Lắp đặt đầu báo khóiTCVN và hồ sơ thiết kế1,810 đầu
12Lắp đặt chuông báo cháyTCVN và hồ sơ thiết kế1,65 chuông
13Lắp đặt nút nhấn khẩnTCVN và hồ sơ thiết kế1,65 nút
14Lắp đặt đèn báo phòngTCVN và hồ sơ thiết kế3,65 đèn
15Điện trở cuối tuyếnTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt hộp box đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt hộp box 3 ngã D20TCVN và hồ sơ thiết kế100cái
18Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế400m
19Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế400m
20Tiếp địa tủ trung tâm báo cháyTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTCVN và hồ sơ thiết kế2,45 đèn
22Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTCVN và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
23Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước)TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt hộp box 3 ngã D20TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
25Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế200m
27Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế10m
28Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét NIMBUS 60, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m)TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
29Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế110m
30Kẹp cố định cápTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
31Mối hàn CADWELDTCVN và hồ sơ thiết kế9mối
32Giếng khoan tiếp địa sâu 20mTCVN và hồ sơ thiết kế2giếng
33Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mmTCVN và hồ sơ thiết kế7cọc
34Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
35Lắp đặt khớp nối trụ đk 60/40mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
36Kẹp cố định ốngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
38Chân đế trụ đỡ kimTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 40mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây đk 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế30m
41Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha CPS Nano plus 160KA 3 PHASE WYE 230VTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
D NHÀ CẦU NỐI SỐ 1&2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,53100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,304100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển)TCVN và hồ sơ thiết kế0,512100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,857m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế5,304m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế14,842m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế4,646m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế9,76m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế4,813m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế13,811m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)TCVN và hồ sơ thiết kế4,368m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,116tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,492tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,197tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,828tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,382tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,252tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,168tấn
20Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9m3
21Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế5,697m3
22Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,945m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế148,008m2
24Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế148,008m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế176,228m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế121,5m2
27Trát hồ dầu xà dầmTCVN và hồ sơ thiết kế121,5m2
28Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế106,08m2
29Trát hồ dầu trầnTCVN và hồ sơ thiết kế106,08m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế64,596m2
31Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngangTCVN và hồ sơ thiết kế64,596m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế57,84m
33Trát granitô tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế21,04m2
34Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,68m2
35Láng granitô bậc cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế24m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế24m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế176,228m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế426,394m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế240,824m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế361,798m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,128m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế104,352m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế136,564m2
44Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế136,564m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế136,564m2
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,684100m
47Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,048100m
49Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,083100m
50Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
51Rọ chắn rác bằng inox đk 120mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,877100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,57100m2
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế247,677m2
2Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,477100m2
3Tháo dỡ trần nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế182,2m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế182,2m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế13,044m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế123,66m2
7Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết, phụ kiện...TCVN và hồ sơ thiết kế47,424m2
8Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết, phụ kiện...TCVN và hồ sơ thiết kế46,08m2
9Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế93,504m2
10Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế46,08m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế46,08m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTCVN và hồ sơ thiết kế89,64m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế89,64m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế89,64m2
15Công dọn dẹp rác trên mái, sê nôTCVN và hồ sơ thiết kế4công
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTCVN và hồ sơ thiết kế433,506m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàTCVN và hồ sơ thiết kế473,58m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, lam bê tông, hoa gió bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế166,68m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên dầm bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế89,42m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế156,4m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôTCVN và hồ sơ thiết kế115,74m2
22Sơn tường ngoài nhà, sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế549,246m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.068,28m2
24Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang, tam cấp, lan can, bục giảngTCVN và hồ sơ thiết kế94,243m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế0,408m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,311100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,9100m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế24,097m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế24,097m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế48,194m3
31Công tháo các thiết bị điệnTCVN và hồ sơ thiết kế6công
32Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox)TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
33Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo)TCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
34Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang)TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
36Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt ổ cắm điện đơn 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
39Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế26cái
40Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
42Lắp đặt MCB 1 pha 25A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt MCB 2 pha 40A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt box đấu dây 100x100TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....)TCVN và hồ sơ thiết kế68hộp
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,015tấn
48Mạ kẽm nhúng nóngTCVN và hồ sơ thiết kế0,754m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế650m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế270m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế90m
52Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế250m
53Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế90m
54Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 24x14mmTCVN và hồ sơ thiết kế700m
55Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 30x14mmTCVN và hồ sơ thiết kế90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8045735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.343.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.264.030.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….105
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….73
3 Kỹ thuật thi công cấp,thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….73
4 Phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác thi công điện ít nhất 02 công trình/ gói thầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)73
5 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….105
6 Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh.73
7 Phụ trách công tác vật liệu xây 1 - Có bằng đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm theo tài liệu chứng minh.73
8 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ hợp đồng thi công xây dựng công trình từ năm 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW3
2 Máy cắt uốn 5kW Công suất 5kW2
3 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62 kW2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L3
5 Máy đầm bàn Công suất 1KW2
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw4
7 Máy hàn Công suất 23kW4
8 Máy trộn vữa Công suất 150l3
9 Ôtô tự đổ Công suất 10tấn1
10 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg4
11 Máy đào Công suất 0,8m31
12 Máy bơm bê tông Công suất 50m3/h1
13 Cần cẩu ô tô Công suất 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->