Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:07:00 đến ngày 2021-02-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,030,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8045735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.343.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.264.030.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp,thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác thi công điện ít nhất 02 công trình/ gói thầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ hợp đồng thi công xây dựng công trình từ năm 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC H1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,867 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,566 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,059 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,94 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,595 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,004 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,572 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,451 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,938 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,699 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,379 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,921 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,859 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,656 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,233 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,929 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,792 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,685 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,884 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 29 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,777 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,649 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,875 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,569 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,175 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,103 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,848 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,896 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 649,226 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,5 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 653,973 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.411,857 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 477,418 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 477,418 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 849,6 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 849,6 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,648 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,648 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,44 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,72 | m |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,15 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,95 | m2 |
| 51 | Láng granitô bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,096 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,479 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,575 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 227,1 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 653,973 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.052,81 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.180,57 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 842,621 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.982,999 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,953 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,01 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 816,791 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,5 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,602 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,169 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,886 | m3 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,139 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,139 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,789 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 755,771 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,73 | m2 |
| 74 | Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 79 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 81 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,232 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,482 | m2 |
| 83 | Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,015 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,44 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,929 | m2 |
| 87 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 89 | SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,016 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 91 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m |
| 92 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Đất màu trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 94 | SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 95 | SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,252 | m |
| 96 | Vách ngăn men đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,708 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,001 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 107 | Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,861 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,26 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 127 | Mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m2 |
| 128 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha hữu công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.750 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 137 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 138 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 139 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 141 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + van tê + vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi đồng đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC H2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,694 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,175 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,299 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,575 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,941 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,087 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,903 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,379 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,875 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,86 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,652 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,796 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,243 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,08 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,961 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 29 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,777 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,983 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,893 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,468 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 191,992 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,783 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,76 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,988 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 639,211 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 620,162 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,524 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.357,231 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475,78 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475,78 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 892,56 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 892,56 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 207,726 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 207,726 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,44 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,42 | m |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,78 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,08 | m2 |
| 51 | Láng granitô bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,096 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,479 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,575 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 227,1 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,524 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 998,184 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.190,425 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 948,25 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.919,15 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,953 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,76 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 858,778 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,354 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,602 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 211,169 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,886 | m3 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 276,305 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 276,305 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,789 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,044 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 755,771 | m2 |
| 73 | Kẻ roon rộng 10 sâu 10 a=600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,688 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch hoa bê tông 25x25 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,813 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m |
| 80 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 82 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,232 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh lá sách, pa nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,741 | m2 |
| 84 | Cửa đi hệ 1000 nhôm Xingfa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,003 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,44 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,856 | m2 |
| 88 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,88 | m2 |
| 90 | SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,016 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 92 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m |
| 93 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Đất màu trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,255 | m3 |
| 95 | SXLD Lan can sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 96 | SXLD Lan can sắt tay vịn cầu thang cao 0,176m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,252 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,708 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,001 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 107 | Xây gạch BT 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,861 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,26 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led lon âm trần WC 12W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang + cầu nối) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 127 | Mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 6 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 136 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 137 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 138 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 139 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 140 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (ren trong) 90-21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt +van tê + vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bộ tắm hương sen di động + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | 0,14 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà gân xoắn HDPE đk 25/32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp box đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,672 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch thẻ 20x10x5 dọc mương làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Trung tâm báo cháy 5 vùng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 15 | Điện trở cuối tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp box đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp box 3 ngã D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 20 | Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box 3 ngã D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét NIMBUS 60, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 30 | Kẹp cố định cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Mối hàn CADWELD | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | mối |
| 32 | Giếng khoan tiếp địa sâu 20m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt khớp nối trụ đk 60/40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Kẹp cố định ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 38 | Chân đế trụ đỡ kim | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây đk 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 41 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha CPS Nano plus 160KA 3 PHASE WYE 230V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | NHÀ CẦU NỐI SỐ 1&2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả vận chuyển) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,304 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,842 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,646 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,813 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,811 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 20 | Xây gạch BT 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,697 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,945 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,008 | m2 |
| 24 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,008 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,228 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,5 | m2 |
| 27 | Trát hồ dầu xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,5 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 29 | Trát hồ dầu trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,596 | m2 |
| 31 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,596 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,84 | m |
| 33 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,04 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,68 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,228 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 426,394 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240,824 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 361,798 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,128 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,352 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,564 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,564 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,564 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 50mm dày 3 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m |
| 50 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác bằng inox đk 120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,877 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 247,677 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,477 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,2 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,2 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,66 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh lá sách, pa nô + khung kính chết, phụ kiện... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,424 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở lùa lá sách, pano + khung kính chết, phụ kiện... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,504 | m2 |
| 10 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 15 | Công dọn dẹp rác trên mái, sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 433,506 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 473,58 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, lam bê tông, hoa gió bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,68 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,42 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,74 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 549,246 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.068,28 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang, tam cấp, lan can, bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,243 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,097 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,097 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,194 | m3 |
| 31 | Công tháo các thiết bị điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V (đèn bảng đen, chóa inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi đặt trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (gồm máng đèn + ty treo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt box đấu dây 100x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | hộp |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 48 | Mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,754 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 24x14mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 30x14mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8045735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.609147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.421.343.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.264.030.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp,thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách công tác thi công điện ít nhất 02 công trình/ gói thầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 10 | 5 |
| 6 | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác vật liệu xây | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu từ 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư , kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ hợp đồng thi công xây dựng công trình từ năm 2016 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Công suất 5kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 4 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23kW | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất 150l | 3 |
| 9 | Ôtô tự đổ | Công suất 10tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 4 |
| 11 | Máy đào | Công suất 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Công suất 50m3/h | 1 |
| 13 | Cần cẩu ô tô | Công suất 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi