Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường sản xuất bản Là 1, bản Là 2 xã Mường Kim, huyện Than Uyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215849-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mường Kim
Chủ đầu tư UBND xã Mường Kim
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường sản xuất bản Là 1, bản Là 2 xã Mường Kim, huyện Than Uyên
Số hiệu KHLCNT 20210209760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:42:00 đến ngày 2021-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,818,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.727278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả hợp đồng thầu phụ).- Về tính chất và độ phức tạp của gói thầu: Hợp đồng thi công (hoặc hợp đồng thầu phụ) tương tự phải là loại công trình Giao thông, công trình cấp IV trở lên; hợp đồng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục nội dung chính như: Phải là công trình Giao thông cấp IV trở lên; Hợp đồng phải có ít nhất các hạng mục đào nền đường, đổ bê tông đường, xây cống các loại; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp theo các tài liệu kèm theo mẫu số 14 để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng (hoặc hợp đồng thầu phụ); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Hóa đơn đầu ra công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đã tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng công trình xây dựng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên và phải Có chứng chỉ về An toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy thủy bình (bán điện tử hoặc máy cơ); Hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước rửa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công53,85100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công77,47100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công10,91100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào, gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,609100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 42,153100m3
B Đào rãnh đường
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 5,021100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,941100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào, gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,314100m3
C Vận chuyển đất đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 16,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 45,82100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 7,69100m3
D Vận chuyển đá đổ thải
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công
0,888100m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,888100m3
E Rãnh gia cố
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 1,115100m3
2SXLD bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.320,004m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,321100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 111,55m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.75x0.75 (03 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,42100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,56100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,42100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào,gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,09100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,27100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 3rọ
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 4,71m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 25,22m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 24,24m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,05tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 3,48m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,31tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,16100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 4,31m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 15cái
G Cống tròn D=1M (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,222100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,744100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,125100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào, gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,019100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,301100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công4rọ
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 6,292m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 30,339m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 13,365m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,629tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,174100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 5,95m3
13Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công17ongcong
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 17cái
H Cống tròn D=1,5M (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,839100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 2,845100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 0,419100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,485100m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,285m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 7,547m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 28,669m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 16,344m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 1,34tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,06100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,4m3
12Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công20ongcong
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công3rọ
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 20cái
I Bê tông mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công
13,353100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công86,084100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,182100m2
4SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công8.608,41m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 1.382,496m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,755100m2
J Kè đá hộc
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 26,594m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 30,394m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,192100m
K Bê tông mặt đường tuyến 4
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công
2,491100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,577100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,702100m2
4SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công657,681m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công 106,946m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,21100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.727278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả hợp đồng thầu phụ).- Về tính chất và độ phức tạp của gói thầu: Hợp đồng thi công (hoặc hợp đồng thầu phụ) tương tự phải là loại công trình Giao thông, công trình cấp IV trở lên; hợp đồng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục nội dung chính như: Phải là công trình Giao thông cấp IV trở lên; Hợp đồng phải có ít nhất các hạng mục đào nền đường, đổ bê tông đường, xây cống các loại; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp theo các tài liệu kèm theo mẫu số 14 để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng (hoặc hợp đồng thầu phụ); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Hóa đơn đầu ra công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tối thiểu trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tối thiểu trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đã tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng công trình xây dựng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3, mẫu số 3 nêu trên42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi An toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên và phải Có chứng chỉ về An toàn lao động theo quy định32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sẵn sàng huy động3
2 Máy lu Sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Sẵn sàng huy động2
4 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động5
5 Máy thủy bình (bán điện tử hoặc máy cơ); Hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động1
6 Đầm bàn Sẵn sàng huy động3
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động4
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động4
10 Máy phát điện Sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tưới nước rửa đường Sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động4
13 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->