Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 10:32:00 đến ngày 2021-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,404,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồngVND (ii) số lượng hợp đồng là 1 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồngVND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại > 1,6 tỷ đồngVND x số lượng hợp đồng còn lại.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồngVND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi của nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Công trình giao thông, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham bảo hiểm tai nạn đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)- Chứng minh nhân dân (được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Chứng minh nhân dân (được chứng thực)- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (được chứng thực)- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao dộng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạnh III trở lên có hiệu lực lớn hơn hoặc bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT, được chứng thực bời cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa – quan trắc: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành trắc địa bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng chỉ hành nghề trắc địa còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi – công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ- 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành-trọng lượng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành- công suất 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung tự hành- trọng lượng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành- trọng lượng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước- dung tích 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm- năng suất 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nồi nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông –dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đấm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng – trọng tải 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép- công suất 2,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài – công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân hs 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào ≤0,8m3 đất cấp II | Chương V, HSMT | 2,0303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 6,3428 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp lề | Chương V, HSMT | 429,96 | TT |
| 4 | Đào xúc đất ruộng lên xe bằng máy đào, máy ≤1,25m3 đất cấp I | Chương V, HSMT | 4,8585 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Đất cấp I | Chương V, HSMT | 4,8585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km oto 5 tấn, đất cấp I | Chương V, HSMT | 4,8585 | 100m3/km |
| 7 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V, HSMT | 3,5149 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 đường mở rộng | Chương V, HSMT | 3,9491 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 Đường mở rộng | Chương V, HSMT | 6,691 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày mặt đường 14cm | Chương V, HSMT | 44,606 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Chương V, HSMT | 44,606 | 100m2 |
| B | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, HSMT | 13,65 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ ngang | Chương V, HSMT | 118,67 | TT |
| 3 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật+Lưới B40 | Chương V, HSMT | 0,4005 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc, f ≤ 10mm | Chương V, HSMT | 0,1175 | Tấn |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Chương V, HSMT | 71,136 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,7114 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, HSMT | 9,12 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤ 45mm | Chương V, HSMT | 2,4162 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2 Mác 150 | Chương V, HSMT | 68,4 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn f700 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 63 | Cái |
| 4 | Đào móng chôn cọc tiêu rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Chương V, HSMT | 1,3104 | m3 |
| 5 | Bê tông chân cọc tiêu, rộng ≤250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V, HSMT | 1,26 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống(đất cấp 2- mở taluy) | Chương V, HSMT | 327,76 | m3 |
| 2 | Lấp đất mương đặt ống | Chương V, HSMT | 318,15 | m3 |
| E | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp ống HDPE D110 (dày 6,6mm-áp lực 10bar) | Chương V, HSMT | 8,16 | 100m |
| 2 | Lắp ống HDPE D63 (dày 3,8mm-áp lực 10 bar) | Chương V, HSMT | 6,5 | 100m |
| 3 | Lắp ống uPCV D114 (dày ≥4,9mm- dùng đấu tuyến) | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp ống uPCV D49 (dày ≥2,4mm- dùng đấu tuyến) | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp côn uPVC D114/90 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp cút uPVC D114/90 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp cút uPVC D114/45 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp cút uPVC D49/90 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp măng song răng ngoài uPVC D49 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp bu mặt bích uPVC D114 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp côn hàn HDPE D110/63 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp cút hàn HDPE D110/45 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp nối một đầu bích HDPE D110 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp tê HDPE D110 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bít HDPE D63 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/42 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp van ngang BB D100 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp mối nối mềm gang D114 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp nắp hộp van gang D150 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai giữ ống qua mương | Chương V, HSMT | 11 | Bộ |
| 21 | Bệ BT giữ nắp chụp van KT 600x600x150 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| F | CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Chương V, HSMT | 8,16 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Chương V, HSMT | 6,5 | 100m |
| 3 | Khử trùng đường ống ≤ D100 | Chương V, HSMT | 14,66 | 100m |
| G | CÔNG TÁC CHUYỂN MẠNG ỐNG NHÁNH CHO TỪNG HỘ GIA ĐÌNH HIỆN CÓ TLK: 72 HỘ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110 x3/4’’ | Chương V, HSMT | 34 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63 x3/4’’ | Chương V, HSMT | 38 | cái |
| 3 | Lắp măng song răng ngoài uPVC D27 | Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp cút uPVC D27/90 | Chương V, HSMT | 216 | cái |
| 5 | Lắp nút bít uPVC D27 ( dùng bít hủy ống D27 hiện hữu) | Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 6 | Lắp ống uPVC D27 (dày 1,8mm) | Chương V, HSMT | 2,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồngVND (ii) số lượng hợp đồng là 1 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồngVND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại > 1,6 tỷ đồngVND x số lượng hợp đồng còn lại.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồngVND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi của nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (Công trình giao thông, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông | 1 | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham bảo hiểm tai nạn đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)- Chứng minh nhân dân (được chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông | 1 | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Chứng minh nhân dân (được chứng thực)- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông | 1 | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân (được chứng thực)- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao dộng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động | 1 | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kinh tế xây dựng | 1 | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạnh III trở lên có hiệu lực lớn hơn hoặc bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT, được chứng thực bời cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa – quan trắc: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành trắc địa bản đồ | 1 | * Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng chỉ hành nghề trắc địa còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3 | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi – công suất 110CV | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 80kg | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ- 5T | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành-trọng lượng 16T | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy san tự hành- công suất 108 CV | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm rung tự hành- trọng lượng 25T | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành- trọng lượng 10T | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước- dung tích 5 m3 | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm- năng suất 60m3/h | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Nồi nấu nhựa 500 lít | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông –dung tích 250 lít | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Máy đấm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng – trọng tải 2,5T | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy cắt thép- công suất 2,8kW | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 17 | Máy mài – công suất 1kW | (Đính kèm hóa đơn chứng thực sở hữu nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi