Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223932-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210223838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 14:59:00 đến ngày 2021-02-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3117835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0623567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.478.832.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.957.664.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư ĐiệnĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-May Ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo TC phê duyệt14,3237100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo TC phê duyệt75,388m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo TC phê duyệt1,7346100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo TC phê duyệt9,1295m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo TC phê duyệt16,9035100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt79,9332100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt1,8813100m3
8Mua đất đá thải để đắpTheo TC phê duyệt9.245,0385m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt4,1694100m3
10Nilong lót đáyTheo TC phê duyệt2.084,7m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt375,25m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt1,2689100m2
13Bơm nước ao cá phục vụ vét bùn aoTheo TC phê duyệt10ca
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,4m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TC phê duyệt0,24100m2
B RÃNH DỌC XÂY BxH=0,5*0,6 CÓ TẤM ĐAN(L=189m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt22,3m3
2Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,567100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt33,45m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt41,58m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt189m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45Theo TC phê duyệt1,512100m2
7Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt13,23m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mốTheo TC phê duyệt0,6615100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK Theo TC phê duyệt1,7388tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt14,22m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TC phê duyệt1891cấu kiện
C HỐ GA (SL=8 HỐ)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo TC phê duyệt1,71m3
2Ván khuôn gỗ móng hố gaTheo TC phê duyệt0,0467100m2
3Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,71m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt5,47m3
5Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt18,17m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo TC phê duyệt0,1331100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính Theo TC phê duyệt0,0715tấn
8Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,14m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo TC phê duyệt0,0326100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TC phê duyệt0,1188tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt0,83m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt81cấu kiện
D RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG (L=8m)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo TC phê duyệt1,12m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo TC phê duyệt0,032100m2
3Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,24m3
4Ván khuôn gỗ thành rãnhTheo TC phê duyệt0,1344100m2
5Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,68m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt0,096100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo TC phê duyệt0,7616tấn
8Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,94m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo TC phê duyệt0,0454100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TC phê duyệt0,672tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo TC phê duyệt0,1781tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt1,07m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt81cấu kiện
E BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt13,8m3
2Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo TC phê duyệt138,06m2
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo TC phê duyệt3,3453100m2
4Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo TC phê duyệt25,76m3
5Lắp dựng cốt thép bó vỉa thu nướcTheo TC phê duyệt0,0074tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.Theo TC phê duyệt5311cấu kiện
F ĐAN RÃNH (531m)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt23,9m3
2Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2.Theo TC phê duyệt9,56m3
G RÃNH XƯƠNG CÁ
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo TC phê duyệt2,06m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo TC phê duyệt0,0515100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt3,1m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt1,58m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt14,4m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt15m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt150m2
H CẦU QUA KÊNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt4m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,32m3
3Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt10,56m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,624m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt8,3m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,0416100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo TC phê duyệt0,4236100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo TC phê duyệt0,4712100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,2764100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1501tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,5363tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,0003tấn
I PHẦN ĐIỆN
J XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190Theo TC phê duyệt5cột
2Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -9.2kN Ngọn 190Theo TC phê duyệt4cột
3Tiếp địa RC2-1Theo TC phê duyệt6bộ
4Xà đỡ bằng 35 XĐB35-1LT-SĐTheo TC phê duyệt2bộ
5Xà néo lệch XNL3T-2LT/N-SCTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà néo lệch 3 tầng XNL3T-2LT/D-SCTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà néo bằng 35 sứ chuỗi XNB35-1LT-SCTheo TC phê duyệt1bộ
8Xà néo bằng 35kV XNB35-2LT/D-SCTheo TC phê duyệt1bộ
9Xà néo bằng XNB35-2LT/N-SCTheo TC phê duyệt1bộ
10Xà phụ 2 pha XP-2Theo TC phê duyệt2bộ
11Xà phụ 3 pha XP-3Theo TC phê duyệt1bộ
12Gông cột đôi GCĐ20Theo TC phê duyệt2bộ
13Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt21quả
14Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiệnTheo TC phê duyệt24chuỗi
15Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11Theo TC phê duyệt1.046m
16Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70Theo TC phê duyệt24Cái
17Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Theo TC phê duyệt3móng
18Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Theo TC phê duyệt1móng
19Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo TC phê duyệt2móng
20Đào rãnh tiếp địa RC2-1Theo TC phê duyệt6bộ
K XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190Theo TC phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-NTheo TC phê duyệt1bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1Theo TC phê duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2Theo TC phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSVTheo TC phê duyệt1bộ
6Conson đỡ dầm MBA CS.GĐMTheo TC phê duyệt1bộ
7Dầm đỡ máy biến áp GĐMTheo TC phê duyệt1bộ
8Ghế thao tác GTTTheo TC phê duyệt1bộ
9Thang trèo TTTheo TC phê duyệt1bộ
10Giá đỡ cáp tổng GĐCTheo TC phê duyệt1bộ
11Giá đỡ tủ 0,4KVTheo TC phê duyệt1bộ
12Chụp cực máy biến ápTheo TC phê duyệt1bộ
13Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặtTheo TC phê duyệt1hệ thống
14Sứ đứng 35kV + ty sứTheo TC phê duyệt16quả
15Giáp buộc cổ sứTheo TC phê duyệt6cái
16Dây đồng mềm nối đất chống sét M35Theo TC phê duyệt12m
17Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo TC phê duyệt7m
18Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo TC phê duyệt20m
19Cáp đồng Cu/XLPE/PVC (40,2kV) - 1x50mm2Theo TC phê duyệt30m
20Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo TC phê duyệt11cái
21Đầu cốt đồng Cu120Theo TC phê duyệt32cái
22Đầu cốt đồng Cu70Theo TC phê duyệt4cái
23Đầu cốt đồng Cu35Theo TC phê duyệt10cái
24Ống nhựa HDPE D85/65Theo TC phê duyệt30m
25Nắp chụp cao thế MBATheo TC phê duyệt3cái
26Nắp chụp hạ thế MBATheo TC phê duyệt4cái
27Nắp chụp chống sét vanTheo TC phê duyệt3cái
28Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt3cái
29Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt3bộ
30Đai thép+ khóa đaiTheo TC phê duyệt8bộ
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70Theo TC phê duyệt6Cái
32Biển báo an toànTheo TC phê duyệt1bộ
33Biển tên trạmTheo TC phê duyệt1bộ
34Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)Theo TC phê duyệt2móng
35Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựngTheo TC phê duyệt1hệ thống
L XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-NPC3,0 thi công bằng thủ côngTheo TC phê duyệt9cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Theo TC phê duyệt221m
3Tiếp địa hạ thế lặp lại RC2-LLTheo TC phê duyệt2bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt10bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt6bộ
6Kẹp hãm 4x70Theo TC phê duyệt30cái
7Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo TC phê duyệt3móng
8Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo TC phê duyệt3móng
9Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo TC phê duyệt2bộ
M THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Thu hồi xà đỡ XĐB-35Theo TC phê duyệt1bộ
2Thu hồi sứ đứng 35kVTheo TC phê duyệt3quả
3Hạ cột BTLT12mTheo TC phê duyệt1cột
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kVTheo TC phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo TC phê duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van 35kVTheo TC phê duyệt1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVTheo TC phê duyệt1bộ
O PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo TC phê duyệt1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo TC phê duyệt1máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo TC phê duyệt1máy
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo TC phê duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo TC phê duyệt2pha
6Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt1bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo TC phê duyệt3Cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo TC phê duyệt1Cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo TC phê duyệt3Cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo TC phê duyệt1Cái
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo TC phê duyệt1pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo TC phê duyệt2pha
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo TC phê duyệt1cái
14Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tôngTheo TC phê duyệt6vị trí
15Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo TC phê duyệt1vị trí
16Thí nghiệm sứ đứngTheo TC phê duyệt37quả
17Thí nghiệm sứ chuỗiTheo TC phê duyệt24chuỗi
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt1sợi
P THIẾT BỊ
1Máy biến 3 pha 160kVA-35/0,4kVTheo TC phê duyệt1máy
2Tủ hạ thế 250A- 500V (3 lộ CD 200A)Theo TC phê duyệt1tủ
3Chống sét van 35kVTheo TC phê duyệt1bộ
4Cầu chì tự rơi LBFCO 100A-35KVTheo TC phê duyệt1bộ
5Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3117835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0623567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.478.832.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.957.664.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - 01 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư ĐiệnĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự33
3 Cán bộ phụ trách chất lượng: 1 - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng.55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 8.5 T1
3 May Ủi ≥ 108 CV1
4 Ô tô tải ≥ 7T1
5 Đầm dùi 1.5 KW1
6 Máy đầm bàn 1.5 KW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy đầm cóc ≥ 60Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->