Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 14:59:00 đến ngày 2021-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3117835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0623567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.478.832.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.957.664.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư ĐiệnĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-May Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 14,3237 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 75,388 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 1,7346 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 9,1295 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 16,9035 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 79,9332 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 1,8813 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải để đắp | Theo TC phê duyệt | 9.245,0385 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 4,1694 | 100m3 |
| 10 | Nilong lót đáy | Theo TC phê duyệt | 2.084,7 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 375,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 1,2689 | 100m2 |
| 13 | Bơm nước ao cá phục vụ vét bùn ao | Theo TC phê duyệt | 10 | ca |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| B | RÃNH DỌC XÂY BxH=0,5*0,6 CÓ TẤM ĐAN(L=189m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 22,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,567 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 33,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 41,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 189 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45 | Theo TC phê duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 13,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,6615 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK | Theo TC phê duyệt | 1,7388 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 14,22 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TC phê duyệt | 189 | 1cấu kiện |
| C | HỐ GA (SL=8 HỐ) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo TC phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Theo TC phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 18,17 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo TC phê duyệt | 0,1331 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,1188 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG (L=8m) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo TC phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,7616 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0454 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,672 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,1781 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TC phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TC phê duyệt | 138,06 | m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo TC phê duyệt | 3,3453 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC phê duyệt | 25,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa thu nước | Theo TC phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Theo TC phê duyệt | 531 | 1cấu kiện |
| F | ĐAN RÃNH (531m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 23,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2. | Theo TC phê duyệt | 9,56 | m3 |
| G | RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo TC phê duyệt | 2,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 15 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 150 | m2 |
| H | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo TC phê duyệt | 0,4236 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo TC phê duyệt | 0,4712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,2764 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1501 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,5363 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,0003 | tấn |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| J | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 | Theo TC phê duyệt | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -9.2kN Ngọn 190 | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2-1 | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Xà đỡ bằng 35 XĐB35-1LT-SĐ | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch XNL3T-2LT/N-SC | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng XNL3T-2LT/D-SC | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 35 sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 35kV XNB35-2LT/D-SC | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng XNB35-2LT/N-SC | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột đôi GCĐ20 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 21 | quả |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 15 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo TC phê duyệt | 1.046 | m |
| 16 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo TC phê duyệt | 24 | Cái |
| 17 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Theo TC phê duyệt | 3 | móng |
| 18 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Theo TC phê duyệt | 1 | móng |
| 19 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| K | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-N | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA CS.GĐM | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp GĐM | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác GTT | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng GĐC | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ 0,4KV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực máy biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 14 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo TC phê duyệt | 16 | quả |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 17 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo TC phê duyệt | 7 | m |
| 18 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 19 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC (40,2kV) - 1x50mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu35 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Đai thép+ khóa đai | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo TC phê duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Biển báo an toàn | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 35 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| L | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-NPC3,0 thi công bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 9 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo TC phê duyệt | 221 | m |
| 3 | Tiếp địa hạ thế lặp lại RC2-LL | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x70 | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo TC phê duyệt | 3 | móng |
| 8 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo TC phê duyệt | 3 | móng |
| 9 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| M | THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ XĐB-35 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Theo TC phê duyệt | 3 | quả |
| 3 | Hạ cột BTLT12m | Theo TC phê duyệt | 1 | cột |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo TC phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo TC phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo TC phê duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo TC phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo TC phê duyệt | 2 | pha |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông | Theo TC phê duyệt | 6 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | vị trí |
| 16 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo TC phê duyệt | 37 | quả |
| 17 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo TC phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 160kVA-35/0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 250A- 500V (3 lộ CD 200A) | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi LBFCO 100A-35KV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3117835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0623567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật. (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.478.832.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.957.664.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư ĐiệnĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng: | 1 | - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥ 8.5 T | 1 |
| 3 | May Ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 7T | 1 |
| 5 | Đầm dùi | 1.5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1.5 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi