Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà văn hoá các khu phố 1,3,5,6,7,8,9,10,11,12,13 và trung tâm học tập cộng đồng, phường mông dương, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Mông Dương | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương, Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3962099. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà văn hoá các khu phố 1,3,5,6,7,8,9,10,11,12,13 và trung tâm học tập cộng đồng, phường mông dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 01:28:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.017E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: nhà từ 01 tầng trở lên với diện tích sàn >=300m2; và một số hạng mục phụ trợ như: San nền, cổng, tường rào…Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư dân dụng)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,7Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥20KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M | |||
| B | B. Nhà văn hóa Khu 1 B=B0+B1+B2+B3 | |||
| C | B0. Phá dỡ | |||
| 1 | Bóc bỏ gạch ốp tường mặt trước nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,35 | m2 |
| 3 | Đục tẩy nền gạch cũ, bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,39 | m2 |
| 4 | Cạo tẩy lớp vữa trát, vôi ve | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,97 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | m2 |
| D | B1. Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung VXM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,44 | m2 |
| 3 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,14 | m2 |
| 4 | Đóng lại trần nhựa tấm 600x600 khung xương kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,35 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,35 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 9 | Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | GCLD hoa inox cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,14 | m2 |
| E | B2. Phần điện | |||
| 1 | Đục tẩy tường đi lại đường dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V Rạng đông (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 80x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen vuông đi nổi luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| F | B3. Sân bê tông nhà văn hoá | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m3 |
| 5 | Lót nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 528,5 | m2 |
| 6 | Bê tông sân đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,28 | m3 |
| G | C. Nhà văn hóa Khu 3 C=C0+C1+C2 | |||
| H | C0. Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 620 | kg |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,22 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,79 | m2 |
| I | C1. Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường gạch VXM M75# D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Trát tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 620 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 620 | kg |
| 6 | Lắp đặt mái tôn màu xanh (giữ lại xà gồ, vì kèo cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,96 | m2 |
| 7 | Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,48 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183,05 | m2 |
| J | C2. Phần điện, nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V Rạng đông (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led IP65 150w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 80x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| K | D. Nhà văn hóa Khu 5 D=D0+D1+D2 | |||
| L | D0. Phá dỡ | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,68 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 371,51 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa chát vết nứt trên mái sảnh chính cạnh chữ nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,61 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh tường rào hoa thép nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,62 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160,33 | m2 |
| M | D1. Cải tạo | |||
| 1 | Trát vữa XM M75 dày 2,0cm vết nứt trên mái sảnh chính cạnh chữ nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,61 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép hộp kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | kg |
| 3 | Lắp dựng hệ khung thép hộp kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | kg |
| 4 | Bọc tấm hợp kim nhôm alumium dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 5 | Chữ hộp mê ca tên cổng chào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,11 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,01 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 371,51 | m2 |
| N | D2. Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần sảnh D300 - bóng 90W-220v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | E. Nhà văn hóa Khu 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,48 | m2 |
| 2 | Cắt tường tạo khuôn cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,4 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,53 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 6 | Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 10 | SXLD Ván khuôn thép lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô, D=>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | kg |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung VXM M75 D220mm h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Trát tường trong VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,74 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,38 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 384,43 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 483,31 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 487,05 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 387,81 | m2 |
| 21 | Chống thấm sê nô bằng màng khò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,75 | m2 |
| 22 | Láng sê nô bằng vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,75 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn trụ, tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,76 | m2 |
| 24 | Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,76 | m2 |
| 25 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,17 | m2 |
| 26 | Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,17 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| P | F. Nhà văn hóa Khu 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nan hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 3 | Cắt tường, lanh tô tạo khuôn cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 575,3 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 580 | kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 580 | kg |
| 9 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,73 | m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, bo hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,59 | m |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,81 | kg |
| 12 | Kính trắng dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,12 | m2 |
| 13 | Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,02 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 15 | Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 16 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,49 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch VXM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch VXM M75, D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,38 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,06 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,22 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,72 | m2 |
| 26 | Vệ sinh lớp sơn trụ cổng, tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,81 | m2 |
| 27 | Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,81 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép tường rào, cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,28 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép tường rào, cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,28 | m2 |
| Q | G. Nhà văn hóa Khu 8 G=G0+G1+G2 | |||
| R | G0. Phá dỡ, cải tạo nhà văn hoá | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,91 | m2 |
| 3 | Cắt tường, lanh tô tạo khuôn cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch ô thoáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có thép, bê tông con tiện mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,64 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,79 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322,43 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,8 | m2 |
| 13 | Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,06 | m2 |
| 15 | Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,91 | m2 |
| 17 | GCLD hoa inox cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 18 | Vệ sinh trụ, tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,3 | m2 |
| 19 | Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,3 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | m3 |
| S | G1. Xây bổ sung Kè đá | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 324,59 | m3 |
| 2 | Thi công đệm móng đá dăm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,13 | m3 |
| 3 | Xây móng kè đá hộc VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,19 | m3 |
| 4 | Xây thân kè đá hộc VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,32 | m3 |
| 5 | Thi công vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,14 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,4 | m3 |
| T | G2. Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led IP65 150w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| U | H. Nhà văn hóa Khu 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 850 | kg |
| 3 | Cắt tường tạo khuôn cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,6 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Bóc lớp vữa tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,03 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,02 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,86 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,58 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,58 | m2 |
| 12 | SXLD Ván khuôn thép lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô, D=>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung VXM M75 D220mm h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 17 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,87 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 324,27 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 352,38 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 355,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380,14 | m2 |
| 23 | Chống thấm sê nô bằng màng khò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,29 | m2 |
| 24 | Láng sê nô bằng vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,29 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,03 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,03 | m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,22 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 850 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 850 | kg |
| 30 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| V | I. Nhà văn hóa Khu 10 I=I0+I1 | |||
| W | I0. Phá dỡ, cải tạo nhà văn hoá | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,9 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,78 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,78 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,59 | m2 |
| 9 | Thay mới trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,59 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 730 | kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | 730 | kg | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 730 | kg |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,28 | m2 |
| 14 | Thay mái tôn xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,28 | m2 |
| X | I1. Cổng chào | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cổng chào bằng alumin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,36 | m2 |
| 2 | Gia công khung cột cổng chào thép hộp kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 640 | kg |
| 3 | Lắp dựng khung cột cổng chào thép hộp kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 640 | kg |
| 4 | Bọc Aluminium trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,7 | m2 |
| 5 | Chữ hộp meca tên cổng chào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,11 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2 M250# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Trát chân cột VXM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Trát chỉ chân cột VXM M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 9 | Sơn chân cột bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| Y | J. Nhà văn hóa Khu 11 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,65 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381,17 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381,17 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,65 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trụ, tường rào mặt ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277,2 | m2 |
| 6 | Trát tường rào 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 306,15 | m2 |
| 7 | Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 583,35 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn hoa sắt cổng, hoa sắt tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,4 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cổng, tường rào bằng sơn sắt thép các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,4 | m2 |
| 10 | Bóc lớp đá ốp mặt bậc cũ, 1 bậc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,17 | m2 |
| 11 | Ốp đá mặt bậc đá granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,17 | m2 |
| Z | K. Nhà văn hóa Khu 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Cạo tẩy lớp vữa trát, vôi ve, phần tường bị ẩm mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | m2 |
| 4 | Trát lại tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,64 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,96 | m2 |
| 7 | Vệ sinh hoa thép tường rào mặt trước nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường rào, trụ cổng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,9 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Chống thấm mái bằng màng khò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,74 | m2 |
| 15 | Láng mái vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,74 | m2 |
| 16 | Mài lại granito bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,54 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 317,06 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED âm trần 600X600 M15 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AA | L. Nhà văn hóa Khu 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820 | kg |
| 4 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301,48 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,14 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,29 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | kg |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820 | kg |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,14 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng mái tôn múi màu xanh D=0.42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,67 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,78 | m2 |
| 16 | Láng mái vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,78 | m2 |
| 17 | Mài lại granito bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| AB | M. Trung tâm học tập cộng đồng M=M0+M1+M2+M3 | |||
| AC | M0. Phá dỡ, cải tạo trung tâm học tập cộng đồng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 349,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,44 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,44 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 349,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa phòng kho | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2 | m2 |
| 7 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,03 | m2 |
| 8 | Láng mái vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,03 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường ngoài nhà, tường hàng rào, cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 512,96 | m2 |
| 10 | Sơn lại tường ngoài nhà, tường hàng rào, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 512,96 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn sắt thép tường rào, cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,36 | m2 |
| AD | M1. Sân | |||
| 1 | Đào nền sân, khu vui chơi đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,83 | m3 |
| 3 | Tôn nền bằng xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,37 | m3 |
| 4 | Lót ni lông 1 lớp nền sân NVH, khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,96 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,596 | m3 |
| AE | M2. Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trước khi sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,02 | m2 |
| 2 | Sơn giả gỗ cột dầm theo hiện trạng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,42 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt bậc granito | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,72 | m2 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bậc granito | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,72 | m2 |
| 6 | Láng vữa bù vênh tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung KT 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| AF | M3. Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Nẹp nhựa 15x9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.017E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: nhà từ 01 tầng trở lên với diện tích sàn >=300m2; và một số hạng mục phụ trợ như: San nền, cổng, tường rào…Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư dân dụng)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Trọng lượng yêu cầu: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất yêu cầu: ≥1,7Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥20KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi