Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà văn hoá các khu phố 1,3,5,6,7,8,9,10,11,12,13 và trung tâm học tập cộng đồng, phường mông dương, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218667-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Mông Dương
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương, Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3962099.
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà văn hoá các khu phố 1,3,5,6,7,8,9,10,11,12,13 và trung tâm học tập cộng đồng, phường mông dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210218272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 01:28:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: nhà từ 01 tầng trở lên với diện tích sàn >=300m2; và một số hạng mục phụ trợ như: San nền, cổng, tường rào…Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư dân dụng)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,7Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥20KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M
B B. Nhà văn hóa Khu 1 B=B0+B1+B2+B3
C B0. Phá dỡ
1Bóc bỏ gạch ốp tường mặt trước nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,99m2
2Tháo dỡ trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,35m2
3Đục tẩy nền gạch cũ, bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,39m2
4Cạo tẩy lớp vữa trát, vôi veTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V184,97m2
5Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,18m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9m2
D B1. Cải tạo
1Xây gạch không nung VXM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,73m3
2Trát tường ngoài nhà VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,44m2
3Trát tường trong nhà VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,14m2
4Đóng lại trần nhựa tấm 600x600 khung xương kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,35m2
5Lát nền gạch 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,35m2
6Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04m2
7Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m2
8Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,89m2
9Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6m2
10GCLD hoa inox cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20kg
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,44m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,14m2
E B2. Phần điện
1Đục tẩy tường đi lại đường dây điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
2Cung cấp, lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V Rạng đông (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
5Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
6Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
7Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
8Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
11Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 80x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
13Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
14Cung cấp, lắp đặt Ống ghen vuông đi nổi luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
F B3. Sân bê tông nhà văn hoá
1Đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,77m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55m3
4Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55m3
5Lót nilon 1 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V528,5m2
6Bê tông sân đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,28m3
G C. Nhà văn hóa Khu 3 C=C0+C1+C2
H C0. Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,96m2
2Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,74m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m2
4Tháo dỡ xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V620kg
5Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,22m2
6Vệ sinh tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181,79m2
I C1. Cải tạo
1Xây tường gạch VXM M75# D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65m3
2Trát tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,94m2
3Trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,94m2
4Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V620kg
5Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V620kg
6Lắp đặt mái tôn màu xanh (giữ lại xà gồ, vì kèo cũ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,96m2
7Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,08m2
8Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,48m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V183,05m2
J C2. Phần điện, nước
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Cung cấp, lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V Rạng đông (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
3Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led IP65 150wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
6Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
7Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
8Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
9Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 80x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
14Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
15Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhựa 20x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
K D. Nhà văn hóa Khu 5 D=D0+D1+D2
L D0. Phá dỡ
1Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V296,68m2
2Vệ sinh tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V371,51m2
3Đục tẩy lớp vữa chát vết nứt trên mái sảnh chính cạnh chữ nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,611m2
4Vệ sinh tường rào hoa thép nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,62m2
5Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V160,33m2
M D1. Cải tạo
1Trát vữa XM M75 dày 2,0cm vết nứt trên mái sảnh chính cạnh chữ nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,61m2
2Gia công hệ khung thép hộp kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190kg
3Lắp dựng hệ khung thép hộp kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190kg
4Bọc tấm hợp kim nhôm alumium dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m2
5Chữ hộp mê ca tên cổng chàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,11m2
6Sơn sắt thép 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V457,01m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V371,51m2
N D2. Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần sảnh D300 - bóng 90W-220vTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Cung cấp, lắp đặt Quạt trần cánh trắng 220V-59WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
O E. Nhà văn hóa Khu 6
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,48m2
2Cắt tường tạo khuôn cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,41m
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
4Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,53m2
5Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m2
6Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,16m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,52m2
8Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,52m2
10SXLD Ván khuôn thép lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,6m2
11SXLD cốt thép lanh tô, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20kg
12SXLD cốt thép lanh tô, D=>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70kg
13Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51m3
14Xây tường gạch không nung VXM M75 D220mm hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,78m3
15Trát tường trong VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,74m2
16Trát tường ngoài VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,38m2
17Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V384,43m2
18Vệ sinh lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V483,31m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V487,05m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V387,81m2
21Chống thấm sê nô bằng màng khòTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,75m2
22Láng sê nô bằng vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,75m2
23Vệ sinh lớp sơn trụ, tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,76m2
24Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,76m2
25Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,17m2
26Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,17m2
27Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
28Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
P F. Nhà văn hóa Khu 7
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,08m2
2Tháo dỡ nan hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6m2
3Cắt tường, lanh tô tạo khuôn cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,91m
4Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
5Tháo dỡ mái tôn chiều cao =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,27m2
6Tháo dỡ xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V575,3kg
7Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V580kg
8Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V580kg
9Lợp mái tôn xốp chống nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,73m2
10Tôn úp nóc, bo hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,59m
11Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,81kg
12Kính trắng dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,12m2
13Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,02m2
14Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m2
15Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8m2
16Gia công hoa inox cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10kg
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,49m2
18Xây tường gạch VXM M75, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,03m3
19Xây tường gạch VXM M75, D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,38m3
20Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,06m2
21Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3m2
22Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,22m2
23Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V269,18m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V273,48m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,72m2
26Vệ sinh lớp sơn trụ cổng, tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,81m2
27Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,81m2
28Cạo bỏ lớp sơn sắt thép tường rào, cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,28m2
29Sơn sắt thép tường rào, cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,28m2
Q G. Nhà văn hóa Khu 8 G=G0+G1+G2
R G0. Phá dỡ, cải tạo nhà văn hoá
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,88m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,91m2
3Cắt tường, lanh tô tạo khuôn cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,81m
4Phá dỡ kết cấu BTCT lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11m3
5Phá dỡ kết cấu gạch ô thoángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có thép, bê tông con tiện máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
7Xây tường gạch vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,17m3
8Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,64m2
9Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,8m2
10Vệ sinh lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,79m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V322,43m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,8m2
13Gia công lăp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6m2
14Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,06m2
15Gia công lăp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,08m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,91m2
17GCLD hoa inox cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60kg
18Vệ sinh trụ, tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,3m2
19Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,3m2
20Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,88m3
21Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,88m3
S G1. Xây bổ sung Kè đá
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V324,59m3
2Thi công đệm móng đá dăm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,13m3
3Xây móng kè đá hộc VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,19m3
4Xây thân kè đá hộc VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,32m3
5Thi công vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,14m2
6Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V185,19m3
9Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,4m3
10Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,4m3
T G2. Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led IP65 150wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
U H. Nhà văn hóa Khu 9
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,78m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V850kg
3Cắt tường tạo khuôn cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,61m
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m3
5Bóc lớp vữa tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,03m2
6Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,02m2
7Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,86m2
8Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,64m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,58m2
10Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,58m2
12SXLD Ván khuôn thép lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,84m2
13SXLD cốt thép lanh tô, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10kg
14SXLD cốt thép lanh tô, D=>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60kg
15Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
16Xây tường gạch không nung VXM M75 D220mm hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62m3
17Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,84m2
18Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,87m2
19Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V324,27m2
20Vệ sinh lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V352,38m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V355,22m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V380,14m2
23Chống thấm sê nô bằng màng khòTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,29m2
24Láng sê nô bằng vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,29m2
25Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,03m2
26Lợp mái tôn xốp chống nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,03m2
27Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,22m
28Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V850kg
29Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V850kg
30Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33m3
31Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33m3
V I. Nhà văn hóa Khu 10 I=I0+I1
W I0. Phá dỡ, cải tạo nhà văn hoá
1Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5m2
4Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,9m2
5Vệ sinh lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,78m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,78m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,9m2
8Tháo dỡ trần nhựa cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,59m2
9Thay mới trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,59m2
10Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V730kg
11Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2730kg
12Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V730kg
13Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,28m2
14Thay mái tôn xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,28m2
X I1. Cổng chào
1Tháo dỡ cột cổng chào bằng aluminTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,36m2
2Gia công khung cột cổng chào thép hộp kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V640kg
3Lắp dựng khung cột cổng chào thép hộp kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V640kg
4Bọc Aluminium trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,7m2
5Chữ hộp meca tên cổng chàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,11m2
6Đổ bê tông chân cột đá 1x2 M250#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
7Trát chân cột VXM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m2
8Trát chỉ chân cột VXM M75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
9Sơn chân cột bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m2
Y J. Nhà văn hóa Khu 11
1Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V262,65m2
2Vệ sinh lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V381,17m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V381,17m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V262,65m2
5Vệ sinh trụ, tường rào mặt ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V277,2m2
6Trát tường rào 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V306,15m2
7Sơn lại trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V583,35m2
8Vệ sinh lớp sơn hoa sắt cổng, hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,4m2
9Sơn hoa sắt cổng, tường rào bằng sơn sắt thép các loại, 1 lớp lót 2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,4m2
10Bóc lớp đá ốp mặt bậc cũ, 1 bậcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,17m2
11Ốp đá mặt bậc đá granitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,17m2
Z K. Nhà văn hóa Khu 12
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,54m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,6m2
3Cạo tẩy lớp vữa trát, vôi ve, phần tường bị ẩm mốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1m2
4Trát lại tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1m2
5Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V227,64m2
6Vệ sinh tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,96m2
7Vệ sinh hoa thép tường rào mặt trước nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,6m2
8Vệ sinh tường rào, trụ cổng ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,9m2
9Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,16m2
10Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,78m2
11Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,6m2
12Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110kg
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,6m2
14Chống thấm mái bằng màng khòTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,74m2
15Láng mái vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,74m2
16Mài lại granito bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V258,54m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V317,06m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,6m2
20Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
21Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
22Cung cấp, lắp đặt Đèn LED âm trần 600X600 M15 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
AA L. Nhà văn hóa Khu 13
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,77m2
2Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,67m2
3Tháo dỡ xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820kg
4Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301,48m2
5Vệ sinh tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V423,14m2
6Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,29m2
7Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
8Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,52m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110kg
10Gia công xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820kg
11Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 100x50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820kg
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301,48m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V423,14m2
14Sản xuất lắp dựng mái tôn múi màu xanh D=0.42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,67m2
15Chống thấm sê nô mái bằng màng khòTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,78m2
16Láng mái vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,78m2
17Mài lại granito bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,08m2
AB M. Trung tâm học tập cộng đồng M=M0+M1+M2+M3
AC M0. Phá dỡ, cải tạo trung tâm học tập cộng đồng
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V349,96m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V309,44m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V309,44m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V349,96m2
5Tháo dỡ trần nhựa phòng khoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2m2
6Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2m2
7Chống thấm sê nô mái bằng màng khòTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,03m2
8Láng mái vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,03m2
9Vệ sinh tường ngoài nhà, tường hàng rào, cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V512,96m2
10Sơn lại tường ngoài nhà, tường hàng rào, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V512,96m2
11Vệ sinh lớp sơn sắt thép tường rào, cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,36m2
12Sơn sắt thép tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,36m2
AD M1. Sân
1Đào nền sân, khu vui chơi đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,46m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,83m3
3Tôn nền bằng xỉ nhiệt điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,37m3
4Lót ni lông 1 lớp nền sân NVH, khu vui chơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,96m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,596m3
AE M2. Đài tưởng niệm
1Vệ sinh bề mặt trước khi sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V187,02m2
2Sơn giả gỗ cột dầm theo hiện trạng cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,6m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,42m2
4Vệ sinh bề mặt bậc granitoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,72m2
5Đánh bóng bề mặt bậc granitoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,72m2
6Láng vữa bù vênh tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m2
7Lát gạch đất nung KT 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m2
AF M3. Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
2Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
3Cung cấp, lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
4Nẹp nhựa 15x9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: nhà từ 01 tầng trở lên với diện tích sàn >=300m2; và một số hạng mục phụ trợ như: San nền, cổng, tường rào…Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động.53
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có hợp đồng lao động.53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư dân dụng)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Cẩu tự hành Trọng lượng yêu cầu: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy cắt gạch đá Công suất yêu cầu: ≥1,7Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy khoan cầm tay Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥20KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Đầm cóc Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy phát điện Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->