Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo mở rộng đường giao thông thôn Câu Đồng; Trạch Hồng; Nhân Trạch; Mỹ Trạch xã Quảng Trạch huyện Quảng Xương (Giá gói thầu bao gồm chi phí xay dựng+chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo mở rộng đường giao thông thôn Câu Đồng; Trạch Hồng; Nhân Trạch; Mỹ Trạch xã Quảng Trạch huyện Quảng Xương (Giá gói thầu bao gồm chi phí xay dựng+chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:09:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,352,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là 6.370.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành, giao thông và 1 kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích>=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thôn Câu Đồng (L=1000m) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 6,9192 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào bằng thủ công) | Chương V | 36,417 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 4,2739 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào bằng thủ công) | Chương V | 22,494 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 43,73 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy) | Chương V | 16,3493 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5% KL đắp thủ công) | Chương V | 0,8605 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,722 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Chương V | 4.525,69 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 824,1276 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 90 | 10m |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V | 4.525,69 | m2 |
| 14 | Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95 | Chương V | 1.685,9339 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 8,1832 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,4373 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 42,0375 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,7723 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 9,4483 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,0322 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 242,136 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 12,6099 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 3,5499 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 112,23 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 8,8783 | m3 |
| 27 | Thi công đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 28 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 0,7847 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V | 0,3643 | 100m |
| B | Thôn Trạch Hồng (L=999,94 M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 7,8318 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào thủ công) | Chương V | 41,22 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 2,0619 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào thủ công) | Chương V | 10,8525 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,25 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy) | Chương V | 19,2066 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL đắp thủ công) | Chương V | 1,0109 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,1215 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Chương V | 4.589,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 3,1995 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 872,52 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 89,9856 | 10m |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V | 4.589,27 | m2 |
| 14 | Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95 | Chương V | 2.567,859 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 8,6781 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% đào máy) | Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10% đào máy) | Chương V | 0,2183 | 1m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,1254 | m3 |
| 20 | Ống cống bê tông ly tâm D400, HL93 L= 3m | Chương V | 3 | m |
| 21 | Gối đỡ cống D400 | Chương V | 2 | Gối |
| 22 | Ván khuôn chân khay+sân cống | Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,178 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,072 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép tường đầu cống | Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0479 | 100m3 |
| C | Thôn Nhân Trạch (L=1000 M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy ) | Chương V | 7,0309 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào thủ công) | Chương V | 30,0045 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 2,91 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào thủ công) | Chương V | 15,363 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 60,24 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy) | Chương V | 22,3234 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL đắp thủ công) | Chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,9654 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Chương V | 4.518,97 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 808,8608 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 90 | 10m |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V | 4.518,97 | m2 |
| 14 | Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95 | Chương V | 2.712,7184 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 8,0154 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,79 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2863 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,5261 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng , bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 39,1104 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,0363 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 16,8321 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 18,1185 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V | 0,0143 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 28 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V | 0,0588 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (90% khối lượng đào máy) | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào thủ công) | Chương V | 0,5148 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,244 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,488 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,432 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 40 | Đắp nền đường bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg-độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| D | Thôn Mỹ Trạch (L=1114,43M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 9,1057 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào bằng thủ công) | Chương V | 47,9245 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 4,4283 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào thủ công) | Chương V | 23,3065 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 63,89 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy) | Chương V | 23,767 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL đắp thủ công) | Chương V | 1,2009 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 5,9745 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Chương V | 5.020,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 3,5662 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 851,2064 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 100,2987 | 10m |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V | 5.020,56 | m2 |
| 14 | Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95 | Chương V | 3.019,5232 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 10,5172 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,6389 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng đào bằng máy) | Chương V | 0,9242 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng đào thủ công) | Chương V | 10,269 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,004 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 11,874 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,1031 | m3 |
| 24 | Cống tròn D750 (HL93, L=1m) | Chương V | 11 | m |
| 25 | Gối đỡ bê tông D750 | Chương V | 11 | cái |
| 26 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,7221 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% đào máy) | Chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% đào thủ công) | Chương V | 1,368 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,3568 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,708 | m3 |
| 34 | Cống tròn D400 ( HL93 L=2,5m) | Chương V | 7,5 | m |
| 35 | Gối đỡ bê tông D400 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% đào máy) | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Chương V | 0,5148 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,244 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,488 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,432 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0234 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là 6.370.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành, giao thông và 1 kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích>=250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích>=80L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất 5CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất>=1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất>=1KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất>=0,5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép liên hợp | Công suất>=5KW | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy lu | Tải trọng>=10T | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất>=110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi