Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo mở rộng đường giao thông thôn Câu Đồng; Trạch Hồng; Nhân Trạch; Mỹ Trạch xã Quảng Trạch huyện Quảng Xương (Giá gói thầu bao gồm chi phí xay dựng+chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210363-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo mở rộng đường giao thông thôn Câu Đồng; Trạch Hồng; Nhân Trạch; Mỹ Trạch xã Quảng Trạch huyện Quảng Xương (Giá gói thầu bao gồm chi phí xay dựng+chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210210285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:09:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,352,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là 6.370.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành, giao thông và 1 kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích>=250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích>=80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thôn Câu Đồng (L=1000m)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy)Chương V6,9192100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào bằng thủ công)Chương V36,4171m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy)Chương V4,2739100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào bằng thủ công)Chương V22,4941m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V43,73m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy)Chương V16,3493100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5% KL đắp thủ công)Chương V0,8605100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,722100m3
9Nilon chống mất nước bê tông xi măngChương V4.525,69m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V3,2100m2
11Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V824,1276m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V9010m
13Đánh bóng mặt đườngChương V4.525,69m2
14Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95Chương V1.685,9339m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V8,1832100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V0,4373100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V42,0375m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,7723tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V9,4483tấn
20Ván khuôn móng dàiChương V2,0322100m2
21Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V242,136m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,8761tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V12,6099tấn
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V3,5499100m2
25Bê tông tường, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V112,23m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V8,8783m3
27Thi công đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcChương V0,0244100m3
28Gia cố rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V0,7847100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mmChương V0,3643100m
B Thôn Trạch Hồng (L=999,94 M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy)Chương V7,8318100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào thủ công)Chương V41,221m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy)Chương V2,0619100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào thủ công)Chương V10,85251m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,25m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy)Chương V19,2066100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL đắp thủ công)Chương V1,0109100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,1215100m3
9Nilon chống mất nước bê tông xi măngChương V4.589,27m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V3,1995100m2
11Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V872,52m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V89,985610m
13Đánh bóng mặt đườngChương V4.589,27m2
14Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95Chương V2.567,859m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V8,6781100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V0,0825100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% đào máy)Chương V0,0393100m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10% đào máy)Chương V0,21831m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,1254m3
20Ống cống bê tông ly tâm D400, HL93 L= 3mChương V3m
21Gối đỡ cống D400Chương V2Gối
22Ván khuôn chân khay+sân cốngChương V0,0062100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,178m3
24Ván khuôn thép tường cánh cốngChương V0,0096100m2
25Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,072m3
26Ván khuôn thép tường đầu cốngChương V0,0104100m2
27Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,12m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0479100m3
C Thôn Nhân Trạch (L=1000 M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy )Chương V7,0309100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào thủ công)Chương V30,00451m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy)Chương V2,91100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào thủ công)Chương V15,3631m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V60,24m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy)Chương V22,3234100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL đắp thủ công)Chương V1,1739100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,9654100m3
9Nilon chống mất nước bê tông xi măngChương V4.518,97m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V3,2100m2
11Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V808,8608m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V9010m
13Đánh bóng mặt đườngChương V4.518,97m2
14Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95Chương V2.712,7184m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V8,0154100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V0,6024100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V6,79m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,2863tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,5261tấn
20Ván khuôn móng dàiChương V0,3403100m2
21Bê tông móng , bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V39,1104m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1415tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,0363tấn
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V16,8321100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V18,1185m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V0,0143m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0039100m3
28Gia cố vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V0,1267100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mmChương V0,0588100m
30Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (90% khối lượng đào máy)Chương V0,0463100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào thủ công)Chương V0,51481m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,244m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,0184100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,488m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,1248100m2
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,696m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V0,024100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,432m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0276tấn
40Đắp nền đường bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg-độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0234100m3
D Thôn Mỹ Trạch (L=1114,43M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL đào bằng máy)Chương V9,1057100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL đào bằng thủ công)Chương V47,92451m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL đào bằng máy)Chương V4,4283100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL đào thủ công)Chương V23,30651m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V63,89m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL đắp bằng máy)Chương V23,767100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL đắp thủ công)Chương V1,2009100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,9745100m3
9Nilon chống mất nước bê tông xi măngChương V5.020,56m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V3,5662100m2
11Bê tông tông thương phẩm độ sụt 12cm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V851,2064m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V100,298710m
13Đánh bóng mặt đườngChương V5.020,56m2
14Mua đất đá thải đắp đắp K>=0,95Chương V3.019,5232m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V10,5172100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V0,6389100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng đào bằng máy)Chương V0,9242100m3
18Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng đào thủ công)Chương V10,2691m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,004m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1476100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V11,874m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,1789100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V4,1031m3
24Cống tròn D750 (HL93, L=1m)Chương V11m
25Gối đỡ bê tông D750Chương V11cái
26Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,7221100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% đào máy)Chương V0,1231100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% đào thủ công)Chương V1,3681m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,3568m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0212100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,38m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,0504100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,708m3
34Cống tròn D400 ( HL93 L=2,5m)Chương V7,5m
35Gối đỡ bê tông D400Chương V6cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0585100m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% đào máy)Chương V0,0463100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Chương V0,51481m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,244m3
40Ván khuôn móng dàiChương V0,0184100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,488m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,1248100m2
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,696m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V0,024100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,432m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0276tấn
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0234100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là 6.370.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành, giao thông và 1 kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích>=250L1
2 Máy trộn vữa Dung tích>=80L1
3 Máy đầm cóc Công suất 5CV1
4 Máy đầm dùi Công suất>=1,5KW1
5 Máy đầm bàn Công suất>=1KW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất>=0,5KW1
7 Máy cắt uốn thép liên hợp Công suất>=5KW1
8 Máy đào Dung tích gầu 0,4m31
9 Máy lu Tải trọng>=10T1
10 Máy ủi Công suất>=110CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7T5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->