Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215862-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình - Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 09:23:00 đến ngày 2021-02-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,696,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.987.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước ≥ 10CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10CV
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Thu dọn mặt bằng thi công - nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
2Đào mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3/1km
5Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3
7Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,7959100m3
8Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,28811m3
9Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,4763100m3
10Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,191m3
11Vét bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt277,88m3
12Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,307100m3
13Vận chuyển bùn, hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,307100m3/1km
14Vận chuyển bùn, hữu cơ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,307100m3/1km
15San bùn, hữu cơ tại bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,307100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,033100m3
17Tôn bù nền đường, hoàn trả móng kè cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,627100m3
18Hoàn trả móng kè cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,1697100m3
19Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,2582100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3772100m3
21Đắp cát lề gia cố bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,45m3
22Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,5973100m2
23Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1277100m2
24Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt619,287m3
25Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,82m3
26Cắt mạch bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt615,088m
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,561100m
28Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt652,488m2
29Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8695m3
30Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1133100m2
31Xây tường chắn bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5965m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,81m2
33Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1621m3
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1441100m2
35Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,528m3
36Ván khuôn boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4853100m2
37Lắp đặt boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72m
38Đắp cát móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,1974m3
39Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9099100m2
40Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,0987m3
41Lát gạch Terrazo kích thước300x300mm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,45m2
42Xây ô cây gạch không nung vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,254m3
43Ốp gạch thẻ bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,75m2
44Làm gồ giảm tốc bằng bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,558m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,04m2
46Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (Báo giá Quý III/2020 Hà Nội)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8chiếc
47Cột biển báo đường kính 88,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,6m
48Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m3
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang- Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
50Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
51Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
52Rào chắn thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp đất đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,606100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,272100m
3Tre giằng D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321,2m
4Nhổ cọc tre (Nhân công 60%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,272100m
5Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt289,08m2
6Thép buộc D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122,88kg
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,606100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,606100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,606100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,606100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,606100m3
12Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen công suất 10CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10ca
13Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1892100m3
14Đào đất móng bằng thủ công Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,881m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4692100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5188100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5188100m3/1km
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5188100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5188100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350,4275100m
21Thi công lớp đá đệm móng ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt155,4236m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt383,9084m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt610,9337m3
24Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,188m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8526m3
26Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,272100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2325100m
28Xây tường chắn bánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,716m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,752m2
30Sơn tường chắn 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,752m2
31Ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3947100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2565tấn
33Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,8568m3
34Sơn giằng mặt kè 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt555,5623m2
35Ván khuôn trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8931100m2
36Lắp dựng cốt thép trụ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4777tấn
37Bê tông trụ M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9254m3
38Lắp đặt trụ lan can đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2291cấu kiện
39Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,44m2
40Sản xuất, lắp dựng lan can inox D75,6; D42.2 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.923,872kg
C RÃNH THOÁT NƯỚC B40
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8735100m3
2Đào đất móng bằng thủ công Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,7051m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9705100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9705100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9705100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9705100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2689100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,962m3
9Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8962100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2953100m2
11Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,4431m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,4139m3
13Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1427m3
14Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,46m2
15Ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7342100m2
16Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3206tấn
17Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,135m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3064100m2
19Cốt thép tấm đan ĐKTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4666tấn
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8102m3
21Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt951cấu kiện
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12100m
3Tre giằng D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102m
4Nhổ cọc tre (Nhân công 60%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12100m
5Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,8m2
6Thép buộc D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,29kg
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,961m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,922m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1688100m3
15Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1688100m3/1km
16Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1688100m3/1km
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1688100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0822100m3
19Đào đất móng bằng thủ công Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,02471m3
20Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4204100m3
21Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5191100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,5952100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,782m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,756m3
25Ván khuôn móng cống, hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4885100m2
26Bê tông tường đầu, cửa xả M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,876m3
27Ván khuôn tường đầu, cửa xảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0785100m2
28Xây tường cống, cửa xả gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,551m3
29Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,711m3
30Trát tường cống, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,898m2
31Bê tông giằng cống, hố ga M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,859m3
32Ván khuôn giằng cống, hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2856100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng cống, hố ga ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2573tấn
34Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4114100m2
35Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8484tấn
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,572m3
37Lắp đặt tấm đan cống, hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt631cấu kiện
E CỐNG HỘP 2,0X1,6M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,33m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,18m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751100m3/1km
5Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751100m3
7Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3266100m3
8Vét bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6288m3
9Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3629100m3
10Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3629100m3/1km
11Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3629100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3629100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0876100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,6813100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5235m3
16Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,16m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0138100m2
18Bê tông ống cống, lan can M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,74m3
19Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0149tấn
20Lắp dựng cốt thép ống cống, lan can ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,281tấn
21Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3929tấn
22Ván khuôn ống cống, lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,551100m2
23Thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7kg
24Sản xuất lan can bằng inox (Tay vin lan can inox D113,5 dày 3mm và trụ inox D75,6 dày 3mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,1kg
25Sản xuất, lắp đặt lan can (vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1198tấn
26Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5554m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0535100m2
28Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,04m3
29Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1916100m2
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2181100m3
31Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1276100m3
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6626100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6626100m3/1km
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6626100m3/1km
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
H Hào cáp ngầm
1Hào cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt428m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D48Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt428m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt448m
4Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17m
6Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt481m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt481m
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
I Móng cột đèn chiếu sáng
1Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11móng
2Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111cột
3Lắp đèn chiếu sáng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
4Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5 (dây lên đèn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66m
5Luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66m
J Tiếp địa cột đèn chiếu sáng
1Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
2Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt328m
3Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt328m
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111 bảng
5Thanh bắt aptômátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
7Cầu đấu 1P-10A/220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
8Bu lông F12x50 nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
9Đầu cốt đồng ép cáp 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88Cái
10Đầu cốt đồng ép cáp 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8Cái
11Đầu cốt đồng ép cáp F5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88Cái
12Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11đầu
14Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cuộn
15Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111 cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.987.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5kW1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy lu ≥ 09 tấn Tải trọng ≥ 09 tấn2
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
11 Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
12 Máy bơm nước ≥ 10CV Công suất ≥ 10CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->