Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Thụy Trình - Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 09:23:00 đến ngày 2021-02-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,696,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.987.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước ≥ 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng thi công - nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5825 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5825 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5825 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,7959 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 153,2881 | 1m3 |
| 9 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,4763 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,19 | 1m3 |
| 11 | Vét bùn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 277,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,307 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn, hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,307 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển bùn, hữu cơ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,307 | 100m3/1km |
| 15 | San bùn, hữu cơ tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,307 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,033 | 100m3 |
| 17 | Tôn bù nền đường, hoàn trả móng kè cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,627 | 100m3 |
| 18 | Hoàn trả móng kè cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1697 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,2582 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3772 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát lề gia cố bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,45 | m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,5973 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1277 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 619,287 | m3 |
| 25 | Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,82 | m3 |
| 26 | Cắt mạch bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 615,088 | m |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,561 | 100m |
| 28 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 652,488 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8695 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1133 | 100m2 |
| 31 | Xây tường chắn bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5965 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,81 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1621 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1441 | 100m2 |
| 35 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,528 | m3 |
| 36 | Ván khuôn boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4853 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | m |
| 38 | Đắp cát móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,1974 | m3 |
| 39 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9099 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,0987 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terrazo kích thước300x300mm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 203,45 | m2 |
| 42 | Xây ô cây gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,254 | m3 |
| 43 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,75 | m2 |
| 44 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,558 | m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 46 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (Báo giá Quý III/2020 Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | chiếc |
| 47 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,6 | m |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang- Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Biển báo thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Rào chắn thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,606 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,272 | 100m |
| 3 | Tre giằng D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 321,2 | m |
| 4 | Nhổ cọc tre (Nhân công 60%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,272 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 289,08 | m2 |
| 6 | Thép buộc D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122,88 | kg |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,606 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,606 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,606 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,606 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen công suất 10CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | ca |
| 13 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1892 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng bằng thủ công Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,88 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4692 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5188 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5188 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5188 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5188 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350,4275 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155,4236 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 383,9084 | m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 610,9337 | m3 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,188 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8526 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2325 | 100m |
| 28 | Xây tường chắn bánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,752 | m2 |
| 30 | Sơn tường chắn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,752 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3947 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2565 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,8568 | m3 |
| 34 | Sơn giằng mặt kè 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 555,5623 | m2 |
| 35 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8931 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép trụ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4777 | tấn |
| 37 | Bê tông trụ M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9254 | m3 |
| 38 | Lắp đặt trụ lan can đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229 | 1cấu kiện |
| 39 | Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,44 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox D75,6; D42.2 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.923,872 | kg |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8735 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,705 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9705 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9705 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9705 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9705 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2689 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,962 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8962 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2953 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,4431 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,4139 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1427 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,46 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7342 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3206 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,135 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3064 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4666 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8102 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,12 | 100m |
| 3 | Tre giằng D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | m |
| 4 | Nhổ cọc tre (Nhân công 60%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,12 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,8 | m2 |
| 6 | Thép buộc D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,29 | kg |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,961 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,922 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1688 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1688 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0822 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng bằng thủ công Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,0247 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4204 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5191 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,5952 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,782 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,756 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4885 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu, cửa xả M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,876 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0785 | 100m2 |
| 28 | Xây tường cống, cửa xả gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,551 | m3 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 30 | Trát tường cống, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,898 | m2 |
| 31 | Bê tông giằng cống, hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,859 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2856 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng cống, hố ga ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2573 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4114 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8484 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,572 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG HỘP 2,0X1,6M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3266 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6288 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3629 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3629 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3629 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3629 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0876 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,6813 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5235 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 18 | Bê tông ống cống, lan can M300, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,74 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ống cống, lan can ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,281 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3929 | tấn |
| 22 | Ván khuôn ống cống, lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 23 | Thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7 | kg |
| 24 | Sản xuất lan can bằng inox (Tay vin lan can inox D113,5 dày 3mm và trụ inox D75,6 dày 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,1 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt lan can (vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 26 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5554 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0535 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1916 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2181 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1276 | 100m3 |
| F | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6626 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6626 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6626 | 100m3/1km |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 428 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D48 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 428 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 448 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 481 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 481 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| I | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | móng |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | 1cột |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5 (dây lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66 | m |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66 | m |
| J | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 328 | m |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 328 | m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | 1 bảng |
| 5 | Thanh bắt aptômát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Cầu đấu 1P-10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Bu lông F12x50 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ép cáp 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ép cáp 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ép cáp F5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | đầu |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cuộn |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | 1 cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.544676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.987.000.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau: (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu ≥ 09 tấn | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 12 | Máy bơm nước ≥ 10CV | Công suất ≥ 10CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi