Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 09:03:00 đến ngày 2021-02-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trang trí nội thất hoặc đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một gói thầu tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó đã trực tiếp tham gia gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trang trí nội thất hoặc đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một gói thầu tương tự+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó đã trực tiếp tham gia gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phòng giám đốc | |||
| 1 | Gia công và đóng chân tường; Bằng gỗ MDF cao (70+70+20) dày 30mm | Chương V của E-HSMT | 110,87 | 1 m |
| 2 | Thi công ốp chân tường gỗ MDF làm Lamri dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 49,8915 | 1 m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 1c gỗ + khung gỗ; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| B | *\2- Hạng mục : Phòng phó giám đốc 1 | |||
| 1 | Gia công và đóng chân tường; Bằng gỗ MDF cao (70+70+20) dày 30mm | Chương V của E-HSMT | 46,4 | 1 m |
| 2 | Thi công ốp chân tường gỗ MDF làm Lamri dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 1 m2 |
| 3 | Gia công khung vách bằng thép hộp mạ kẽm; kích thước 40x80x2.0 | Chương V của E-HSMT | 0,0947 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 5 | SXLD vách gỗ ốp MDF dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 19,84 | 1 m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Phòng phó giám đốc 2 | |||
| 1 | Gia công và đóng chân tường; Bằng gỗ MDF cao (70+70+20) dày 30mm | Chương V của E-HSMT | 46,4 | 1 m |
| 2 | Thi công ốp chân tường gỗ MDF làm Lamri dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 1 m2 |
| 3 | Gia công khung vách bằng thép hộp mạ kẽm; kích thước 40x80x2.0 | Chương V của E-HSMT | 0,0947 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 5 | SXLD vách gỗ ốp MDF dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 19,84 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Phòng họp giao ban | |||
| 1 | Thi công ốp gỗ MDF lõi xanh chống ẩm; bọc melamin dày 20 | Chương V của E-HSMT | 96,3024 | 1 m2 |
| E | *\5- Hạng mục : Phòng truyền thống | |||
| 1 | Gia công và đóng chân tường; Bằng gỗ MDF cao (70+70+20) dày 30mm | Chương V của E-HSMT | 33,4 | 1 m |
| 2 | Thi công ốp chân tường gỗ MDF làm Lamri dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 26,605 | 1 m2 |
| 3 | Gia công khung vách bằng thép hộp mạ kẽm; kích thước 40x80x2.0 | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 5 | SXLD vách gỗ ốp MDF dày 20; lõi xanh chống ẩm melamin | Chương V của E-HSMT | 84,64 | 1 m2 |
| 6 | Thi công ốp gỗ MDF lõi xanh chống ẩm; Có hệ thống thanh trang trí, bọc melamin dày 20 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m2 |
| F | Thiết bị Phòng tiếp công dân | |||
| 1 | Sofa tiếp khách 6 ghế 2 bàn Khung gỗ sồi tự nhiên da bọc ngoài Simily cao cấp nhập khẩu. Kích thước Sofa đơn : R 850 x S 750 x C850 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Thiết bị Phòng họp | |||
| 1 | Bàn pha nước Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Ray bi. Bản lề inox 304 đi kèm. - Kích thước D2000 x R600 x C800. (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thiết bị Phòng công vụ | |||
| 1 | Giường ngủ Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Tựa lưng bọc da simily cao cấp. - Kích thước R1600 x D2000 x C300 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tab đầu giườngChất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Ray bi đi kèm.- Kích thước D700 x R500 x C450 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn nướcChất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin, - Ray bi inox 304 đi kèm.- Kích thước 1200 x R600 x C800 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơChất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Ray bi inox 304 đi kèm. - Bố trí 2 buồng, 2 lá cửa - Kích thước R1200 x S600 x C2400 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | Thiết bị Phòng phó giám đốc 1 | |||
| 1 | Tủ server kiêm chứa đồ Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Ray bi đi kèm. - Kích thước D1800 x R700 x C900 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | Thiết bị Phòng phó giám đốc 2 | |||
| 1 | Tủ server kiêm chứa đồ Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Ray bi đi kèm. - Kích thước D1800 x R700 x C900 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| K | Thiết bị Phòng giao ban | |||
| 1 | Bục phát biểu Gỗ sồi tự nhiên D19 - Kích thước R900 x S600 x C1200 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bục tượng bácỗ sồi tự nhiên D19- Kích thước R900 x S600 x C1200 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| L | Thiết bị Phòng truyền thống | |||
| 1 | Bục tượng bác Gỗ sồi tự nhiên - Kích thước R900 x S600 x C1200 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Trống đồngĐồng đúc theo họa tiết chim Lạc - Kích thước phi 600 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ truyền thốngChất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Ray bi inox 304 đi kèm. - Kích thước 2800 x 400 x C2900 (có hình ảnh kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| M | Thiết bị Phòng trực bảo vệ | |||
| 1 | Giường ngủ Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm bọc melamin. - Tựa lưng bọc da simily cao cấp - Kích thước R1200 x D2000 x C300 (có hình ảnh theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trang trí nội thất hoặc đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một gói thầu tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó đã trực tiếp tham gia gói thầu tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trang trí nội thất hoặc đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một gói thầu tương tự+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó đã trực tiếp tham gia gói thầu tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu 10T | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Ô tô tải >=7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi