Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới Trạm Bơm thôn Bá Thủy xã Long Xuyên huyện Bình Giang; Hạng mục: San nền + tường kè + giao thông + thoát nước + cấp điện + cấp nước sạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225179-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Xuyên, huyện Bình Giang
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Long Xuyên; Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.778.039
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới Trạm Bơm thôn Bá Thủy xã Long Xuyên huyện Bình Giang; Hạng mục: San nền + tường kè + giao thông + thoát nước + cấp điện + cấp nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20210225124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phần san nền: Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (30% ) của ngân sách xã; Phần giao thông, thoát nước, cấp điện, cấp nước, tường chắn: Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (60% ) của ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 10:42:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61967E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.591.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.533.773.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư trắc địa+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư điện+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V190cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V190gốc
3Bốc xếp, vận chuyển cây + gốc ra bãi tập kết cự ly 3km (10 cây 1 chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V19chuyến
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (trừ khối lượng chiếm chỗ rãnh TN + GT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2524100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2716100m3
B PHẦN GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC + CẤP NƯỚC + CẤP ĐIỆN + TƯỜNG KÈ
1Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V23,5100m
3Phên nứa (kè phên nứa giữ chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V94m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1725100m3
5Mua đất đắp bờ vây (trừ đi KL đào nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,08m3
6Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2868m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,3375m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7462100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8287100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V99,422100m
11Thi công cát vàng phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,625m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8825m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9949m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,145m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4267tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m3
20Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,617m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1355100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m2
26Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
31Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m3
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
33Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
35Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
37Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
40Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2422tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
48Xây gối đỡ, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V351cấu kiện
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1418m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
61Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
63Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
71Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (cắt ngang đường bê tông hiện có để đấu nối cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (cắt rộng 0,5m dài 5m, bt dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
73Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
75Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
77Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
78Lắp đặt mối nối mềm BB, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van 2c BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt lọc cặn BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt đồng hồ BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Bu nhựa hàn HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Bích thép rỗng D100 (BS4504 / DIN2633)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp nút bịt nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Giăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Lắp đặt tê gang BB ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (hoàn trả mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3002m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628m3
96Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1287m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3772m3
110Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
111Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
112Kéo dây trên không, tiết diện dây (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
113Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
114Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
115Lắp đặt hộp công tơ, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
116Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao =10mMô tả kỹ thuật theo chương V21 choá
C PHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V190cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V190gốc
3Bốc xếp, vận chuyển cây + gốc ra bãi tập kết cự ly 3km (10 cây 1 chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V19chuyến
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (trừ khối lượng chiếm chỗ rãnh TN + GT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2524100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2716100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61967E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.591.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.533.773.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp22
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư trắc địa+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp22
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư điện+ Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
2 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
4 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
5 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
8 Máy cắt sắt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
9 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10 Máy đào Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
11 Máy ủi Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
12 Máy san Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
13 Ô tô tự đổ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Máy lu bánh thép Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy lu bánh lốp Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy rải cấp phối Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->