Gói thầu: Gói thầu số 37 (XL-05): Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110800-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Chủ đầu tư Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666
Tên gói thầu Gói thầu số 37 (XL-05): Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 43 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 12:05:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,335,478,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND hoặc- Đã thực hiện nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhà thầu cần nghiên cứu kỹ để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.Yêu cầu chi tiết xem trong Chương III Tiêu chuẩn đánh giá kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc Ban điều hành dự án kiêm Chỉ huy trưởng công trườngTrường hợp liên danh: Giám đốc Ban điều hành dự án phải là nhân sự của Thành viên đứng đầu liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành/Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện có đường hầm dẫn nước đường kính >=05m (công trình Nhóm A, từ Cấp I trở lên).Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần xây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Nhóm A, từ Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách quản lý Môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng (khối các trường kỹ thuật)/ Môi trường/ An toàn vệ sinh lao động/ Y khoa/ Xã hội.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Môi trường/Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý An toàn vệ sinh lao động/ Môi trường/ Sức khỏe/ Xã hội cho tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hở)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công: Tối thiểu 01 công trình thủy điện từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện..
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hầm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp hoặc 02 công trình thủy điện cấp II có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành nêu tại Khoản 3, Điều 4 Nghị định 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về vật liệu nổ công nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng đường hầm bằng phương pháp khoan đá nổ mìn;Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý về Môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Trạm trưởng trạm thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy khoan giếng đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan Robin hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan hầm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan hầm 2 hoặc 3 cần
- Số lượng tối thiểu 9
3-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 2,3 m3
- Số lượng tối thiểu 13
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 1,65 m3
- Số lượng tối thiểu 10
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 10 T
- Số lượng tối thiểu 45
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 22 T
- Số lượng tối thiểu 45
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 11
11-Máy phun vảy ≥ 16 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy phun vảy ≥ 16 m3/h
- Số lượng tối thiểu 8
12-Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm)
- Đặc điểm thiết bị Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3
- Số lượng tối thiểu 30
15-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha Hầm dẫn nước (Cốp pha đơn dài 9 m)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Loại thiết bị: Cổng trục 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng 50 tấn, khẩu độ ≥42m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha leo thi công bê tông giếng đứng tháp điều áp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thi công bê tông vòm buồng dưới tháp điều áp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
B Chi phí đảm bảo ESHS
1Nguồn lực huy động cho quản lý ESHSMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.1)1Khoản
2Dự thảo và cập nhật tài liệu, báo cáo, kiểm tra ESHSMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.2)1Khoản
3Thực hiện Kế hoạch sức khỏe và an toànMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.3)1Khoản
4Nhà ở và nhà làm việc của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.4)6.600m2
5Chi phí quản lý tuyển dụng trong nước và đào tạoMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.5)1Khoản
6Bảo vệ các khu vực lân cận, đa dạng sinh học, phòng chống xói mòn và quản lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.6)1Khoản
7Quản lý giao thông, tiếng ồn và khí quyển, thu hồi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.7)1Khoản
8Xử lý chất thải và các sản phẩm nguy hạiMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.8)1Khoản
9Dọn sạch thực vật và phục hồi vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.9)1Khoản
10Nhà làm việc và điều hành thi công của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.01)800m2
C Khu phụ trợ
1Cơ sở nghiền sàngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.02)1Khoản
2Cơ sở sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.03)1Khoản
3Kho kín (kho thiết bị siêu âm, kho hóa chất, kho thiết bị điện, kho hàn thành phẩm, kho chứa Oxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.04)1.390m2
4Kho lạnh (kho thiết bị điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.05)300m2
5Thuế bảo vệ môi trường và phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.03)6,7tỷ đồng
D Kênh dẫn vào và Cửa lấy nước
E Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)132.691,985m3
2Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)181.204,9664m3
3Khoan nổ đá đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.03)9.283,19m2
4Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.04)3,8375m3
F Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D51Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.03)9.242,45m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)29,8tấn
3Đá xây vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.07)25,2387m3
4Phun vẩy gia cố hở, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.08)4.366,7743m2
5Treo lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11)1.617,95m2
G Làm đường giao thông
1Đường thi công khu vực cửa lấy nước (đoạn đầu đường hầm, cửa lấy nước, kênh dẫn vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.10)1Khoản
H Đắp đất đá
1Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01)588,4166m3
2Đắp đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02)28.526,24m3
3Làm lớp đệmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.05)1,4064m3
I Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)985,1179tấn
2Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.08)10,3237tấn
J Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.01)8,6037m3
2Bê tông hở M15Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02)8.591,3121m3
3Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)6.995,9279m3
4Bê tông hở M25Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04)16.415,6951m3
5Bê tông hở M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05)1.005,8196m3
K Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.01)26,562m3
2Ốp lát đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.02)11,52m2
3Ốp lát gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.03)201,49m2
4TrátMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.05)479,1m2
5Sơn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.06)133,53m2
6Sơn ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.40)396,61m2
7Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.10)7,5m2
8Cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.11)22,98m2
9Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.13)0,43tấn
10Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.14)113,428m2
11Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.15)2cái
12Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.16)2bộ
13Xí bệt, tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.17)4bộ
14Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.19)2cái
15Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.20)2cái
16Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.21)2cái
17Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.22)2cái
18Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.23)2bộ
19Điều hòa công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.24)2bộ
20Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.29)515,1968m
21Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.31)11.090,7206m2
22Lót nền bằng giấy xi măng, bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.32)197,933m2
23Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34)8m
24Cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.38)73cái
25Bể nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.39)1cái
26Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43)1.678,95m
L Hầm dẫn nước
M Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05)356,5m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)3,1226tấn
N Công tác khoan phụt
1Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04)22.092m
2Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang và phụt qua ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05)13.153,2tấn
O Đào ngầm và gia cố ngầm
1Đào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01)178.373,7525m3
2Vì thép gia cố hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02)1.218,96tấn
3Treo lưới thép hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03)3.443,02tấn
4Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05)11.288,663m2
5Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06)1.180,621m2
6Phun vẩy gia cố hầm dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.07)1.536,3439m2
7Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08)307,8401tấn
8Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09)11.639,44m
9Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.11)54.720m
10Khoan thoát nước hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12)1.755m
11Ống thép phun gia cố D48Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.14)57.912m
P Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)2,0996tấn
2Cốt thép bê tông ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.02)4.026,2108tấn
Q Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05)27,6064m3
2Bê tông hầm M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.11)44.019,2551m3
3Bê tông chèn vì M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12)6.892,832m3
R Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34)72,41m
2Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43)12.834m
S Tháp điều áp
T Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)635,2181m3
2Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)288,9562m3
U Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05)152,75m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)2,51tấn
V Đào ngầm và gia cố ngầm
1Đào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01)54.631,2984m3
2Vì thép gia cố hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02)15,6552tấn
3Treo lưới thép hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03)9.945,607m2
4Phun vẩy gia cố hầm dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.04)2.544,192m2
5Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06)9.945,607m2
6Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08)52,401tấn
7Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09)11.228,05m
8Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.10)3.381,4m
9Khoan thoát nước hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12)757,26m
10Khoan thoát nước hầm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.13)1.557,5m
W Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)4,8855tấn
2Cốt thép bê tông ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.02)795,7012tấn
3Thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.04)14,4165tấn
X Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M25Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04)68,5028m3
2Bê tông hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09)905,45m3
3Bê tông hầm M25Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.10)72,808m3
4Bê tông hầm M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.11)8.602,5125m3
5Bê tông chèn vì M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12)138,667m3
Y Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43)2.284m
Z Đường ống áp lực
AA Công tác khoan phụt
1Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04)3.120m
2Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang và phụt qua ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05)744tấn
AB Đào ngầm và gia cố ngầm
1Đào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01)37.069,4263m3
2Vì thép gia cố hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02)92,8845tấn
3Treo lưới thép hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03)6.983,2419m2
4Phun vẩy gia cố hầm dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.04)3.260,6706m2
5Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05)6.152,6019m2
6Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06)415,32m2
7Phun vẩy gia cố hầm dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.07)415,32m2
8Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08)16,9694tấn
9Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09)1.459m
10Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.10)705m
11Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.11)2.160m
12Khoan thoát nước hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12)180m
13Ống thép phun gia cố D48Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.14)2.286m
AC Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.02)728,9434tấn
AD Bê tông, cốp pha
1Bê tông hầm M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.11)15.810,715m3
2Bê tông chèn vì M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12)459,6898m3
AE Nhà máy
AF Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)18.393,1607m3
2Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)123.162,4487m3
3Khoan nổ đá đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.03)11.641,1052m2
AG Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D51Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.03)966,3542m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)3,7237tấn
3Phun vẩy gia cố hở, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.08)1.977,5629m2
4Treo lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11)1.977,5629m2
AH Công tác khoan phụt
1Khoan giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.03)432m
AI Đắp đất đá
1Đắp đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02)18.505,4657m3
2Làm lớp đệmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.05)670,24m3
AJ Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)5.166,51tấn
2Vì kèo, xà gồ, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.03)41,4778tấn
3Cột thép bảo vệ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.06)0,978tấn
4Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.08)6,4921tấn
AK Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.01)18,48m3
2Bê tông hở M15Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02)2.600,3362m3
3Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)3.907,25m3
4Bê tông hở M25Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04)37.518,0249m3
5Bê tông hở M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05)45.553,7573m3
6Vữa chống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.15)56,395m3
AL Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.01)961,7495m3
2Ốp lát đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.02)2.686,8258m2
3Ốp lát gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.03)9.071,81m2
4Ốp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.04)214,472m2
5TrátMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.05)9.260,7278m2
6Sơn trong nhà gốc EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.06)25.182,7166m2
7Sơn ngoài nhà gốc EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.40)2.946,3084m2
8Láng nền sàn sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.07)79,2912m2
9Láng vữa chống thấm không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.08)263,628m2
10Láng vữa chống thấm không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.09)106,2m2
11Cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.10)148,74m2
12Cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.11)1.286,4503m2
13Vách khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.12)70,0948m2
14Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.13)27,2tấn
15Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.14)2.311,183m2
16Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.15)4cái
17Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.16)2bộ
18Xí bệt, tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.17)4bộ
19Trần nhôm LuxalonMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.18)3.165,3311m2
20Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.19)2cái
21Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.20)4cái
22Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.21)4cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.22)4cái
24Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.23)4bộ
25Ống thép đen đường kính D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.25)114,6m
26Ống thép đen đường kính D=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.26)344,5805m
27Ống thép đen đường kính D=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.27)135,74m
28Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.29)1.139,6m
29Ốp alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.30)486,79m2
30Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34)275,41m
31Bể nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.39)1cái
32Bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.41)4cái
33Sàn nângMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.42)99,51m2
34Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43)6.581,0034m
AM Kênh xả
AN Đào đất đá hở
1Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)282.171,2521m3
2Khoan nổ đá đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.03)11.384,9811m2
AO Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D51Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.03)2.496,3184m
2Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05)6.371,9134m
3SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)55,7826tấn
4Phun vẩy gia cố hở, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09)3.328,4245m2
5Treo lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11)3.328,4245m2
AP Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)113,9776tấn
AQ Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)121,5m3
2Bê tông hở M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05)4.700,5919m3
AR Tường chắn nước TN
AS Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)217,02m3
AT Đắp đất đá
1Làm lớp đệmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.05)12,3138m3
AU Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)7,276tấn
2Tấm nắp rãnh nước bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.09)5,7305tấn
AV Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M15Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02)239,94m3
2Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)262,3114m3
AW Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.38)19cái
AX Xử lý ổn định mái ta luy và chống đá lăn, đá rơi
AY Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Hàng rào lưới thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương (V.3.03.12)240m
AZ Tường dẫn dòng T1 và kênh dẫn dòng nhà máy
BA Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)260,008m3
2Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)91.959,992m3
BB Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D76Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.04)2.780m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)28,02tấn
3Phun vẩy gia cố hở, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09)1.400m2
4Treo lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11)1.400m2
BC Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)290,3467tấn
BD Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M25Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04)2.540m3
BE Hầm phụ HP1 và ngách thi công
BF Công tác khoan phụt
1Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04)340m
2Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05)34tấn
BG Đào ngầm và gia cố ngầm
1Đào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01)27.939,9073m3
2Vì thép gia cố hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02)19,5741tấn
3Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05)598,46m2
4Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06)1.245,1482m2
5Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08)11,1026tấn
6Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09)2.873,304m
7Khoan thoát nước hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12)36m
BH Bê tông, cốp pha
1Bê tông hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09)37,65m3
2Bê tông chèn vì M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12)77,7045m3
3Bê tông nút hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.14)1.441,4608m3
BI Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34)51,54m
BJ Hầm phụ HP2, HP2A và HP2B
BK Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)3.222,0045m3
2Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)608,8618m3
BL Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05)384,45m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)3,0849tấn
3Phun vẩy gia cố hở, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09)307,5m2
4Treo lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11)307,5m2
BM Công tác khoan phụt
1Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04)573m
2Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05)57,3tấn
BN Đào ngầm và gia cố ngầm
1Đào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01)30.984,6802m3
2Vì thép gia cố hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02)82,7746tấn
3Treo lưới thép hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03)2.704,1377tấn
4Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05)450m2
5Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06)2.704,1377m2
6Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08)20,0921tấn
7Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09)5.007,99m
8Khoan thoát nước hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12)103m
BO Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)3,97tấn
BP Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)85m3
2Bê tông hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09)62,1m3
3Bê tông chèn vì M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12)334,1816m3
4Bê tông nút hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.14)2.505,1178m3
BQ Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34)80,9924m
BR Hầm phụ HP3 và HP3A
BS Đào đất đá hở
1Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)120,7477m3
BT Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05)59m
2SXLD thép néo an ke và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06)0,3723tấn
3Phun vẩy gia cố hở, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09)428m2
4Treo lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11)428m2
BU Công tác khoan phụt
1Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04)340m
2Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05)34tấn
BV Đào ngầm và gia cố ngầm
1Đào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01)16.024,1857m3
2Vì thép gia cố hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02)43,5317tấn
3Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05)368,13m2
4Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06)1.963,3812m2
5Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08)12,4991tấn
6Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09)3.207,4275m
7Khoan thoát nước hầm D45Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12)36m
BW Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)1,524tấn
BX Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)23,446m3
2Bê tông hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09)96,6m3
3Bê tông chèn vì M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12)134,6176m3
4Bê tông nút hầm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.14)2.542,2973m3
BY Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34)25,77m
BZ Đê quai cửa lấy nước
CA Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)86.357,4784m3
2Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.04)50m3
CB Công tác khoan phụt
1Khoan lỗ để phun chống thấm đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.01)4.130,093m
2Phun xi măng chống thấm đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.02)246.727kg
CC Đắp đất đá
1Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01)40.440m3
2Đắp đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02)1.297,4784m3
3Đắp lăng trụ đáMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.03)19.230m3
4Đá đổ gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.04)3.410m3
5Đắp đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.07)18.260m3
6Đắp đá lớp chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.08)3.720m3
CD Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.31)3.410m2
CE Ngầm và tường dẫn dòng T2
CF Đào đất đá hở
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.04)640m3
CG Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M15Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02)640m3
CH Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1Cống bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.38)18cái
CI Đường thi công TC2
CJ Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)8.958,3151m3
2Đào đá, đào xử lý địa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02)487,4049m3
CK Đắp đất đá
1Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01)38.357,91m3
2Đắp đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02)1.351,31m3
CL Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M15Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02)7.884,37m3
2Bê tông hở M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05)570,57m3
CM Đường vận hành VH1
CN Đào đất đá hở
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01)1.196,72m3
CO Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố
1Đá xây vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.07)41,01m3
CP Làm đường giao thông
1Đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.03)205,76m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.06)840m2
3Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.08)840m2
CQ Đắp đất đá
1Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01)1.049,45m3
CR Cốt thép bê tông và kết cấu thép
1Cốt thép bê tông hởMô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01)36,7212tấn
CS Bê tông, cốp pha
1Bê tông hở M15Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02)700m3
2Bê tông hở M20Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03)2,1m3
3Bê tông hở M30Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05)210m3
CT Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác
1TrátMô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.05)14,78m2
CU Lắp đặt các thiết bị Cơ khí thuỷ công
CV Phần lưới chắn rác
1Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.01)150Tấn
2Khe lưới chắn rác và khe gầu vớt rácMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.02)116Tấn
3Thiết bị gầu vớt rác, trục kéo lưới chắn rác, chốt treo lưới chắn rác, nắp lưới chắn rác, trục kéo nắp lưới chắn rác, dầm cặp lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.03)120,2Tấn
CW Phần cửa van vận hành
1Khe cửa van vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.04)44Tấn
2Cửa van vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.05)58Tấn
3Cần nối cửa van vận hành, xe kẹp cầnMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.06)43Tấn
CX Phần cửa van sửa chữa
1Cửa van sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.07)50Tấn
2Khe cửa van sửa chữa, khe dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.08)46Tấn
3Dầm cặp cửa van sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.09)3Tấn
CY Phần máy nâng
1Máy nâng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.10)26Tấn
2Bệ máy nâng thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.11)5,6Tấn
CZ Cầu trục chân dê
1Cầu trục chân dê sức nâng 2x45T+ 2x10TMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.12)1Hệ thống
2Ray cầu trục, ụ chặn rayMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.13)52m
DA Phần các thiết bị khác
1Kho van, lan can, neo thử tải, nắp đậy, thép bọc khe vận hành, thép lỗ thông khí và thang leo, giá sửa chữa cửa van…vvMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.14)98Tấn
2Thép bọc đoạn chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.15)36Tấn
DB Lắp đặt thiết bị Đường ống áp lực
1Đường ống áp lực đoạn thẳng, trong hầm - Phân đoạn 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.01)2.483,2Tấn
2Đường ống áp lực đoạn đứng, nghiêng, trong hầm - Phân đoạn giếng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.02)581,9Tấn
3Đường ống áp lực đoạn thẳng, trong hầm - Phân đoạn trước chạc baMô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.03)225,5Tấn
4Tổ hợp đường ống áp lực đoạn thẳng trong hầm - Phân đoạn chạc baMô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.04)142,7Tấn
5Đoạn ống ngang buồng điều áp dưới, trong hầmMô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.05)120,3Tấn
DC Lắp đặt thiết bị Hạ lưu
DD Phần Lắp đặt cửa van, khe cửa van
1Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.16)68Tấn
2Lắp đặt khe van và chi tiết đặt sẵn khe cửa van hạng mục hạ lưu nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.17)80Tấn
3Lắp đặt néo thử tải, dầm cặp, nắp đậy, ống thông khí và kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.18)13,2Tấn
DE Phần Lắp đặt Cầu trục chân dê
1Ray cầu trục chân dê hạ lưu và chi tiết đặt sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.19)90m
2Cầu trục chân dê sức nâng 40 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.20)1Hệ thống
DF Lắp đặt thiết bị Cơ khí thuỷ lực và thiết bị điện
DG Tuốc bin và bộ điều tốc
1Tổ hợp và lắp đặt các thiết bị tuốc bin thuỷ lực và bộ điều tốc thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.01)374,4tấn
2Tổ hợp và lắp đặt stayring tuốc bin thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.02)163,6tấn
3Tổ hợp và lắp đặt côn, khuỷu ống xả tuabinMô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.03)56tấn
DH Van đĩa tuốc bin
1Tổ hợp và lắp đặt van đĩa tuốc binMô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.04)248tấn
DI Lắp đặt Máy phát
1Tổ hợp và lắp đặt máy phát điện thuỷ lực và thiết bị kích từ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V.4.05 (V.4.05.01)1.760tấn
DJ Thiết bị phụ nhà máy
1Lắp đặt Hệ thống bơm tháo khô phần chảy của tổ máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.01)1Hệ thống
2Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước sự cố nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.02)1Hệ thống
3Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ trong nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.03)1Hệ thống
4Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ nắp tuốc binMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.04)1Hệ thống
5Lắp đặt Hệ thống thoát nước sau cứu hỏa máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.05)1Hệ thống
6Lắp đặt Hệ thống cung cấp nước kỹ thuật cho toàn nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.06)1Hệ thống
7Lắp đặt Hệ thống khí nén áp lực cao 6,3MPaMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.07)1Hệ thống
8Lắp đặt Hệ thống cung cấp khí nén áp lực thấp 0,8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.08)1Hệ thống
9Lắp đặt Hệ thống khí nén cho chế độ chạy bù đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.09)1Hệ thống
10Lắp đặt Hệ thống cấp dầu cho tổ máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.10)1Hệ thống
11Lắp đặt Hệ thống đo lường các thông số thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.11)1Hệ thống
12Lắp đặt Hệ thống chữa cháy nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.12)1Hệ thống
13Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước kho van cửa nhận nướcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.13)1Hệ thống
14Lắp đặt Thiết bị di chuyển và các thiết bị khác trong gian máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.14)1Hệ thống
DK Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt
1Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước phục vụ sinh hoạt khu vực cửa nhận nướcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.15)1Hệ thống
2Cung cấp, lắp đặt hệ thống thoát nước phục vụ sinh hoạt khu vực cửa nhận nướcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.16)1Hệ thống
3Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước phục vụ sinh hoạt khu vực Nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.17)1Hệ thống
4Cung cấp, lắp đặt hệ thống thoát nước phục vụ sinh hoạt khu vực Nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.18)1Hệ thống
DL Thiết bị Điều hòa thông gió
1Lắp đặt Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ (bao gồm Nhà máy và Cửa nhận nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.07 (V.4.07.01)1Hệ thống
DM Lắp đặt Thiết bị phân phối điện áp máy phát
1Lắp đặt Hệ thống Thiết bị phân phối điện áp máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.01)1Hệ thống
DN Máy biến áp chính
1Lắp đặt máy biến áp tăng chính, ba pha, ngâm dầu, hai cuộn dây 230000kVA-525/15,75kV; Uk=15%; tổ đấu dây Ynd-11Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.08 (V.4.08.01)2cái
2Lắp đặt đường ray máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V.4.08 (V.4.08.02)276m
DO Thiết bị trạm chuyển tiếp GIS 500kV
1Lắp đặt Hệ thống thiết bị trạm chuyển tiếp GIS 500kVMô tả kỹ thuật theo chương V.4.09 (V.4.09.01)1Hệ thống
DP Lắp đặt Thiết bị điện tự dùng
1Lắp đặt Hệ thống thiết bị điện tự dùngMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.02)1Hệ thống
DQ Thiết bị điện nhà máy
1Lắp đặt Hệ thống điều khiển, giám sát và rơ le bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.03)1Hệ thống
2Lắp đặt Hệ thống báo cháy Nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.04)1Hệ thống
DR Hệ thống điện chiếu sáng
DS Cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài nhà máy
1Tủ chiếu sáng ngoài trời 900x600x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.5)1Tủ
2Đèn pha 230V, 1x250W, bóng Led, có chóa, IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.6)12Bộ
3Đèn chiếu sáng đường đi 230V-1x100W; IP65, bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.7)5Bộ
4Cột đèn chiếu sáng H = 8m (bao gồm móng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.8)5Bộ
5Kéo rải cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.9)1,5100m
6Kéo rải cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.10)3100m
DT Chiếu sáng trong nhà máy
(VTTB chính CĐT cấp theo gói thầu 40(TB-01))
1Lắp đặt Hệ thống chiếu sáng trong nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.11)1Hệ thống
DU Hệ thống nối đất và chống sét
DV Cung cấp, lắp đặt hệ thống nối đất ngầm nhà máy
1Dây dẫn đồng bện nhiều sợi tiết diện 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.12)58510m
2Dây thép dẹt mạ kẽm 50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.13)15010m
3Cọc nối đất, cọc đồng D24, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.14)90cọc
DW Cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét
1Thép tròn mạ kẽm f22, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.15)16cái
2Thép tròn mạ kẽm f10Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.16)185m
3Thép tròn mạ kẽm f16Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.16)450m
4Thép tròn mạ kẽm f10, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.17)20cái
DX Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị
(VTTB chính CĐT cấp theo gói thầu 40(TB-01))
1Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.18)1Hệ thống
DY Lắp đặt Hệ thống thông tin liên lạc
1Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.19)1Hệ thống
DZ Cung cấp và lắp đặt Thiết bị quan trắc
1Gương đo đạcMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.01)6Cái
2Mốc thủy chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.02)8Cái
3Mốc đo dịch chuyển hội tụMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.03)13Cái
4Giãn kế đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.04)27Cái
5Thiết bị đo mực nước dạng tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.05)1Bộ
6Trạm đoMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.06)4trạm
7Piezometer đo cột ápMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.07)6Cái
8Cảm biến đo ứng suất cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.08)82Cái
9Multiplexer/ Bộ dồn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.09)13Cái
10Tủ thu thập và xử lý thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.10)4tủ
11Máy đọc cầm tay trong thời kỳ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.11)1Cái
12Máy tính đo xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.12)1Bộ
13Trạm máy tính điều hành đồng bộ với mạng LAN và thiết bị truyền thôngMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.13)1Hệ thống
14Cáp tín hiệu, cáp nguồn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.14)56100m
15Bảng đấu dây để đấu tạm thời cáp từ các cảm biến trong giai đoạn thi công công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.15)1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND hoặc- Đã thực hiện nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhà thầu cần nghiên cứu kỹ để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.Yêu cầu chi tiết xem trong Chương III Tiêu chuẩn đánh giá kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc Ban điều hành dự án kiêm Chỉ huy trưởng công trườngTrường hợp liên danh: Giám đốc Ban điều hành dự án phải là nhân sự của Thành viên đứng đầu liên danh. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành/Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện có đường hầm dẫn nước đường kính >=05m (công trình Nhóm A, từ Cấp I trở lên).Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.152
2 Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần xây 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Nhóm A, từ Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.102
3 Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần lắp đặt 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện102
4 Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách quản lý Môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng (khối các trường kỹ thuật)/ Môi trường/ An toàn vệ sinh lao động/ Y khoa/ Xã hội.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Môi trường/Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý An toàn vệ sinh lao động/ Môi trường/ Sức khỏe/ Xã hội cho tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.102
5 Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hở) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công: Tối thiểu 01 công trình thủy điện từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện..72
6 Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hầm) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp hoặc 02 công trình thủy điện cấp II có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.72
7 Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.72
8 Chỉ huy nổ mìn 3 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành nêu tại Khoản 3, Điều 4 Nghị định 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về vật liệu nổ công nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng đường hầm bằng phương pháp khoan đá nổ mìn;Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện72
9 Quản lý về Môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.52
10 Trạm trưởng trạm thí nghiệm hiện trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy khoan giếng đứng Máy khoan Robin hoặc tương đương1
2 Máy khoan hầm Máy khoan hầm 2 hoặc 3 cần9
3 Cẩu tháp Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 50 tấn1
4 Cẩu tháp Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Cẩu tháp Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16 tấn1
6 Máy đào Máy đào 2,3 m313
7 Máy xúc Máy xúc lật 1,65 m310
8 Ô tô Ô tô 10 T45
9 Ô tô Ô tô 22 T45
10 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h11
11 Máy phun vảy ≥ 16 m3/h Máy phun vảy ≥ 16 m3/h8
12 Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h) Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h)2
13 Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm) Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm)2
14 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m330
15 Cốp pha Cốp pha Hầm dẫn nước (Cốp pha đơn dài 9 m)4
16 Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >50 tấn2
17 Loại thiết bị: Cổng trục 50 tấn Đặc điểm thiết bị: Sức nâng 50 tấn, khẩu độ ≥42m1
18 Cốp pha Cốp pha leo thi công bê tông giếng đứng tháp điều áp1
19 Cốp pha Cốp pha thi công bê tông vòm buồng dưới tháp điều áp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->