Gói thầu: Gói thầu số 37 (XL-05): Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Chủ đầu tư | Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37 (XL-05): Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 43 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 12:05:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,335,478,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND hoặc- Đã thực hiện nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhà thầu cần nghiên cứu kỹ để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.Yêu cầu chi tiết xem trong Chương III Tiêu chuẩn đánh giá kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc Ban điều hành dự án kiêm Chỉ huy trưởng công trườngTrường hợp liên danh: Giám đốc Ban điều hành dự án phải là nhân sự của Thành viên đứng đầu liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành/Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện có đường hầm dẫn nước đường kính >=05m (công trình Nhóm A, từ Cấp I trở lên).Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần xây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Nhóm A, từ Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách quản lý Môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng (khối các trường kỹ thuật)/ Môi trường/ An toàn vệ sinh lao động/ Y khoa/ Xã hội.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Môi trường/Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý An toàn vệ sinh lao động/ Môi trường/ Sức khỏe/ Xã hội cho tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hở) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công: Tối thiểu 01 công trình thủy điện từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hầm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp hoặc 02 công trình thủy điện cấp II có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành nêu tại Khoản 3, Điều 4 Nghị định 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về vật liệu nổ công nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng đường hầm bằng phương pháp khoan đá nổ mìn;Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý về Môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trạm trưởng trạm thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy khoan giếng đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan Robin hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan hầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan hầm 2 hoặc 3 cần |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 2,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật 1,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 22 T |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 11-Máy phun vảy ≥ 16 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun vảy ≥ 16 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha Hầm dẫn nước (Cốp pha đơn dài 9 m) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Loại thiết bị: Cổng trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng 50 tấn, khẩu độ ≥42m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha leo thi công bê tông giếng đứng tháp điều áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thi công bê tông vòm buồng dưới tháp điều áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| B | Chi phí đảm bảo ESHS | |||
| 1 | Nguồn lực huy động cho quản lý ESHS | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.1) | 1 | Khoản |
| 2 | Dự thảo và cập nhật tài liệu, báo cáo, kiểm tra ESHS | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.2) | 1 | Khoản |
| 3 | Thực hiện Kế hoạch sức khỏe và an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.3) | 1 | Khoản |
| 4 | Nhà ở và nhà làm việc của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.4) | 6.600 | m2 |
| 5 | Chi phí quản lý tuyển dụng trong nước và đào tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.5) | 1 | Khoản |
| 6 | Bảo vệ các khu vực lân cận, đa dạng sinh học, phòng chống xói mòn và quản lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.6) | 1 | Khoản |
| 7 | Quản lý giao thông, tiếng ồn và khí quyển, thu hồi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.7) | 1 | Khoản |
| 8 | Xử lý chất thải và các sản phẩm nguy hại | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.8) | 1 | Khoản |
| 9 | Dọn sạch thực vật và phục hồi vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V.5 (V.3.01.07.9) | 1 | Khoản |
| 10 | Nhà làm việc và điều hành thi công của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.01) | 800 | m2 |
| C | Khu phụ trợ | |||
| 1 | Cơ sở nghiền sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.02) | 1 | Khoản |
| 2 | Cơ sở sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.03) | 1 | Khoản |
| 3 | Kho kín (kho thiết bị siêu âm, kho hóa chất, kho thiết bị điện, kho hàn thành phẩm, kho chứa Oxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.04) | 1.390 | m2 |
| 4 | Kho lạnh (kho thiết bị điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.05) | 300 | m2 |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường và phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.01 (V.3.01.03) | 6,7 | tỷ đồng |
| D | Kênh dẫn vào và Cửa lấy nước | |||
| E | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 132.691,985 | m3 |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 181.204,9664 | m3 |
| 3 | Khoan nổ đá đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.03) | 9.283,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.04) | 3,8375 | m3 |
| F | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.03) | 9.242,45 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 29,8 | tấn |
| 3 | Đá xây vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.07) | 25,2387 | m3 |
| 4 | Phun vẩy gia cố hở, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.08) | 4.366,7743 | m2 |
| 5 | Treo lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11) | 1.617,95 | m2 |
| G | Làm đường giao thông | |||
| 1 | Đường thi công khu vực cửa lấy nước (đoạn đầu đường hầm, cửa lấy nước, kênh dẫn vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.10) | 1 | Khoản |
| H | Đắp đất đá | |||
| 1 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01) | 588,4166 | m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02) | 28.526,24 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.05) | 1,4064 | m3 |
| I | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 985,1179 | tấn |
| 2 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.08) | 10,3237 | tấn |
| J | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.01) | 8,6037 | m3 |
| 2 | Bê tông hở M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02) | 8.591,3121 | m3 |
| 3 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 6.995,9279 | m3 |
| 4 | Bê tông hở M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04) | 16.415,6951 | m3 |
| 5 | Bê tông hở M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05) | 1.005,8196 | m3 |
| K | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.01) | 26,562 | m3 |
| 2 | Ốp lát đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.02) | 11,52 | m2 |
| 3 | Ốp lát gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.03) | 201,49 | m2 |
| 4 | Trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.05) | 479,1 | m2 |
| 5 | Sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.06) | 133,53 | m2 |
| 6 | Sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.40) | 396,61 | m2 |
| 7 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.10) | 7,5 | m2 |
| 8 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.11) | 22,98 | m2 |
| 9 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.13) | 0,43 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.14) | 113,428 | m2 |
| 11 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.15) | 2 | cái |
| 12 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.16) | 2 | bộ |
| 13 | Xí bệt, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.17) | 4 | bộ |
| 14 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.19) | 2 | cái |
| 15 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.20) | 2 | cái |
| 16 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.21) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.22) | 2 | cái |
| 18 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.23) | 2 | bộ |
| 19 | Điều hòa công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.24) | 2 | bộ |
| 20 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.29) | 515,1968 | m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.31) | 11.090,7206 | m2 |
| 22 | Lót nền bằng giấy xi măng, bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.32) | 197,933 | m2 |
| 23 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34) | 8 | m |
| 24 | Cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.38) | 73 | cái |
| 25 | Bể nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.39) | 1 | cái |
| 26 | Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43) | 1.678,95 | m |
| L | Hầm dẫn nước | |||
| M | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05) | 356,5 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 3,1226 | tấn |
| N | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04) | 22.092 | m |
| 2 | Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang và phụt qua ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05) | 13.153,2 | tấn |
| O | Đào ngầm và gia cố ngầm | |||
| 1 | Đào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01) | 178.373,7525 | m3 |
| 2 | Vì thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02) | 1.218,96 | tấn |
| 3 | Treo lưới thép hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03) | 3.443,02 | tấn |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05) | 11.288,663 | m2 |
| 5 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06) | 1.180,621 | m2 |
| 6 | Phun vẩy gia cố hầm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.07) | 1.536,3439 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08) | 307,8401 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09) | 11.639,44 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.11) | 54.720 | m |
| 10 | Khoan thoát nước hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12) | 1.755 | m |
| 11 | Ống thép phun gia cố D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.14) | 57.912 | m |
| P | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 2,0996 | tấn |
| 2 | Cốt thép bê tông ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.02) | 4.026,2108 | tấn |
| Q | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05) | 27,6064 | m3 |
| 2 | Bê tông hầm M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.11) | 44.019,2551 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn vì M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12) | 6.892,832 | m3 |
| R | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34) | 72,41 | m |
| 2 | Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43) | 12.834 | m |
| S | Tháp điều áp | |||
| T | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 635,2181 | m3 |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 288,9562 | m3 |
| U | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05) | 152,75 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 2,51 | tấn |
| V | Đào ngầm và gia cố ngầm | |||
| 1 | Đào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01) | 54.631,2984 | m3 |
| 2 | Vì thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02) | 15,6552 | tấn |
| 3 | Treo lưới thép hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03) | 9.945,607 | m2 |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.04) | 2.544,192 | m2 |
| 5 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06) | 9.945,607 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08) | 52,401 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09) | 11.228,05 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.10) | 3.381,4 | m |
| 9 | Khoan thoát nước hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12) | 757,26 | m |
| 10 | Khoan thoát nước hầm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.13) | 1.557,5 | m |
| W | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 4,8855 | tấn |
| 2 | Cốt thép bê tông ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.02) | 795,7012 | tấn |
| 3 | Thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.04) | 14,4165 | tấn |
| X | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04) | 68,5028 | m3 |
| 2 | Bê tông hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09) | 905,45 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.10) | 72,808 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.11) | 8.602,5125 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn vì M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12) | 138,667 | m3 |
| Y | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43) | 2.284 | m |
| Z | Đường ống áp lực | |||
| AA | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04) | 3.120 | m |
| 2 | Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang và phụt qua ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05) | 744 | tấn |
| AB | Đào ngầm và gia cố ngầm | |||
| 1 | Đào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01) | 37.069,4263 | m3 |
| 2 | Vì thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02) | 92,8845 | tấn |
| 3 | Treo lưới thép hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03) | 6.983,2419 | m2 |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.04) | 3.260,6706 | m2 |
| 5 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05) | 6.152,6019 | m2 |
| 6 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06) | 415,32 | m2 |
| 7 | Phun vẩy gia cố hầm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.07) | 415,32 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08) | 16,9694 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09) | 1.459 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.10) | 705 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.11) | 2.160 | m |
| 12 | Khoan thoát nước hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12) | 180 | m |
| 13 | Ống thép phun gia cố D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.14) | 2.286 | m |
| AC | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.02) | 728,9434 | tấn |
| AD | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hầm M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.11) | 15.810,715 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn vì M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12) | 459,6898 | m3 |
| AE | Nhà máy | |||
| AF | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 18.393,1607 | m3 |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 123.162,4487 | m3 |
| 3 | Khoan nổ đá đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.03) | 11.641,1052 | m2 |
| AG | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.03) | 966,3542 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 3,7237 | tấn |
| 3 | Phun vẩy gia cố hở, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.08) | 1.977,5629 | m2 |
| 4 | Treo lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11) | 1.977,5629 | m2 |
| AH | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.03) | 432 | m |
| AI | Đắp đất đá | |||
| 1 | Đắp đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02) | 18.505,4657 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.05) | 670,24 | m3 |
| AJ | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 5.166,51 | tấn |
| 2 | Vì kèo, xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.03) | 41,4778 | tấn |
| 3 | Cột thép bảo vệ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.06) | 0,978 | tấn |
| 4 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.08) | 6,4921 | tấn |
| AK | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.01) | 18,48 | m3 |
| 2 | Bê tông hở M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02) | 2.600,3362 | m3 |
| 3 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 3.907,25 | m3 |
| 4 | Bê tông hở M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04) | 37.518,0249 | m3 |
| 5 | Bê tông hở M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05) | 45.553,7573 | m3 |
| 6 | Vữa chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.15) | 56,395 | m3 |
| AL | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.01) | 961,7495 | m3 |
| 2 | Ốp lát đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.02) | 2.686,8258 | m2 |
| 3 | Ốp lát gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.03) | 9.071,81 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.04) | 214,472 | m2 |
| 5 | Trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.05) | 9.260,7278 | m2 |
| 6 | Sơn trong nhà gốc Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.06) | 25.182,7166 | m2 |
| 7 | Sơn ngoài nhà gốc Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.40) | 2.946,3084 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.07) | 79,2912 | m2 |
| 9 | Láng vữa chống thấm không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.08) | 263,628 | m2 |
| 10 | Láng vữa chống thấm không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.09) | 106,2 | m2 |
| 11 | Cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.10) | 148,74 | m2 |
| 12 | Cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.11) | 1.286,4503 | m2 |
| 13 | Vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.12) | 70,0948 | m2 |
| 14 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.13) | 27,2 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.14) | 2.311,183 | m2 |
| 16 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.15) | 4 | cái |
| 17 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.16) | 2 | bộ |
| 18 | Xí bệt, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.17) | 4 | bộ |
| 19 | Trần nhôm Luxalon | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.18) | 3.165,3311 | m2 |
| 20 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.19) | 2 | cái |
| 21 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.20) | 4 | cái |
| 22 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.21) | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.22) | 4 | cái |
| 24 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.23) | 4 | bộ |
| 25 | Ống thép đen đường kính D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.25) | 114,6 | m |
| 26 | Ống thép đen đường kính D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.26) | 344,5805 | m |
| 27 | Ống thép đen đường kính D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.27) | 135,74 | m |
| 28 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.29) | 1.139,6 | m |
| 29 | Ốp alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.30) | 486,79 | m2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34) | 275,41 | m |
| 31 | Bể nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.39) | 1 | cái |
| 32 | Bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.41) | 4 | cái |
| 33 | Sàn nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.42) | 99,51 | m2 |
| 34 | Làm tấm ngăn nước bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.43) | 6.581,0034 | m |
| AM | Kênh xả | |||
| AN | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 282.171,2521 | m3 |
| 2 | Khoan nổ đá đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.03) | 11.384,9811 | m2 |
| AO | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.03) | 2.496,3184 | m |
| 2 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05) | 6.371,9134 | m |
| 3 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 55,7826 | tấn |
| 4 | Phun vẩy gia cố hở, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09) | 3.328,4245 | m2 |
| 5 | Treo lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11) | 3.328,4245 | m2 |
| AP | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 113,9776 | tấn |
| AQ | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 121,5 | m3 |
| 2 | Bê tông hở M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05) | 4.700,5919 | m3 |
| AR | Tường chắn nước TN | |||
| AS | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 217,02 | m3 |
| AT | Đắp đất đá | |||
| 1 | Làm lớp đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.05) | 12,3138 | m3 |
| AU | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 7,276 | tấn |
| 2 | Tấm nắp rãnh nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.09) | 5,7305 | tấn |
| AV | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02) | 239,94 | m3 |
| 2 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 262,3114 | m3 |
| AW | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.38) | 19 | cái |
| AX | Xử lý ổn định mái ta luy và chống đá lăn, đá rơi | |||
| AY | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Hàng rào lưới thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương (V.3.03.12) | 240 | m |
| AZ | Tường dẫn dòng T1 và kênh dẫn dòng nhà máy | |||
| BA | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 260,008 | m3 |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 91.959,992 | m3 |
| BB | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.04) | 2.780 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 28,02 | tấn |
| 3 | Phun vẩy gia cố hở, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09) | 1.400 | m2 |
| 4 | Treo lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11) | 1.400 | m2 |
| BC | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 290,3467 | tấn |
| BD | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.04) | 2.540 | m3 |
| BE | Hầm phụ HP1 và ngách thi công | |||
| BF | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04) | 340 | m |
| 2 | Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05) | 34 | tấn |
| BG | Đào ngầm và gia cố ngầm | |||
| 1 | Đào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01) | 27.939,9073 | m3 |
| 2 | Vì thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02) | 19,5741 | tấn |
| 3 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05) | 598,46 | m2 |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06) | 1.245,1482 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08) | 11,1026 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09) | 2.873,304 | m |
| 7 | Khoan thoát nước hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12) | 36 | m |
| BH | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09) | 37,65 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn vì M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12) | 77,7045 | m3 |
| 3 | Bê tông nút hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.14) | 1.441,4608 | m3 |
| BI | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34) | 51,54 | m |
| BJ | Hầm phụ HP2, HP2A và HP2B | |||
| BK | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 3.222,0045 | m3 |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 608,8618 | m3 |
| BL | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05) | 384,45 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 3,0849 | tấn |
| 3 | Phun vẩy gia cố hở, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09) | 307,5 | m2 |
| 4 | Treo lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11) | 307,5 | m2 |
| BM | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04) | 573 | m |
| 2 | Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05) | 57,3 | tấn |
| BN | Đào ngầm và gia cố ngầm | |||
| 1 | Đào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01) | 30.984,6802 | m3 |
| 2 | Vì thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02) | 82,7746 | tấn |
| 3 | Treo lưới thép hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.03) | 2.704,1377 | tấn |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05) | 450 | m2 |
| 5 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06) | 2.704,1377 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08) | 20,0921 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09) | 5.007,99 | m |
| 8 | Khoan thoát nước hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12) | 103 | m |
| BO | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 3,97 | tấn |
| BP | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 85 | m3 |
| 2 | Bê tông hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09) | 62,1 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn vì M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12) | 334,1816 | m3 |
| 4 | Bê tông nút hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.14) | 2.505,1178 | m3 |
| BQ | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34) | 80,9924 | m |
| BR | Hầm phụ HP3 và HP3A | |||
| BS | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 120,7477 | m3 |
| BT | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Khoan lỗ để cắm néo anke hở D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.05) | 59 | m |
| 2 | SXLD thép néo an ke và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.06) | 0,3723 | tấn |
| 3 | Phun vẩy gia cố hở, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.09) | 428 | m2 |
| 4 | Treo lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.11) | 428 | m2 |
| BU | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ phun xi măng gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.04) | 340 | m |
| 2 | Xi măng tiêu hao phun gia cố vỏ hầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.05) | 34 | tấn |
| BV | Đào ngầm và gia cố ngầm | |||
| 1 | Đào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.01) | 16.024,1857 | m3 |
| 2 | Vì thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.02) | 43,5317 | tấn |
| 3 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.05) | 368,13 | m2 |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.06) | 1.963,3812 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.08) | 12,4991 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ cắm néo anke trong hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.09) | 3.207,4275 | m |
| 7 | Khoan thoát nước hầm D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.07 (V.3.07.12) | 36 | m |
| BW | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 1,524 | tấn |
| BX | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 23,446 | m3 |
| 2 | Bê tông hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.09) | 96,6 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn vì M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.12) | 134,6176 | m3 |
| 4 | Bê tông nút hầm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.14) | 2.542,2973 | m3 |
| BY | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.34) | 25,77 | m |
| BZ | Đê quai cửa lấy nước | |||
| CA | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 86.357,4784 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.04) | 50 | m3 |
| CB | Công tác khoan phụt | |||
| 1 | Khoan lỗ để phun chống thấm đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.01) | 4.130,093 | m |
| 2 | Phun xi măng chống thấm đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.04 (V.3.04.02) | 246.727 | kg |
| CC | Đắp đất đá | |||
| 1 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01) | 40.440 | m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02) | 1.297,4784 | m3 |
| 3 | Đắp lăng trụ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.03) | 19.230 | m3 |
| 4 | Đá đổ gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.04) | 3.410 | m3 |
| 5 | Đắp đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.07) | 18.260 | m3 |
| 6 | Đắp đá lớp chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.08) | 3.720 | m3 |
| CD | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.31) | 3.410 | m2 |
| CE | Ngầm và tường dẫn dòng T2 | |||
| CF | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.04) | 640 | m3 |
| CG | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02) | 640 | m3 |
| CH | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.38) | 18 | cái |
| CI | Đường thi công TC2 | |||
| CJ | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 8.958,3151 | m3 |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.02) | 487,4049 | m3 |
| CK | Đắp đất đá | |||
| 1 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01) | 38.357,91 | m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.02) | 1.351,31 | m3 |
| CL | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02) | 7.884,37 | m3 |
| 2 | Bê tông hở M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05) | 570,57 | m3 |
| CM | Đường vận hành VH1 | |||
| CN | Đào đất đá hở | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.02 (V.3.02.01) | 1.196,72 | m3 |
| CO | Công tác bảo vệ mái dốc và công tác gia cố | |||
| 1 | Đá xây vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.03 (V.3.03.07) | 41,01 | m3 |
| CP | Làm đường giao thông | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.03) | 205,76 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.06) | 840 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.05 (V.3.05.08) | 840 | m2 |
| CQ | Đắp đất đá | |||
| 1 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.06 (V.3.06.01) | 1.049,45 | m3 |
| CR | Cốt thép bê tông và kết cấu thép | |||
| 1 | Cốt thép bê tông hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.08 (V.3.08.01) | 36,7212 | tấn |
| CS | Bê tông, cốp pha | |||
| 1 | Bê tông hở M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.02) | 700 | m3 |
| 2 | Bê tông hở M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.03) | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hở M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.09 (V.3.09.05) | 210 | m3 |
| CT | Xây, lát, tô trát, sơn, Cửa ra vào và cửa sổ và các công tác khác | |||
| 1 | Trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V.3.10 (V.3.10.05) | 14,78 | m2 |
| CU | Lắp đặt các thiết bị Cơ khí thuỷ công | |||
| CV | Phần lưới chắn rác | |||
| 1 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.01) | 150 | Tấn |
| 2 | Khe lưới chắn rác và khe gầu vớt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.02) | 116 | Tấn |
| 3 | Thiết bị gầu vớt rác, trục kéo lưới chắn rác, chốt treo lưới chắn rác, nắp lưới chắn rác, trục kéo nắp lưới chắn rác, dầm cặp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.03) | 120,2 | Tấn |
| CW | Phần cửa van vận hành | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.04) | 44 | Tấn |
| 2 | Cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.05) | 58 | Tấn |
| 3 | Cần nối cửa van vận hành, xe kẹp cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.06) | 43 | Tấn |
| CX | Phần cửa van sửa chữa | |||
| 1 | Cửa van sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.07) | 50 | Tấn |
| 2 | Khe cửa van sửa chữa, khe dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.08) | 46 | Tấn |
| 3 | Dầm cặp cửa van sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.09) | 3 | Tấn |
| CY | Phần máy nâng | |||
| 1 | Máy nâng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.10) | 26 | Tấn |
| 2 | Bệ máy nâng thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.11) | 5,6 | Tấn |
| CZ | Cầu trục chân dê | |||
| 1 | Cầu trục chân dê sức nâng 2x45T+ 2x10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.12) | 1 | Hệ thống |
| 2 | Ray cầu trục, ụ chặn ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.13) | 52 | m |
| DA | Phần các thiết bị khác | |||
| 1 | Kho van, lan can, neo thử tải, nắp đậy, thép bọc khe vận hành, thép lỗ thông khí và thang leo, giá sửa chữa cửa van…vv | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.14) | 98 | Tấn |
| 2 | Thép bọc đoạn chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.15) | 36 | Tấn |
| DB | Lắp đặt thiết bị Đường ống áp lực | |||
| 1 | Đường ống áp lực đoạn thẳng, trong hầm - Phân đoạn 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.01) | 2.483,2 | Tấn |
| 2 | Đường ống áp lực đoạn đứng, nghiêng, trong hầm - Phân đoạn giếng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.02) | 581,9 | Tấn |
| 3 | Đường ống áp lực đoạn thẳng, trong hầm - Phân đoạn trước chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.03) | 225,5 | Tấn |
| 4 | Tổ hợp đường ống áp lực đoạn thẳng trong hầm - Phân đoạn chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.04) | 142,7 | Tấn |
| 5 | Đoạn ống ngang buồng điều áp dưới, trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.02 (V.4.02.05) | 120,3 | Tấn |
| DC | Lắp đặt thiết bị Hạ lưu | |||
| DD | Phần Lắp đặt cửa van, khe cửa van | |||
| 1 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.16) | 68 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt khe van và chi tiết đặt sẵn khe cửa van hạng mục hạ lưu nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.17) | 80 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt néo thử tải, dầm cặp, nắp đậy, ống thông khí và kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.18) | 13,2 | Tấn |
| DE | Phần Lắp đặt Cầu trục chân dê | |||
| 1 | Ray cầu trục chân dê hạ lưu và chi tiết đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.19) | 90 | m |
| 2 | Cầu trục chân dê sức nâng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.03 (V.4.03.20) | 1 | Hệ thống |
| DF | Lắp đặt thiết bị Cơ khí thuỷ lực và thiết bị điện | |||
| DG | Tuốc bin và bộ điều tốc | |||
| 1 | Tổ hợp và lắp đặt các thiết bị tuốc bin thuỷ lực và bộ điều tốc thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.01) | 374,4 | tấn |
| 2 | Tổ hợp và lắp đặt stayring tuốc bin thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.02) | 163,6 | tấn |
| 3 | Tổ hợp và lắp đặt côn, khuỷu ống xả tuabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.03) | 56 | tấn |
| DH | Van đĩa tuốc bin | |||
| 1 | Tổ hợp và lắp đặt van đĩa tuốc bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.04 (V.4.04.04) | 248 | tấn |
| DI | Lắp đặt Máy phát | |||
| 1 | Tổ hợp và lắp đặt máy phát điện thuỷ lực và thiết bị kích từ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.05 (V.4.05.01) | 1.760 | tấn |
| DJ | Thiết bị phụ nhà máy | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống bơm tháo khô phần chảy của tổ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.01) | 1 | Hệ thống |
| 2 | Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước sự cố nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.02) | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ trong nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.03) | 1 | Hệ thống |
| 4 | Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ nắp tuốc bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.04) | 1 | Hệ thống |
| 5 | Lắp đặt Hệ thống thoát nước sau cứu hỏa máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.05) | 1 | Hệ thống |
| 6 | Lắp đặt Hệ thống cung cấp nước kỹ thuật cho toàn nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.06) | 1 | Hệ thống |
| 7 | Lắp đặt Hệ thống khí nén áp lực cao 6,3MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.07) | 1 | Hệ thống |
| 8 | Lắp đặt Hệ thống cung cấp khí nén áp lực thấp 0,8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.08) | 1 | Hệ thống |
| 9 | Lắp đặt Hệ thống khí nén cho chế độ chạy bù đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.09) | 1 | Hệ thống |
| 10 | Lắp đặt Hệ thống cấp dầu cho tổ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.10) | 1 | Hệ thống |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống đo lường các thông số thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.11) | 1 | Hệ thống |
| 12 | Lắp đặt Hệ thống chữa cháy nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.12) | 1 | Hệ thống |
| 13 | Lắp đặt Hệ thống bơm thoát nước kho van cửa nhận nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.13) | 1 | Hệ thống |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị di chuyển và các thiết bị khác trong gian máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.14) | 1 | Hệ thống |
| DK | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước phục vụ sinh hoạt khu vực cửa nhận nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.15) | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thoát nước phục vụ sinh hoạt khu vực cửa nhận nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.16) | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước phục vụ sinh hoạt khu vực Nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.17) | 1 | Hệ thống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thoát nước phục vụ sinh hoạt khu vực Nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.06 (V.4.06.18) | 1 | Hệ thống |
| DL | Thiết bị Điều hòa thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ (bao gồm Nhà máy và Cửa nhận nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.07 (V.4.07.01) | 1 | Hệ thống |
| DM | Lắp đặt Thiết bị phân phối điện áp máy phát | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống Thiết bị phân phối điện áp máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.01) | 1 | Hệ thống |
| DN | Máy biến áp chính | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp tăng chính, ba pha, ngâm dầu, hai cuộn dây 230000kVA-525/15,75kV; Uk=15%; tổ đấu dây Ynd-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.08 (V.4.08.01) | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đường ray máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.08 (V.4.08.02) | 276 | m |
| DO | Thiết bị trạm chuyển tiếp GIS 500kV | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống thiết bị trạm chuyển tiếp GIS 500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.09 (V.4.09.01) | 1 | Hệ thống |
| DP | Lắp đặt Thiết bị điện tự dùng | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống thiết bị điện tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.02) | 1 | Hệ thống |
| DQ | Thiết bị điện nhà máy | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống điều khiển, giám sát và rơ le bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.03) | 1 | Hệ thống |
| 2 | Lắp đặt Hệ thống báo cháy Nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.04) | 1 | Hệ thống |
| DR | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| DS | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài nhà máy | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng ngoài trời 900x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.5) | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha 230V, 1x250W, bóng Led, có chóa, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.6) | 12 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường đi 230V-1x100W; IP65, bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.7) | 5 | Bộ |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng H = 8m (bao gồm móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.8) | 5 | Bộ |
| 5 | Kéo rải cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.9) | 1,5 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.10) | 3 | 100m |
| DT | Chiếu sáng trong nhà máy (VTTB chính CĐT cấp theo gói thầu 40(TB-01)) | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống chiếu sáng trong nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.11) | 1 | Hệ thống |
| DU | Hệ thống nối đất và chống sét | |||
| DV | Cung cấp, lắp đặt hệ thống nối đất ngầm nhà máy | |||
| 1 | Dây dẫn đồng bện nhiều sợi tiết diện 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.12) | 585 | 10m |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.13) | 150 | 10m |
| 3 | Cọc nối đất, cọc đồng D24, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.14) | 90 | cọc |
| DW | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm f22, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.15) | 16 | cái |
| 2 | Thép tròn mạ kẽm f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.16) | 185 | m |
| 3 | Thép tròn mạ kẽm f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.16) | 450 | m |
| 4 | Thép tròn mạ kẽm f10, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.17) | 20 | cái |
| DX | Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị (VTTB chính CĐT cấp theo gói thầu 40(TB-01)) | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.18) | 1 | Hệ thống |
| DY | Lắp đặt Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.10 (V.4.10.19) | 1 | Hệ thống |
| DZ | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị quan trắc | |||
| 1 | Gương đo đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.01) | 6 | Cái |
| 2 | Mốc thủy chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.02) | 8 | Cái |
| 3 | Mốc đo dịch chuyển hội tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.03) | 13 | Cái |
| 4 | Giãn kế đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.04) | 27 | Cái |
| 5 | Thiết bị đo mực nước dạng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.05) | 1 | Bộ |
| 6 | Trạm đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.06) | 4 | trạm |
| 7 | Piezometer đo cột áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.07) | 6 | Cái |
| 8 | Cảm biến đo ứng suất cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.08) | 82 | Cái |
| 9 | Multiplexer/ Bộ dồn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.09) | 13 | Cái |
| 10 | Tủ thu thập và xử lý thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.10) | 4 | tủ |
| 11 | Máy đọc cầm tay trong thời kỳ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.11) | 1 | Cái |
| 12 | Máy tính đo xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.12) | 1 | Bộ |
| 13 | Trạm máy tính điều hành đồng bộ với mạng LAN và thiết bị truyền thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.13) | 1 | Hệ thống |
| 14 | Cáp tín hiệu, cáp nguồn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.14) | 56 | 100m |
| 15 | Bảng đấu dây để đấu tạm thời cáp từ các cảm biến trong giai đoạn thi công công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V.4.11 (V.4.11.15) | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND hoặc- Đã thực hiện nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhà thầu cần nghiên cứu kỹ để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.Yêu cầu chi tiết xem trong Chương III Tiêu chuẩn đánh giá kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc Ban điều hành dự án kiêm Chỉ huy trưởng công trườngTrường hợp liên danh: Giám đốc Ban điều hành dự án phải là nhân sự của Thành viên đứng đầu liên danh. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành/Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện có đường hầm dẫn nước đường kính >=05m (công trình Nhóm A, từ Cấp I trở lên).Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 15 | 2 |
| 2 | Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần xây | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Nhóm A, từ Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 10 | 2 |
| 3 | Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách phần lắp đặt | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy điện từ cấp I hoặc 02 công từ cấp II cùng loại trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc hoặc Phó Giám đốc/Trưởng phòng kỹ thuật dự án/Ban điều hành/ Chỉ huy trưởng công trường cho: Tối thiểu 01 công trình thủy điện Cấp I trở lên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện | 10 | 2 |
| 4 | Phó Giám đốc Ban điều hành phụ trách quản lý Môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng (khối các trường kỹ thuật)/ Môi trường/ An toàn vệ sinh lao động/ Y khoa/ Xã hội.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Môi trường/Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý An toàn vệ sinh lao động/ Môi trường/ Sức khỏe/ Xã hội cho tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 10 | 2 |
| 5 | Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hở) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công: Tối thiểu 01 công trình thủy điện từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện.. | 7 | 2 |
| 6 | Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần xây dựng (phần hầm) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp hoặc 02 công trình thủy điện cấp II có các hạng mục công trình ngầm gồm đường hầm dẫn nước và tháp điều áp.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 7 | 2 |
| 7 | Chủ trì thiết kế biện pháp thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thuộc khối trường kỹ thuật.- Có kinh nghiệm lập thiết kế biện pháp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình thủy điện cấp I trở lên hoặc 02 công trình thủy điện cấp II.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 7 | 2 |
| 8 | Chỉ huy nổ mìn | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành nêu tại Khoản 3, Điều 4 Nghị định 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về vật liệu nổ công nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng đường hầm bằng phương pháp khoan đá nổ mìn;Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện | 7 | 2 |
| 9 | Quản lý về Môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 5 | 2 |
| 10 | Trạm trưởng trạm thí nghiệm hiện trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 01 Dự án xây dựng công trình thủy điện.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.Các dự án nêu trên đã hoàn thành và phát điện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy khoan giếng đứng | Máy khoan Robin hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy khoan hầm | Máy khoan hầm 2 hoặc 3 cần | 9 |
| 3 | Cẩu tháp | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 50 tấn | 1 |
| 4 | Cẩu tháp | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Cẩu tháp | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào 2,3 m3 | 13 |
| 7 | Máy xúc | Máy xúc lật 1,65 m3 | 10 |
| 8 | Ô tô | Ô tô 10 T | 45 |
| 9 | Ô tô | Ô tô 22 T | 45 |
| 10 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | 11 |
| 11 | Máy phun vảy ≥ 16 m3/h | Máy phun vảy ≥ 16 m3/h | 8 |
| 12 | Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h) | Các trạm trộn bê tông (tổng công suất ≥ 120m3/h) | 2 |
| 13 | Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm) | Các trạm nghiền sàng cốt liệu (tổng công suất ≥180.000 m3/năm) | 2 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥06m3 | 30 |
| 15 | Cốp pha | Cốp pha Hầm dẫn nước (Cốp pha đơn dài 9 m) | 4 |
| 16 | Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >50 tấn | 2 |
| 17 | Loại thiết bị: Cổng trục 50 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng 50 tấn, khẩu độ ≥42m | 1 |
| 18 | Cốp pha | Cốp pha leo thi công bê tông giếng đứng tháp điều áp | 1 |
| 19 | Cốp pha | Cốp pha thi công bê tông vòm buồng dưới tháp điều áp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi