Gói thầu: Gói thầu số 01-XL-CQT.EHL.2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133376-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL-CQT.EHL.2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210125347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay Thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 14:53:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,848,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu và chân cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đấu nối trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT TN-1,8-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT TN-1,8-14Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-14Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt trung áp XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp (đôi ngang tuyến) XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp (cột đôi dọc tuyến) XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bu long + vòng đệm + đai ốc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-135Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-4,3 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cột
20Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR50/8 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm969Mét
21Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4.004Mét
22Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV + Chụp đầu cực sứ (gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm119Quả
23Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN + Khóa néo 4U (gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Chuỗi
24Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Quả
25Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 : 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm185Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm113sợi
27Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-2,5mm2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11sợi
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm216bộ
31Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,0mĐT + 01 KĐ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16bộ
32Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1vị trí vượt
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang TN-1.2-8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Móng
4Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột bê tông 1,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
8Thu hồi dây nhôm bọc AV-50 và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5.867Mét
9Thu hồi dây nhôm bọc AV-70 và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8.478Mét
10Thu hồi Xà HX-2 và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm76bộ
11Thu hồi Xà HX-3 và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19bộ
12Thu hồi Sứ 0,4kV và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm270Sứ
13Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cột
14Tháo lắp đặt lại cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm316Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cột
17Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5.218Mét
18Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x120)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm652Mét
19Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm82cái
20Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
21Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81cái
22Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
23Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm201Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(1m) + đai khóaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm324Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(2m) + đai khóaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế  95/150 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56cái
30Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Cái
31Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Quả
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Trạm
2Phá dỡ và hoàn trả lớp vĩa hè TazzeroMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm74m2
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-16Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-32Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
5Tháo lắp đặt lại cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Mét
6Tháo lắp đặt lại chống set van 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
7Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-22/0,23 KV và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 máy
8Tháo Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 máy
9Thu hồi Thu lôi van 18kV và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
10Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Cái
11Thu hồi cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35) và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Mét
12Thu hồi cáp đơn hạ thế M35 và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Mét
13Thu hồi công tơ đo đếm trực tiếp và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
14Thu hồi Tủ hạ áp và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3tủ
15Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-80A và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
16Thu hồi xà đỡ 2 FCO và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
17Thu hồi xà sứ đỡ 2 pha và bàn giao chủ tài sảnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
18Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AC/XLPE-70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm306mét
19Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x35)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54mét
20Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x50)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm162mét
21Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56mét
22Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm168mét
23Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV+ty loại Line Post + Chụp đầu cực sứ (gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm50Quả
24Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 3 KMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8 KMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
27Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha + phụ kiện (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Hộp
28Lắp đặt Công tơ 3 pha đo đếm gián tiếp (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
29Lắp đặt Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
30Lắp đặt Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm188Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm195Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cái
38Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cái
39Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cái
40Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
41Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56Cái
42Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14bảng
43Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14bảng
44Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây trần (ĐZ22kV, 1 sợi 4,0m )Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm50sợi
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong KA-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Cái
46Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 02 áp tô mát MCCB đến 250A loại thép sơn tĩnh điện (1000x900x400)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Cái
47Lắp đặt Máy biến dòng TI 150/5A (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
48Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5A (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
49Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-200A (gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
50Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-100A (gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
51Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cungMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Bách bắt chống sét vanMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột ghép đôiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột hình piMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TIMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT10,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
67Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
68Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
69Cung cấp và lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Mét
70Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm188Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
72Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
73Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
74Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 25-95 2 Bu longMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Máy
3Lắp đặt Chống sét van 21kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->