Gói thầu: Gói thầu số 01-XL-CQT.EHL.2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL-CQT.EHL.2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 14:53:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,848,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối trung tính | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT TN-1,8-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT TN-1,8-14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt trung áp XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp (đôi ngang tuyến) XĐG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp (cột đôi dọc tuyến) XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu long + vòng đệm + đai ốc M16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-135 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-4,3 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cột |
| 20 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR50/8 mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 969 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.004 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV + Chụp đầu cực sứ (gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 119 | Quả |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN + Khóa néo 4U (gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Chuỗi |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Quả |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 : 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 185 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 113 | sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | sợi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,0mĐT + 01 KĐ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | vị trí vượt |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang TN-1.2-8 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột bê tông 1,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc hạ áp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-50 và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.867 | Mét |
| 9 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-70 và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8.478 | Mét |
| 10 | Thu hồi Xà HX-2 và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 76 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà HX-3 và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | bộ |
| 12 | Thu hồi Sứ 0,4kV và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 270 | Sứ |
| 13 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cột |
| 14 | Tháo lắp đặt lại cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 316 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0 (bao gồm đánh số cột; kẻ biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cột |
| 17 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.218 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x120)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 652 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 82 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 201 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(1m) + đai khóa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 324 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(2m) + đai khóa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Quả |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Trạm |
| 2 | Phá dỡ và hoàn trả lớp vĩa hè Tazzero | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 74 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-16 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-32 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp đặt lại cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Mét |
| 6 | Tháo lắp đặt lại chống set van 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-22/0,23 KV và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 máy |
| 8 | Tháo Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 máy |
| 9 | Thu hồi Thu lôi van 18kV và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 10 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cái |
| 11 | Thu hồi cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35) và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Mét |
| 12 | Thu hồi cáp đơn hạ thế M35 và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Mét |
| 13 | Thu hồi công tơ đo đếm trực tiếp và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 14 | Thu hồi Tủ hạ áp và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | tủ |
| 15 | Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-80A và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 16 | Thu hồi xà đỡ 2 FCO và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà sứ đỡ 2 pha và bàn giao chủ tài sản | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AC/XLPE-70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 306 | mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x35)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | mét |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x50)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 162 | mét |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | mét |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV+ty loại Line Post + Chụp đầu cực sứ (gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | Quả |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 3 K | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8 K | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha + phụ kiện (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt Công tơ 3 pha đo đếm gián tiếp (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Kẹp nối xuyên cách điện 24kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 188 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 195 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 78 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 84 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | bảng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | bảng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây trần (ĐZ22kV, 1 sợi 4,0m ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | sợi |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong KA-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 02 áp tô mát MCCB đến 250A loại thép sơn tĩnh điện (1000x900x400) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 150/5A (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5A (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-200A (gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-100A (gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cung | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Bách bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột ghép đôi | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột đơn | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột hình pi | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TI | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT10,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT12m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT14m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | Mét |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 188 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 25-95 2 Bu long | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 21kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi