Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 11:54:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,256,318,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 16.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Cấp nước, thu gom, xử lý nước thải, PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước (hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật)- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư trắc địa,- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 12T (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5T - H nâng 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 13,813 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 82,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 368,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 25,696 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 26,253 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 78,92 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,899 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9,508 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 774 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,451 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,451 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,451 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,701 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,22 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 52,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,014 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,172 | tấn |
| 19 | Lưới chắn rác 1000x500x57mm 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác 1000x600x57mm 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 64 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,788 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,913 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,913 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,913 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,991 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,991 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,991 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 713 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 32 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,515 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,94 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,367 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 30,08 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 111,8 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,94 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,301 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,655 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 24 | cấu kiện |
| 22 | Nắp ga Composite khung vuông nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 800x800, tải trọng 125KN | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 24 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,653 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,862 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,862 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,862 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,581 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,1 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9,04 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,9 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,1 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9,04 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 37,68 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,261 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,509 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,15 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 628 | cấu kiện |
| 19 | Tê đều HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Tê đều HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 21 | Tê thu HDPE D110x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Tê thu HDPE D110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 23 | Nối giảm HDPE D110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 24 | Cút HDPE 90 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 27 | cái |
| 25 | Cút HDPE 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18 | cái |
| 26 | Chụp van gang | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van cổng thân đồng nối ren DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren ngoài HDPE D32x1'' | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,028 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 33 | Chụp van gang | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van cổng thân đồng nối ren DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 36 | Nối thẳng ren ngoài HDPE D50x1 1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18 | cái |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,253 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,041 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cấu kiện |
| 40 | Chụp van gang | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van cổng thân gang nối bích DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 43 | Đấu nối bích HDPE DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | bộ |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,541 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt van giảm áp DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cổng thân đồng nối ren DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 21 | cái |
| 52 | Đấu nối bích HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 42 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 42 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 14 | cái |
| 55 | Tê đều HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 14 | cái |
| 56 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 14 | cái |
| 57 | Bộ đai treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 123 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,165 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,629 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,378 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 11 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,45 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,45 | 100m |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC : PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,27 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,27 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,21 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,26 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,21 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,26 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,21 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước mồi chữa cháy 500l | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | bể |
| 30 | Kéo rải cáp máy bơm chữa cháy 3x35+1x10mm2 từ máy bơm chữa cháy đến tủ điều khiển đặt tại phòng bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12 | m |
| 31 | Kéo rải cáp máy bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2 từ máy bơm bù đến tủ điều khiển đặt tại phòng bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 650x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê gang BB DN100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối BE, DN150 Tc ISO2531 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối BE, DN300 Tc ISO2531 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Cút HDPE 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cặp bích |
| 45 | Chụp van gang | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,48 | 100m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 24 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,51 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,785 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,161 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,45 | m3 |
| 53 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18 | cái |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,023 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,528 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,462 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,3 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,82 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,82 | 100m |
| 3 | Cọc cừ Larsen IV | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3.134,513 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18,542 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18,542 | tấn |
| 6 | Thuê văng chống (1500đ/kg/tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 18.542 | kg |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 95,181 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 10,355 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 15,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,251 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,106 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 59,768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,625 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,264 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,161 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 80,748 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,131 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,652 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,446 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,121 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,608 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,298 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,808 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 19,479 | m3 |
| 29 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 134,2 | m |
| 30 | Thang Inox xuống bể | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 113,498 | kg |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,273 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,082 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,082 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,082 | 100m3 |
| 35 | Nắp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 495,07 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,206 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,842 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,555 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,037 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,37 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,008 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,04 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,581 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,106 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,12 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,803 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,108 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,025 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,105 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,385 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,199 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,266 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,048 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,006 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,011 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 17,682 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,154 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 135,599 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 30,686 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,664 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 7,304 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 19,872 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 135,599 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 62,526 | m2 |
| 68 | Rãnh soi 30x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 11,52 | m |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12,398 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 117,351 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 17,958 | m2 |
| 72 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,14 | m2 |
| 73 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,24 | m2 |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 75 | Rọ hút D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 79 | Y lọc D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp kèm van bi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 83 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt mối nối chuyển vật liệu thép - HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp điện âm tường, nắp mica chứa 7 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 89 | APTOMAT MCB 1P-20A/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 90 | APTOMAT MCB 1P-10A/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 91 | APTOMAT MCB 3P-10A/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 92 | APTOMAT MCB 3P-32A/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 93 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 94 | Cầu chì ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 95 | Đèn tuýp Led gắn tường 1x21W | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 96 | Công tắc 2 một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 98 | Dây Cu/PVC 2x(1x1.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 30 | m |
| 99 | Ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 30 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC 2x(1x2.5mm2)+1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC : TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,37 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,37 | 100m |
| 3 | Cọc cừ Larsen IV | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2.985,251 | kg |
| 4 | Lắp dựng hệ chống H250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 14,523 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thép hình H250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 14,523 | tấn |
| 6 | Thuê văng chống (1500đ/kg/tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 14.523 | kg |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 75,738 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,4 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 12,118 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4,079 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 48,219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,211 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,693 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 8,984 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 81,043 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,057 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,347 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,193 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,201 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,005 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,871 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,678 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 13,077 | m3 |
| 29 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 164,3 | m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,807 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,593 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,593 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,593 | 100m3 |
| 34 | Nắp ga KT 700x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 16 | cấu kiện |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 403,26 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,27 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9,975 | 100m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,748 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 6,811 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,139 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,302 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,173 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,32 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,263 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,23 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,021 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,139 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,69 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,214 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,046 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,187 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5,619 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,468 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,515 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,074 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,007 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,017 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,675 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,029 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 13,305 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 63,204 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 57,748 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 9,24 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 15,366 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 46,825 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 63,204 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 129,179 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 26,357 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 26,357 | m2 |
| 72 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2,76 | m2 |
| 73 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,6 | m2 |
| 74 | Đèn huỳnh quang đôi lắp 2 bóng 36W gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 78 | APTOMAT MCB 1P-20A/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Dây Cu/PVC 2x(1x2.5mm2)+1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 30 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC 2x(1x1.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 80 | m |
| 81 | Ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 60 | m |
| 82 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 55,506 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 114,376 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,665 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,665 | 100m3 |
| 7 | Tỉa cây trước khi chặt hạ, di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | gốc cây |
| 9 | Dịch chuyển cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 5 | cột |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 100 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1,377 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,605 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 0,454 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,026 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,026 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,026 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3,026 | 100m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Đầu máy thổi khí | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 2 | Động cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Bơm nước từ bể thu gom lên bể điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ khớp nối nhanh 2 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ dẫn hướng Inox Sus 304, DN25; hộp đấu dây, cầu đấu dây, xích nâng, các bulong cố đinh. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng Bơm thu gom lên bể điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Bơm nước từ bể điều hòa lên bể xử lý sinh học. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ khớp nối nhanh 2 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ dẫn hướng Inox Sus 304, DN25; hộp đấu dây, cầu đấu dây, xích nâng, các bulong cố đinh. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng Bơm điều hòa lên bể sinh học | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 13 | Bơm bùn từ bể lắng về bể chứa bùn. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ khớp nối nhanh 2 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ dẫn hướng Inox Sus 304, DN25; hộp đấu dây, cầu đấu dây, xích nâng, các bulong cố đinh. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 17 | Bơm hồi lưu nước thải. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ khớp nối nhanh 2 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ dẫn hướng Inox Sus 304, DN25; hộp đấu dây, cầu đấu dây, xích nâng, các bulong cố đinh. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ khớp nối nhanh | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ dẫn hướng Inox Sus 304, DN25; hộp đấu dây, cầu đấu dây, xích nâng, các bulong cố đinh. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 25 | Song chắn rác thủ công: | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | Răng cưa thu nước bể lắng. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Hệ |
| 29 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 31 | Ống phân phối trung tâm bể lắng. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Hệ |
| 32 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 33 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 34 | Bơm định lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | Bộ |
| 35 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | Cái |
| 36 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | Cái |
| 37 | Bồn chứa hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 38 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 39 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 40 | Động cơ khuấy trộn hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 41 | Trục cách khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 42 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 43 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 2 | Cái |
| 44 | Giá thể vi sinh sử dụng cho ngăn MBBR | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 20 | m3 |
| 45 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 20 | m3 |
| 46 | Lưới ngăn giá thế | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 47 | Hệ thống phân phối khí bể MBBR. | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 21 | Hệ thống |
| 48 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 21 | Cái |
| 49 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 21 | Cái |
| 50 | Hệ thống phân phối khí bể Điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 10 | Cái |
| 51 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 10 | Cái |
| 52 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 10 | Cái |
| 53 | Thiết bị cảm biến mức nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 54 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 55 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 56 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
| 57 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 58 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 59 | Dây điện động lực và điều khiển ( nối từ tủ điện đến các động cơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
| 60 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 61 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 62 | Đường ống dẫn nước, dẫn khí | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Hệ |
| 63 | Nhân công lắp đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 64 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 65 | Vi sinh chủng hiếu khí (đã phân lập) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 300 | Lít |
| 66 | Nhân công nuôi cấy vi sinh hiếu khí trong 30 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 67 | Vi sinh chủng thiếu khí (đã phân lập) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 100 | kg |
| 68 | Nhân công nuôi cấy vi sinh thiếu khí trong 30 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 69 | Hóa chất vận hành chạy thử trong 30 ngày và chuyển giao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 70 | Xét nghiệm mẫu nước (Chỉ tiêu theo QCVN14:2008/BTNMT) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Mẫu |
| 71 | Máy bơm cấp nước, | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 72 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng đẫn sử dụng tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 73 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 3 | Cái |
| 74 | Tủ điều khiển vận hành bơm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 75 | Nhân công lắp đặt , đấu nối, hướng đẫn sử dụng tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 76 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 77 | Máy bơm cấp nước, | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 78 | Máy bơm động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 79 | Máy bơm PCCC Diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 80 | Máy bơm trục đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 1 | Cái |
| 81 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng đẫn sử dụng tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | Cái |
| 82 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong file HSMT đính kèm | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 16.000.000.000 VNDHợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Cấp nước, thu gom, xử lý nước thải, PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước (hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật)- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 kỹ sư trắc địa,- 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | > 12T (*) | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12CV (MCD 218) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 23 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào | 1 | |
| 8 | Máy hàn điện | 14kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 13 | Máy ủi | 2 | |
| 14 | Máy vận thăng | 0,5T - H nâng 80m | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5m3 (*) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi