Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K2+398 đến K3+843; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.785344- Fax: 02513. 785891 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K2+398 đến K3+843; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:14:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,916,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có mặt cắt ngang thoát nước là hình chữ nhật hoặc hình thang.- Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giám sát kỹ thuật thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, thủy điện hoặc cấp thoát nước, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ giám sát, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát an toàn lao động và bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ tráchan toàn lao động ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội trưởng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước hoặc tài nguyên nước (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là đội trưởng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 8-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8-14T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất, đầm cóc 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất, đầm cóc 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥6KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- Kênh bê tông chữ nhật từ đoạn D9 ÷ D13 | |||
| B | I.1- Phá dỡ công trình hiện hữu | |||
| 1 | Phá cống bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hai bên kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 3 | V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| 5 | San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| C | I.2- Công tác đào, đắp | |||
| D | a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,65 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,68 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m3 |
| 5 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,93 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | 100m3 |
| 8 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | 100m3 |
| 11 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.859,63 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | 100m3 |
| E | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,98 | 100m3 |
| 3 | Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | 100m2 |
| F | I.3- Xây lát | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, tấm lát đáy, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.379,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.653,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,53 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,96 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,91 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, lan can, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,55 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,14 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,52 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.042,62 | m2 |
| G | I.4 - Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đê quây, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d=400mm (tái sử dụng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Þ400 (tính 60%* NC lắp ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 100m |
| H | II- Công trình trên kênh nhánh 1 | |||
| I | II.1- Cống hộp K2+544 | |||
| J | 1- Phá dỡ công trình hiện hữu | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 3 | Phá cống bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 4 | V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| K | 2- Công tác đào, đắp | |||
| L | a/. Khối lượng đào: | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m3 |
| M | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m3 |
| N | 3- Xây lát | |||
| 1 | BTCT M250 cống hộp; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,41 | m3 |
| 2 | BTCT M250 sân THL, chân khay; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 3 | BTCT M250 tường cánh; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m3 |
| 4 | BTCT M200 bản quá độ; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | BTCT M200 trụ lan can; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 6 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép các loại d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép các loại d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| O | * Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 8 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| P | 4- Cầu baley 3/1 (18 tấn) (rộng 3,5m dài 12m) | |||
| 1 | Thuê cầu baley | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tháng/cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ cầu baley | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| Q | II.2- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 1 | |||
| R | 1- Công tác đào, đắp | |||
| S | a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 6 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m3 |
| 7 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| T | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 100m3 |
| 2 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m3 |
| U | 2- Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B >250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đoạn |
| 6 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 12 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,33 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| V | 3- Công tác khác | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1 | m2 |
| W | II.3- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 2 | |||
| X | 1- Công tác đào, đắp | |||
| Y | a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 6 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 7 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| Z | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| AA | 2- Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 8 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,67 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| AB | 3- Công tác khác | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| AC | II.4- Cửa thu từ K2+459 đến K3+480bt | |||
| AD | 1- Công tác đào, đắp | |||
| AE | a/. Khối lượng đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| AF | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| AG | 2- Công tác BTCT và xây lát | |||
| 1 | BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m3 |
| 3 | BTCT M200 tấm nắp; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 4 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 5 | BT lót M150; R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép các loại d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 9x9x19, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| AH | II.5- Cống điều tiết tại K4+050 (BxH=((4.5x2)x3)m) | |||
| AI | 1 - Công tác đào, đắp: | |||
| AJ | a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,38 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,63 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 6 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m3 |
| 7 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m3 |
| AK | c/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m3 |
| 6 | Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| AL | 2- Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | BTCT bản đáy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,29 | m3 |
| 2 | BTCT tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | m3 |
| 3 | BTCT mặt cầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 4 | BTCT móng, mố, trụ cầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất tấm lát mái đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | m3 |
| 6 | Lắp tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,36 | tấm |
| 7 | Bốc xếp tấm lát mái lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,4 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp tấm lát mái xuống ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,4 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm lát mái từ bãi đúc đến công trình cự ly 1km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | 10 tấn/kiện |
| 10 | Vữa lót XM M75, tấm lát mái (AK.41113 x 2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m2 |
| 11 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, tấm đan, bản dẫn, bản mặt cầu, lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, tấm đan, bản dẫn, bản mặt cầu, lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm lát mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm lát mái d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| AM | 3- Công tác khác | |||
| 1 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 4 | Đá xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Cừ tràm Þ8÷10, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,6 | 100m |
| 6 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 7 | Thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | tấn |
| 11 | Khớp nối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m |
| AN | II.6- Cầu qua suối từ K2+466 đến K3+362 | |||
| AO | 1- Công tác đào, đắp | |||
| AP | a/. Khối lượng đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,71 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| AQ | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | 100m3 |
| AR | 2- Xây lát | |||
| 1 | BTCT M200 tường; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,21 | m3 |
| 2 | BTCT M200 bản đáy, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 3 | BTCT M200 trụ cầu, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 4 | BTCT M200 sàn cầu, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m3 |
| 5 | BTCT M200 dầm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 6 | BTCT M200 lan can cầu, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | m3 |
| 8 | BT lót M150; R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép các loại d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép các loại d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép các loại d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 18 | Trải CPSĐ mặt đường d =20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m2 |
| 19 | Sika grout dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m³ |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| AS | II.7- Bậc nước K2+418 và K3+327 | |||
| AT | 1- Công tác đào, đắp | |||
| AU | a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,29 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 4 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 6 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 7 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 11 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m3 |
| 14 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3km tiếp theo; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 100m3 |
| AV | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 6 | Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| AW | 2- Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | BTCT M250 bản đáy, chân khay; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | m3 |
| 2 | BTCT M250 tường cánh; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bản đáy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| AX | Thiết bị Đoạn từ K2+398 đến K3+843 - Nhánh 1 | |||
| 1 | Máy đóng mở cửa van V10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Vít me đường kính 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có mặt cắt ngang thoát nước là hình chữ nhật hoặc hình thang.- Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình | 10 | 10 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Giám sát kỹ thuật thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, thủy điện hoặc cấp thoát nước, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | - Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ giám sát, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát an toàn lao động và bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ tráchan toàn lao động ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | - Đội trưởng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước hoặc tài nguyên nước (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là đội trưởng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách đội trưởng thi công. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 1,25 m3 | Máy đào dung tích gầu 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất 110CV | Máy ủi, công suất 110CV | 2 |
| 3 | Máy lu 8-14T | Máy lu 8-14T | 4 |
| 4 | Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T | Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 3 |
| 8 | Máy đầm đất, đầm cóc 5KW | Máy đầm đất, đầm cóc 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥6KW | Máy hàn ≥6KW | 3 |
| 10 | Máy hàn ≥23KW | Máy hàn ≥23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi