Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K2+398 đến K3+843; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136268-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.785344- Fax: 02513. 785891
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K2+398 đến K3+843; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201034826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:14:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,916,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có mặt cắt ngang thoát nước là hình chữ nhật hoặc hình thang.- Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Giám sát kỹ thuật thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, thủy điện hoặc cấp thoát nước, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách cập nhật khối lượng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ giám sát, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát an toàn lao động và bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ tráchan toàn lao động ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đội trưởng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước hoặc tài nguyên nước (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là đội trưởng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 8-14T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8-14T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích 250lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất, đầm cóc 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất, đầm cóc 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥6KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥6KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- Kênh bê tông chữ nhật từ đoạn D9 ÷ D13
B I.1- Phá dỡ công trình hiện hữu
1Phá cống bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V74,5m3
2Phá dỡ đá hai bên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V160m3
3V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m3
4V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 3 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m3
5San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m3
C I.2- Công tác đào, đắp
D a/. Khối lượng đất đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,65m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.651,68m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,83100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,83100m3
5V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,83100m3
6Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V365,93100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,85100m3
8V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,85100m3
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V71,62100m3
11V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V71,62100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V139,3100m3
13Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5.859,63m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,6100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 3 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V58,6100m3
16San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V58,6100m3
E b/. Khối lượng đắp:
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V86,14100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V200,98100m3
3Trải CPSĐ lớp dưới d =20cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,18100m2
F I.3- Xây lát
1Bê tông bản đáy, tấm lát đáy, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4.379,42m3
2Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.653,94m3
3Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V90,53m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.471,97m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,8100m2
6Ván khuôn tường, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V179,96100m2
7SXLD cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V87,91tấn
8SXLD cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5tấn
9SXLD cốt thép tường, lan can, d Mô tả kỹ thuật theo chương V67,69tấn
10SXLD cốt thép tường, d Mô tả kỹ thuật theo chương V103,55tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.900,14m2
12Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,55100m2
13Lắp đặt ống nhựa d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,52100m
14Sơn sắt thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.042,62m2
G I.4 - Biện pháp thi công
1Đắp đê quây, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
2Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
3V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
4V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
6Lắp đặt ống nhựa d=400mm (tái sử dụng 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8100m
7Tháo dỡ ống nhựa PVC Þ400 (tính 60%* NC lắp ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8100m
H II- Công trình trên kênh nhánh 1
I II.1- Cống hộp K2+544
J 1- Phá dỡ công trình hiện hữu
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m
2Cào bóc mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
3Phá cống bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
4V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 3 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
6San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
K 2- Công tác đào, đắp
L a/. Khối lượng đào:
1Đào thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V130,7m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,76100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,45100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,45100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,45100m3
M b/. Khối lượng đắp:
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m3
N 3- Xây lát
1BTCT M250 cống hộp; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V212,41m3
2BTCT M250 sân THL, chân khay; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
3BTCT M250 tường cánh; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,76m3
4BTCT M200 bản quá độ; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
5BTCT M200 trụ lan can; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
6BT lót M150; R >250cm; đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,86m3
7Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m2
8SXLD cốt thép các loại d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
9SXLD cốt thép các loại d Mô tả kỹ thuật theo chương V16,75tấn
10Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
O * Mặt đường:
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
2Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
5Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m2
7Sơn sắt thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m2
8Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
P 4- Cầu baley 3/1 (18 tấn) (rộng 3,5m dài 12m)
1Thuê cầu baleyMô tả kỹ thuật theo chương V2tháng/cái
2Lắp đặt và tháo dỡ cầu baleyMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
Q II.2- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 1
R 1- Công tác đào, đắp
S a/. Khối lượng đất đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,24m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m3
3Đào móng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m3
6V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m3
7V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
10V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m3
T b/. Khối lượng đắp:
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86100m3
2V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,86100m3
3V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,86100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m3
U 2- Bê tông, cốt thép
1Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, B Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, B >250 cm, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
5Lắp đặt ống cống d=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V52đoạn
6Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
7Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
8Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
9Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
10Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m2
11Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
12Vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,33m2
13Xây gạch ống 8x8x19, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
V 3- Công tác khác
1Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
2Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
3Sơn sắt thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V81,1m2
W II.3- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 2
X 1- Công tác đào, đắp
Y a/. Khối lượng đất đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
3Đào móng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
6V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
7V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
8Đào móng công trình, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
10V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
Z b/. Khối lượng đắp:
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
3V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
AA 2- Bê tông, cốt thép
1Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
3Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
4Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
5Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
6Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
7Lắp đặt ống cống d=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
8Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
9Vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,67m2
10Xây gạch ống 8x8x19, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
AB 3- Công tác khác
1Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
2Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
3Sơn sắt thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V43,7m2
AC II.4- Cửa thu từ K2+459 đến K3+480bt
AD 1- Công tác đào, đắp
AE a/. Khối lượng đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,3m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m3
AF b/. Khối lượng đắp:
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m3
AG 2- Công tác BTCT và xây lát
1BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,16m3
2BTCT M200 tường cánh; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,56m3
3BTCT M200 tấm nắp; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,39m3
4BT lót M150; R >250cm; đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
5BT lót M150; R Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m2
8Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
9SXLD cốt thép các loại d Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95tấn
10Xây gạch ống 8x8x19, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
11Xây gạch ống 9x9x19, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
12Đá hộc xây vữa M100 gia cố đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
AH II.5- Cống điều tiết tại K4+050 (BxH=((4.5x2)x3)m)
AI 1 - Công tác đào, đắp:
AJ a/. Khối lượng đất đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,38m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,63m3
3Đào móng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,59100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m3
6V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m3
7V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m3
10V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,45100m3
AK c/. Khối lượng đắp:
1Đào xúc đất để đắp máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m3
3V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m3
6Trải CPSĐ lớp dưới d =20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
AL 2- Bê tông, cốt thép
1BTCT bản đáy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,29m3
2BTCT tường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,34m3
3BTCT mặt cầu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
4BTCT móng, mố, trụ cầu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
5Sản xuất tấm lát mái đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,22m3
6Lắp tấm lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V768,36tấm
7Bốc xếp tấm lát mái lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V768,4cấu kiện
8Bốc xếp tấm lát mái xuống ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V768,4cấu kiện
9Vận chuyển tấm lát mái từ bãi đúc đến công trình cự ly 1km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V10,8110 tấn/kiện
10Vữa lót XM M75, tấm lát mái (AK.41113 x 2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
11BT lót M150; R >250cm; đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84m3
12Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
13Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V7,31tấn
14Cốt thép tường, tấm đan, bản dẫn, bản mặt cầu, lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
15Cốt thép tường, tấm đan, bản dẫn, bản mặt cầu, lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V6,41tấn
16Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
17Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
18Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
19Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
20Cốt thép tấm lát mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
21Cốt thép tấm lát mái d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
23Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m2
24Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
25Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
26Ván khuôn tấm lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
AM 3- Công tác khác
1Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
2Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
4Đá xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
5Cừ tràm Þ8÷10, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V340,6100m
6Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
7Thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
8Lắp đặt cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
9Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1tấn
10Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1tấn
11Khớp nối cao suMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m
AN II.6- Cầu qua suối từ K2+466 đến K3+362
AO 1- Công tác đào, đắp
AP a/. Khối lượng đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V134,71m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,13100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
4V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
AQ b/. Khối lượng đắp:
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,49100m3
AR 2- Xây lát
1BTCT M200 tường; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,21m3
2BTCT M200 bản đáy, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
3BTCT M200 trụ cầu, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
4BTCT M200 sàn cầu, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m3
5BTCT M200 dầm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
6BTCT M200 lan can cầu, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
7BT lót M150; R >250cm; đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,06m3
8BT lót M150; R Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
9Ván khuôn tường, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,45100m2
10Ván khuôn sàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
11SXLD cốt thép các loại d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6tấn
12SXLD cốt thép các loại d Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63tấn
13SXLD cốt thép các loại d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63tấn
14Lắp đặt ống thép d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m
15Sản xuất, lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
16Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Sơn sắt thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m2
18Trải CPSĐ mặt đường d =20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m2
19Sika grout dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13
20Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
AS II.7- Bậc nước K2+418 và K3+327
AT 1- Công tác đào, đắp
AU a/. Khối lượng đất đào:
1Đào móng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,29m3
3Đào móng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,87m3
4Đào móng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,62m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
6V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
7V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m3
9Đào móng công trình, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m3
10V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m3
11V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
14V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3km tiếp theo; đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,68100m3
AV b/. Khối lượng đắp:
1Đào đất để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
2V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
6Trải CPSĐ lớp dưới d =20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
AW 2- Bê tông, cốt thép
1BTCT M250 bản đáy, chân khay; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9m3
2BTCT M250 tường cánh; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,33m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,81m3
4SXLD cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86tấn
5SXLD cốt thép bản đáy d Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m2
8Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
9Lắp đặt ống nhựa d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
AX Thiết bị Đoạn từ K2+398 đến K3+843 - Nhánh 1
1Máy đóng mở cửa van V10AMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Vít me đường kính 70Mô tả kỹ thuật theo chương V22mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có mặt cắt ngang thoát nước là hình chữ nhật hoặc hình thang.- Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình1010
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Giám sát kỹ thuật thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, thủy điện hoặc cấp thoát nước, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại Mẫu số 3 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công.55
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán55
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công 1 - Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách cập nhật khối lượng thi công55
6 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông 1 - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ giám sát, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu.55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát an toàn lao động và bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ tráchan toàn lao động ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn lao động.55
8 Đội trưởng thi công 2 - Đội trưởng thi công phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước hoặc tài nguyên nước (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là đội trưởng thi công ít nhất 3 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách đội trưởng thi công.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 1,25 m3 Máy đào dung tích gầu 1,25 m32
2 Máy ủi, công suất 110CV Máy ủi, công suất 110CV2
3 Máy lu 8-14T Máy lu 8-14T4
4 Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T Ôtô tự đổ, trọng tải 5-10T5
5 Máy trộn bê tông, dung tích 250lít Máy trộn bê tông, dung tích 250lít5
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi4
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn3
8 Máy đầm đất, đầm cóc 5KW Máy đầm đất, đầm cóc 5KW2
9 Máy hàn ≥6KW Máy hàn ≥6KW3
10 Máy hàn ≥23KW Máy hàn ≥23KW2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->