Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226089-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn
Chủ đầu tư UBND xã Châu Thành (xã Châu Thành, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An)
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:43:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6932295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386459E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục thi công cầu tràn) có giá trị hợp đồng ≥ 1.723.507.100 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.507.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu tràn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu tràn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu nhẹ bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu hoàn thiện bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V - Phần 243,2575m3
2Đào san đất bằng máy đào Chương V - Phần 28,2189100m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương V - Phần 219,644m3
4Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V - Phần 23,7324100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2224,245m3
6Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 220,1821100m3
7Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIIChương V - Phần 260,886m3
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V - Phần 25,4797100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 28,6515100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 234,606100m3/1km
11Vận chuyển đất đắp từ mỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 212,4071100m3
12Vận chuyển đất đắp từ mỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 249,6284100m3/1km
13Mua đất để đắpChương V - Phần 21.402,0023m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V - Phần 219,6134100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Phần 258,8402m3
3Nilon chống mất nướcChương V - Phần 21.961,34m2
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Phần 22,4868100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2353,04m3
C CỐNG BẢN 0.5M
1Đào móng băng, rộng Chương V - Phần 22,7m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 20,243100m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 27,8694m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 21,17m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 20,198100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 25,67m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 21,782m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 20,2185tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 29cái
D MƯƠNG THỦY LỢI 103.5M
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ, mương cũ xuống cấpChương V - Phần 226,91m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 28,28m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 22,484100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 232,085m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 20,4037100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 212,42m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 20,5237tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 20,7814tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2103cái
E CHÂN KHAY, SÂN TRÀN, GIẰNG CHỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 23,927m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 20,3534100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 20,1178100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân tràn, chân khay, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 227,73m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 22,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm móng sân tràn, chiều rộng Chương V - Phần 28,04m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. sân tràn, chân khay, đường kính cốt thép Chương V - Phần 20,4392tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng chân khay, sân trànChương V - Phần 20,2688100m2
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nướcChương V - Phần 226,88rọ
F PHẦN MỐ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 210,846m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 20,9761100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 20,3254100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm móng, chiều rộng Chương V - Phần 25,87m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 266,37m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, chiều rộng Chương V - Phần 236,88m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Phần 248,86m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Phần 20,2896tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Phần 21,1452tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ, tường cánh cầu dưới nướcChương V - Phần 22,8976100m2
G PHẦN MẶT CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 211,08m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V - Phần 20,2526tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 20,3927tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 21,2418tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 20,3553100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 21,645m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. mặt cầu d Chương V - Phần 20,1796tấn
H ĐƯỜNG TRÀN VÀ SÂN TRÀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 20,0499m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 20,4489100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 20,5431100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 24,8877100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 218m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 250,03m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mái tràn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 243,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 284m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 22,732tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 23100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 20,8625m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột thuỷ chí, tiết diện cột Chương V - Phần 20,09m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính cốt thép Chương V - Phần 20,018tấn
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài cột thuỷ chí, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 22,4m2
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào nắn dòng chảy, chiều rộng móng Chương V - Phần 22,5100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 22,1100m3
3Bơm nướcChương V - Phần 230ca
4Bao tảiChương V - Phần 2500cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6932295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386459E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục thi công cầu tràn) có giá trị hợp đồng ≥ 1.723.507.100 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.507.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu tràn)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu tràn)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông31
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Lu nhẹ bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu hoàn thiện bánh thép Tải trọng 10 - 12T1
6 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
8 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
10 Đầm dùi Thiết bị cầm tay2
11 Đầm cóc Thiết bị cầm tay2
12 Đầm bàn Thiết bị cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->