Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn | Chủ đầu tư | UBND xã Châu Thành (xã Châu Thành, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:43:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6932295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386459E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục thi công cầu tràn) có giá trị hợp đồng ≥ 1.723.507.100 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.507.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu tràn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu tràn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu nhẹ bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu hoàn thiện bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung mini dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V - Phần 2 | 43,2575 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V - Phần 2 | 8,2189 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 19,644 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chương V - Phần 2 | 3,7324 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 224,245 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 20,1821 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 60,886 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chương V - Phần 2 | 5,4797 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 | 8,6515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 | 34,606 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 | 12,4071 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 | 49,6284 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất để đắp | Chương V - Phần 2 | 1.402,0023 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Phần 2 | 19,6134 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Phần 2 | 58,8402 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Chương V - Phần 2 | 1.961,34 | m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Phần 2 | 2,4868 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 | 353,04 | m3 |
| C | CỐNG BẢN 0.5M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Phần 2 | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 7,8694 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 | 1,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 | 5,67 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 | 1,782 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 | 0,2185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Phần 2 | 9 | cái |
| D | MƯƠNG THỦY LỢI 103.5M | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ, mương cũ xuống cấp | Chương V - Phần 2 | 26,91 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 | 8,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 | 2,484 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 32,085 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 | 0,4037 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 12,42 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 | 0,5237 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 | 0,7814 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Phần 2 | 103 | cái |
| E | CHÂN KHAY, SÂN TRÀN, GIẰNG CHỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 | 3,927 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 | 0,3534 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,1178 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân tràn, chân khay, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 27,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 2,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm móng sân tràn, chiều rộng | Chương V - Phần 2 | 8,04 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. sân tràn, chân khay, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 | 0,4392 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng chân khay, sân tràn | Chương V - Phần 2 | 0,2688 | 100m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Chương V - Phần 2 | 26,88 | rọ |
| F | PHẦN MỐ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 | 10,846 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 | 0,9761 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,3254 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 | 5,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 66,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Chương V - Phần 2 | 36,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Phần 2 | 48,86 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Phần 2 | 0,2896 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Phần 2 | 1,1452 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ, tường cánh cầu dưới nước | Chương V - Phần 2 | 2,8976 | 100m2 |
| G | PHẦN MẶT CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 11,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 | 0,2526 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 | 0,3927 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 | 1,2418 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 | 0,3553 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 1,645 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. mặt cầu d | Chương V - Phần 2 | 0,1796 | tấn |
| H | ĐƯỜNG TRÀN VÀ SÂN TRÀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 | 0,0499 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 | 0,4489 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,5431 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 4,8877 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 | 18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 | 50,03 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mái tràn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 43,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 | 2,732 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 | 3 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 0,8625 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột thuỷ chí, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 | 0,09 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 | 0,018 | tấn |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài cột thuỷ chí, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m2 |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nắn dòng chảy, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Chương V - Phần 2 | 30 | ca |
| 4 | Bao tải | Chương V - Phần 2 | 500 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6932295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386459E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục thi công cầu tràn) có giá trị hợp đồng ≥ 1.723.507.100 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.507.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu tràn) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông(có hạng mục cầu tràn) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu nhẹ bánh thép | Tải trọng 6 - 8T | 1 |
| 5 | Lu hoàn thiện bánh thép | Tải trọng 10 - 12T | 1 |
| 6 | Lu rung mini dắt tay | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 8 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Thiết bị cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi