Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225206-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Đức
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Minh Đức; địa chỉ: Xã Minh Đức - huyện Ứng Hòa - thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210156420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 10:13:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,0631tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,172tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0563tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8474tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8474tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,7793100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25020,0727m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I4,6762100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I0,108100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I0,004100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm76mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,008100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2442100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,6364m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,0588m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,3385m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6879tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,4779tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8605100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8933100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 32,7273m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,5792m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,9816m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1519100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0266tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1481tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,4549m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,6357m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,5651m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5944m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,3697m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524,054m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,284m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7528,284m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,811m2
38Quét nước xi măng 2 nước35,095m2
39Ngâm chống thấm bằng nước xi măng11,2382m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8224100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5988100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5988100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,3806100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10023,2322m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1924100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,256100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6542tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2087tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,25tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,3853m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7486tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,1808100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20030,1005m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3954100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2528tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,5498m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,4894m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6973m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,7092m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,4599m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50347,2476m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50452,3802m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,5084m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,2508m2
68Trát trần, vữa XM mác 75218,08m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75221,0012m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,4m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,76m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75157,184m
73Đắp chi tiết trên phào cửa15chi tiết
74Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng9chi tiết
75Đắp nổi dày 20 tường hành lang :6chi tiết
76Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng191chi tiết
77Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm2chi tiết
78Đắp phào kép, vữa XM mác 7560,5264m
79Láng granitô cầu thang43,6075m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ326,2326m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.046,1188m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …312,3731m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75312,3731m2
84Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng21,015m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền9,851m2
86Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm16,4843m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm66,465m2
88Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm220,0624m2
89Láng granitô nền sàn2,64m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao16,4944m2
91Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,4m2
92Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )18m2
93Cửa sổ 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,555m2
94Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )3,52m2
95Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở hất , kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )1,68m2
96Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )17,325m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4142tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửa26,88m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,0752m2
100Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,032100m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6951100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,295100m2
104Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x2001cái
105Aptomat MCCB-3C-40A-10KA1cái
106Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
107Aptomat MCB-1C-20A-6KA1cái
108Aptomat MCB-1C-16A-6KA8cái
109Aptomat MCB-1C-10A-6KA4cái
110Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang17bộ
111Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường1bộ
112Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W5bộ
113Bóng LED ốp trần WC D300 12W6bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trần13cái
115Móc treo quạt trần13cái
116Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy11cái
117Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy5cái
118Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
119Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy2cái
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm3m
121Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm270m
122Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm212m
123Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2270m
124Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2640m
125Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm21.150m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm95m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm320m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm580m
129Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5070m
130Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm18hộp
131Lắp đặt cầu chì 2A1cái
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
133Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
134Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
135Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
136Băng đồng tiếp địa 25x310m
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,64m3
138Phếu thu sàn D766cái
139Van phao điện1trọn bộ
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
141Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h1cái
142Ống lạnh PPR D250,12100m
143Ống lạnh PPR D200,1100m
144Cút PPR D2515cái
145Cút PPR D2013cái
146Tê PPR D258cái
147Tê PPR D25x206cái
148Tê PPR D208cái
149Côn thu PPR D25x202cái
150Van khóa D254cái
151Van khóa D204cái
152Cút ren trong PPR D2012cái
153Tê ren trong PPR D2012cái
154Nút bịt ren PPR D2018cái
155Rắc co D255cái
156Rắc co D205cái
157Đai kẹp ống8bộ
158Ống U.PVC D110 class 30,15100m
159Ống U.PVC D90 class 30,12100m
160Ống U.PVC D76 class 30,06100m
161Ống U.PVC D48 class 30,03100m
162Ống U.PVC D42 class 30,02100m
163Chếch U.PVC D110 class 36cái
164Chếch U.PVC D90 class 34cái
165Chếch U.PVC D76 class 32cái
166Cút U.PVC D90 class 33cái
167Cút U.PVC D76 class 34cái
168Cút U.PVC D42 class 34cái
169Măng sông class 3 D1105cái
170Măng sông class 3 D903cái
171Măng sông class 3 D765cái
172Bộ đai + ty treo ống5bộ
173Côn UPVC class3 D76x424cái
174Y UPVC class3 D110x1103cái
175Y UPVC class3 D90x763cái
176Y UPVC class3 D764cái
177Ống U.PVC D90 class 30,5100m
178Chếch U.PVC D90 class 316cái
179Cút U.PVC D90 class 316cái
180Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D908cái
181Bộ đai treo ống D9016bộ
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bơm nước ao1toàn bộ
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc48,55m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II4,3695100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9021,625100m3
5Khối lượng đất cần mua để đắp2.378,75m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,855100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,855100m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6975100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,7505m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 39,746100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,6565m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 43,8375m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 93,3928m3
7Ống PVC D900,26100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,5718m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2338100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2365tấn
11Thi công tầng lọc bằng cát0,0124100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0088100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0071100m3
14Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa6m
D HẠNG MỤC: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,3781m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2756m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,9812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7511m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0229m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9029m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1116tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0812tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2603tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0582100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0821100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,072100m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,5439m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,9832m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,7148m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5033,7148m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,5748m2
21Quét nước xi măng 2 nước43,2896m2
22Nắp tôn và khoá1bộ
23Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,2608m3
24Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,5404m3
25Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,5404m3
26Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,5404m3
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
32Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m1cái
33Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);42
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);42
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);42
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy đào 0,4-0,8 m31
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->