Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 đến cột 28 nhánh Đồng Nguyên lộ 478-E27.1; từ cột 09 đến cột 31 nhánh Tân Hồng Lộ 485-E27.8; từ cột 82 đến 82.4 lộ 371-E7.4. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tương Giang 4, Tương Giang 16, Tương Giang 17, Lễ Xuyên 3, Xóm 5 Đồng Nguyên, Tân Hồng 2, Nội Trì B - TX Từ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:48:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 đến cột 28 nhánh Đồng Nguyên lộ 478-E27.1; từ cột 09 đến cột 31 nhánh Tân Hồng Lộ 485-E27.8; từ cột 82 đến 82.4 lộ 371-E7.4. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tương Giang 4, Tương Giang 16, Tương Giang 17, Lễ Xuyên 3, Xóm 5 Đồng Nguyên, Tân Hồng 2, Nội Trì B - TX Từ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:07:00 đến ngày 2021-02-26 15:48:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,157,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.003238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00646E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.401.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.803.022.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Điện: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phương án SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 đến cột 28 nhánh Đồng Nguyên lộ 478-E27.1; từ cột 09 đến cột 31 nhánh Tân Hồng Lộ 485-E27.8; từ cột 82 đến 82.4 lộ 371-E7.4 | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Vật tư A cấp | 16 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Vật tư A cấp | 5 | cái |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 33 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 24 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 207 | quả |
| 7 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 1 | quả |
| 8 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 11,16 | km |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 0,723 | km |
| 10 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 198 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL4F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 14 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 39 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 38 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 19 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 11,16 | km | |
| 20 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 0,723 | km | |
| 21 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 195 | quả | |
| 22 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 13 | quả | |
| 23 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 33 | chuỗi | |
| 24 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 24 | chuỗi | |
| 25 | Hạ thu hồi xà đỡ | 30 | bộ | |
| 26 | Hạ thu hồi xà néo | 18 | bộ | |
| 27 | Hạ thu hồi xà néo | 11 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 16 | cột | |
| 29 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 1 | cột | |
| 30 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 5 | cột | |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 30,03 | tấn | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 4,62 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,36 | tấn | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,6371 | tấn | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | đầu |
| 36 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | 6 | mnối | |
| 37 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | 3 | mnối | |
| 38 | Biển báo an toàn | 16 | cái | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 8 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2a | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 2 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 39 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 39 | vị trí | |
| F | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tương Giang 4, Tương Giang 16, Tương Giang 17, Lễ Xuyên 3, Xóm 5 Đồng Nguyên, Tân Hồng 2, Nội Trì B - TX Từ Sơn | |||
| G | Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Vật tư A cấp | 26 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Vật tư A cấp | 13 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Vật tư A cấp | 42 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông CV6,5-360daN (H6,5B) | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Vật tư A cấp | 0,082 | km |
| 6 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,82 | km |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 0,607 | km |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 0,222 | km |
| 9 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 292 | bộ |
| 10 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Vật tư A cấp | 399 | bộ |
| H | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà dây bọc X24PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà dây bọc XL24PF | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 3 | Bộ xà dây bọc XL34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Xà treo sứ quả bàng cột ly tâm đơn | mạ kẽm nhúng nóng | 67 | bộ |
| 10 | Xà treo sứ quả bàng cột ly tâm đúp | mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp viễn thông | mạ kẽm nhúng nóng | 18 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | mạ kẽm nhúng nóng | 72 | bộ |
| 14 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Hạ cột bê tông | 7 | cột | |
| 20 | Hạ cột bê tông | 82 | cột | |
| 21 | Hạ xà cũ | 8 | bộ | |
| 22 | Hạ xà cũ | 66 | bộ | |
| 23 | Hạ xà cũ | 4 | bộ | |
| 24 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 24 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 16 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 117 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 41 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 26 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 55 | bộ | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện | 243 | m | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | 387 | m | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | 123 | m | |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 0,328 | km | |
| 35 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,074 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 3,28 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | 0,367 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 2,132 | km | |
| 39 | Hạ thu hồi dây dẫn A-95 | 0,435 | km | |
| 40 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,308 | km | |
| 41 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,66 | km | |
| 42 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,664 | km | |
| 43 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 1,14 | km | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ | 0,305 | km | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,945 | km | |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,595 | km | |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,402 | km | |
| 48 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 2,027 | km | |
| 49 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 1,881 | tấn | |
| 50 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,644 | tấn | |
| 51 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,6149 | tấn | |
| 52 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 78 | cái | |
| 53 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 46 | bộ |
| 54 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 57 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 58 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 91 | bộ |
| 59 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 348 | bộ | |
| 60 | Hộp xịt RP7 | 4 | Hộp | |
| 61 | Sứ quả bàng | 95 | quả | |
| 62 | Lạt nhựa bó gọn, L=350mm | 4.580 | cái | |
| 63 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 56,316 | kg | |
| 64 | Băng dính cách điện mầu | 127 | cuộn | |
| 65 | Băng dính cách điện mầu đen | 77 | cuộn | |
| I | Phần xây dựng phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông vuông đơn trên đường bê tông MV-1B | 8 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 26 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 13 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 36 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 3 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 12 | bộ | |
| J | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 12 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.003238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00646E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.401.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.803.022.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật Điện: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Pa lăng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 4 | Giá ra dây | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 5 | Puly | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi