Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 đến cột 28 nhánh Đồng Nguyên lộ 478-E27.1; từ cột 09 đến cột 31 nhánh Tân Hồng Lộ 485-E27.8; từ cột 82 đến 82.4 lộ 371-E7.4. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tương Giang 4, Tương Giang 16, Tương Giang 17, Lễ Xuyên 3, Xóm 5 Đồng Nguyên, Tân Hồng 2, Nội Trì B - TX Từ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162262-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:48:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 đến cột 28 nhánh Đồng Nguyên lộ 478-E27.1; từ cột 09 đến cột 31 nhánh Tân Hồng Lộ 485-E27.8; từ cột 82 đến 82.4 lộ 371-E7.4. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tương Giang 4, Tương Giang 16, Tương Giang 17, Lễ Xuyên 3, Xóm 5 Đồng Nguyên, Tân Hồng 2, Nội Trì B - TX Từ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210161357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:07:00 đến ngày 2021-02-26 15:48:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,157,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.003238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00646E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.401.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.803.022.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Điện: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phương án SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 01 đến cột 28 nhánh Đồng Nguyên lộ 478-E27.1; từ cột 09 đến cột 31 nhánh Tân Hồng Lộ 485-E27.8; từ cột 82 đến 82.4 lộ 371-E7.4
B Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9Vật tư A cấp16cái
2Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Vật tư A cấp1cái
3Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13Vật tư A cấp5cái
4Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95Vật tư A cấp33chuỗi
5Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 50-95Vật tư A cấp24chuỗi
6Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâmVật tư A cấp207quả
7Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâmVật tư A cấp1quả
8Rải căng dây dẫn AC-95/16Vật tư A cấp11,16km
9Rải căng dây dẫn AC-120/19Vật tư A cấp0,723km
10Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Vật tư A cấp198bộ
C Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22mạ kẽm nhúng nóng8bộ
2Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XTmạ kẽm nhúng nóng4bộ
3Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22-XTmạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22cmạ kẽm nhúng nóng3bộ
5Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c-XTmạ kẽm nhúng nóng2bộ
6Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22mạ kẽm nhúng nóng4bộ
7Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL4F-22-XTmạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22mạ kẽm nhúng nóng19bộ
9Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XTmạ kẽm nhúng nóng5bộ
10Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35cmạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XTmạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XTmạ kẽm nhúng nóng2bộ
13Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12mạ kẽm nhúng nóng4bộ
14Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16mạ kẽm nhúng nóng2bộ
15Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5mạ kẽm nhúng nóng39bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1mạ kẽm nhúng nóng38bộ
17Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2mạ kẽm nhúng nóng5bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3mạ kẽm nhúng nóng2bộ
19Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ11,16km
20Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ0,723km
21Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm195quả
22Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm13quả
23Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ33chuỗi
24Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ24chuỗi
25Hạ thu hồi xà đỡ 30bộ
26Hạ thu hồi xà néo 18bộ
27Hạ thu hồi xà néo 11bộ
28Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ16cột
29Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ1cột
30Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ5cột
31Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ30,03tấn
32Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ4,62tấn
33Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ0,36tấn
34Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ4,6371tấn
35Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo yêu cầu HSMT21đầu
36Ép nối dây dẫn AC-95/166mnối
37Ép nối dây dẫn AC-120/193mnối
38Biển báo an toàn16cái
D Phần xây dựng đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-28móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-31móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-41móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2a4móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-42móng
6Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,539bộ
E Phần thí nghiệm đường dây
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông39vị trí
F Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Tương Giang 4, Tương Giang 16, Tương Giang 17, Lễ Xuyên 3, Xóm 5 Đồng Nguyên, Tân Hồng 2, Nội Trì B - TX Từ Sơn
G Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3Vật tư A cấp26cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3Vật tư A cấp13cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3Vật tư A cấp42cái
4Cột bê tông vuông CV6,5-360daN (H6,5B)Vật tư A cấp8cái
5Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2Vật tư A cấp0,082km
6Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Vật tư A cấp0,82km
7Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2Vật tư A cấp0,607km
8Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Vật tư A cấp0,222km
9Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắnVật tư A cấp292bộ
10Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150Vật tư A cấp399bộ
H Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Bộ xà dây bọc X24PFmạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Bộ xà dây bọc XL24PFmạ kẽm nhúng nóng7bộ
3Bộ xà dây bọc XL34PFmạ kẽm nhúng nóng3bộ
4Bộ xà dây bọc XL54PFmạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1mạ kẽm nhúng nóng6bộ
6Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1mạ kẽm nhúng nóng20bộ
7Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4mạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5mạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Xà treo sứ quả bàng cột ly tâm đơnmạ kẽm nhúng nóng67bộ
10Xà treo sứ quả bàng cột ly tâm đúpmạ kẽm nhúng nóng12bộ
11Xà đỡ cáp viễn thôngmạ kẽm nhúng nóng18bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1mạ kẽm nhúng nóng2bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1mạ kẽm nhúng nóng72bộ
14Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2mạ kẽm nhúng nóng5bộ
15Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m)mạ kẽm nhúng nóng6bộ
16Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)mạ kẽm nhúng nóng1bộ
17Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)mạ kẽm nhúng nóng4bộ
18Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)mạ kẽm nhúng nóng1bộ
19Hạ cột bê tông 7cột
20Hạ cột bê tông 82cột
21Hạ xà cũ 8bộ
22Hạ xà cũ 66bộ
23Hạ xà cũ 4bộ
24Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn24bộ
25Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ16bộ
26Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ117bộ
27Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ41bộ
28Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ26bộ
29Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng3tủ
30Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ55bộ
31Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 243m
32Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 387m
33Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 123m
34Hạ thu hồi dây dẫn AV350,328km
35Hạ thu hồi dây dẫn A-500,074km
36Hạ thu hồi dây dẫn AV503,28km
37Hạ thu hồi dây dẫn A-700,367km
38Hạ thu hồi dây dẫn AV702,132km
39Hạ thu hồi dây dẫn A-950,435km
40Hạ thu hồi dây dẫn AV950,308km
41Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ0,66km
42Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ0,664km
43Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ1,14km
44Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ0,305km
45Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ0,945km
46Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ0,595km
47Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ0,402km
48Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ2,027km
49Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ1,881tấn
50Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ1,644tấn
51Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ1,6149tấn
52Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn78cái
53Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Theo yêu cầu HSMT46bộ
54Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Theo yêu cầu HSMT1bộ
55Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2Theo yêu cầu HSMT1bộ
56Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Theo yêu cầu HSMT58bộ
57Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Theo yêu cầu HSMT58bộ
58Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2Theo yêu cầu HSMT91bộ
59Đai thép không gỉ và khoá đai348bộ
60Hộp xịt RP74Hộp
61Sứ quả bàng95quả
62Lạt nhựa bó gọn, L=350mm4.580cái
63Dây thép bọc nhựa buộc F256,316kg
64Băng dính cách điện mầu127cuộn
65Băng dính cách điện mầu đen77cuộn
I Phần xây dựng phần đường dây hạ thế
1Móng cột bê tông vuông đơn trên đường bê tông MV-1B8móng
2Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B26móng
3Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B13móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B36móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B3móng
6Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,512bộ
J Phần thí nghiệm đường dây hạ thế
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông12vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.003238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00646E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.401.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.803.022.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện33
2 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 Cán bộ kỹ thuật Điện: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện22
3 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Pa lăng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Giá ra dây Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
5 Puly Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->