Gói thầu: Gói số 01 Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư Bảo Hân. Địa chỉ: Số 5, đường Trương Văn Lĩnh, xã Nghi Phú, Tp. Vinh, Nghệ An. |
| Tên gói thầu | Gói số 01 Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 20:45:00 đến ngày 2021-02-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,743,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.114992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥4.743.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.743.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (01);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc cavet |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 358,807 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 67,0333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70,5614 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 141,1228 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,388 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3/1km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m3/1km |
| 12 | Tiền mua đất mỏ Hưng Phú đến chân công trình (Văn bản số 3915/LS-XD-TC của Liên sở XD-TC) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14.647,6661 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 535,642 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 101,772 | 100m3 |
| 15 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49,22 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,3059 | 100m2 |
| 17 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 110,83 | m3 |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,3059 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,259 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 813,99 | m3 |
| 21 | Thi công khe co giãn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 765,569 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,145 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4631 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5145 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3/1km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3/1km |
| 29 | Tiền mua đất mỏ Hưng Phú đến chân công trình (Văn bản số 3915/LS-XD-TC của Liên sở XD-TC) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54,733 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,006 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4068 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,052 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3052 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m3/1km |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3/1km |
| 50 | Tiền mua đất mỏ Hưng Phú đến chân công trình (Văn bản số 3915/LS-XD-TC của Liên sở XD-TC) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,172 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,71 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8063 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,28 | m3 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 69 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1136 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 76 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4864 | tấn |
| 77 | Van đóng mở | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.114992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥4.743.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.743.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (01);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Hóa đơn hoặc cavet | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy lu 110CV | Hóa đơn | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi