Gói thầu: Gói số 01 Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224942-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư Bảo Hân. Địa chỉ: Số 5, đường Trương Văn Lĩnh, xã Nghi Phú, Tp. Vinh, Nghệ An.
Tên gói thầu Gói số 01 Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210224848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 20:45:00 đến ngày 2021-02-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,743,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.114992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥4.743.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.743.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (01);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc cavet
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V358,8071m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V67,0333100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V70,5614100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V141,1228100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,3881m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0737100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0776100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,1552100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V16,22m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1622100m3
11Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kĩ thuật theo chương V0,3244100m3/1km
12Tiền mua đất mỏ Hưng Phú đến chân công trình (Văn bản số 3915/LS-XD-TC của Liên sở XD-TC)Mô tả kĩ thuật theo chương V14.647,6661m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V535,642m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V101,772100m3
15Ghép vỉa đá hộcMô tả kĩ thuật theo chương V49,22m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V38,3059100m2
17Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kĩ thuật theo chương V110,83m3
18Lớp nilon chống mất nướcMô tả kĩ thuật theo chương V38,3059100m2
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kĩ thuật theo chương V5,259100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V813,99m3
21Thi công khe co giãnMô tả kĩ thuật theo chương V765,569m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V5,1451m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V0,4631100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V0,5145100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V1,029100m3/1km
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kĩ thuật theo chương V6,68m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0668100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1336100m3/1km
29Tiền mua đất mỏ Hưng Phú đến chân công trình (Văn bản số 3915/LS-XD-TC của Liên sở XD-TC)Mô tả kĩ thuật theo chương V54,733m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V8,006m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,3202100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật theo chương V19,75m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V13,17m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V15,17m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,78m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,2417100m2
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật theo chương V1,4068100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,2047tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0156tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V3,87m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,1559100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,266tấn
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V3,0521m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,2747100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,3052100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,6104100m3/1km
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kĩ thuật theo chương V8,68m3
48Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0868100m3
49Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kĩ thuật theo chương V0,1736100m3/1km
50Tiền mua đất mỏ Hưng Phú đến chân công trình (Văn bản số 3915/LS-XD-TC của Liên sở XD-TC)Mô tả kĩ thuật theo chương V25,172m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V3,682m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1473100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật theo chương V18,71m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V12,87m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,84m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,98m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,1547100m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8063100m2
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,2047tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0166tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V5,28m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,2054100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,345tấn
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật theo chương V4,96m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V37,28m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V7,04m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,2304100m2
68Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kĩ thuật theo chương V0,3808100m2
69Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V3,92m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kĩ thuật theo chương V1,1136100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1378tấn
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,4m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,028100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,007tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1237tấn
76Gia công cột bằng thép tấmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4864tấn
77Van đóng mởMô tả kĩ thuật theo chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.114992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥4.743.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.743.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (01);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Hóa đơn hoặc cavet2
2 Máy đào ≥0,8m3 Hóa đơn1
3 Máy lu 110CV Hóa đơn1
4 Đầm bàn Hóa đơn1
5 Máy đầm dùi Hóa đơn2
6 Máy đầm cóc Hóa đơn2
7 Máy trộn bê tông 250L Hóa đơn2
8 Máy trộn vữa Hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Hóa đơn1
10 Máy hàn điện 23kW Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->