Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp. sửa chữa Cầu Cồn Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải, địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp. sửa chữa Cầu Cồn Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 09:17:00 đến ngày 2021-02-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,858,991,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa diezel – Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥ 200 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các dầm cầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,516 | M3 |
| 3 | Nhổ cọc ở trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc ở Dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,16 | 100M |
| 5 | Đắp cát bãi đúc cọc | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M3 |
| 6 | Bê tông nền bãi, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | M3 |
| B | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1388 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,3123 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,2443 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7347 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,7868 | 100M2 |
| 6 | Vải ni long lót | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 378 | M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 113,4 | M3 |
| 8 | Nối cọc vuông KT 30x30 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84 | Mối nối |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,7569 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT cọc thử thẳng trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 11 | Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100M |
| 12 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100M |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,405 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,53 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,07 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3116 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6743 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5148 | 100M2 |
| 20 | Láng vữa xi măng mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,38 | M2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,976 | M3 |
| 22 | Láng vữa xi măng mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,333 | M2 |
| 23 | Ván khuôn thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100M2 |
| 24 | Vải ni long lót | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,5 | M2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0194 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4873 | Tấn |
| 27 | Bê tông mặt đường dày | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,324 | M3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,712 | M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1226 | Tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100M2 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,22 | M3 |
| 32 | Đóng cọc thép hình trên Chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 33 | Nhổ cọc thép hình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,632 | Tấn |
| 35 | Thép hình khấu hao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 635 | Kg |
| 36 | Đóng cọc thử xiên dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5885 | 100M |
| 37 | Đóng cọc xiên dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,1195 | 100M |
| 38 | Phá dỡ đầu cọc | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,648 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3763 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3526 | Tấn |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,54 | M3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3471 | 100M2 |
| 43 | Láng vữa xi măng mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1944 | Tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100M2 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,462 | M3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình trên Chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 48 | Nhổ cọc thép hình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,632 | Tấn |
| 50 | Thép hình khấu hao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 635 | Kg |
| 51 | Đóng cọc thử xiên dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,584 | 100M |
| 52 | Đóng cọc xiên dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,088 | 100M |
| 53 | Phá dỡ đầu cọc | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,648 | M3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3742 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7125 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3205 | Tấn |
| 57 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,84 | M3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8244 | 100M2 |
| 59 | Láng vữa xi măng mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | M2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1944 | Tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100M2 |
| 62 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,47 | M3 |
| 63 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su ( KT 300x150x25) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 64 | Cung cấp, lao phóng dầm BTCT DUL I500, L15m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | Dầm |
| 65 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2278 | Tấn |
| 66 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,688 | Tấn |
| 67 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2 Mác 300 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,15 | M3 |
| 68 | Đục nhám quét Sikadur hoặc tương đương | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,6 | M2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100M2 |
| 70 | Bơm vữa Sikagrout hoặc tương đương bịt lổ neo dầm ngang | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | M3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,0097 | 100M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,641 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,6628 | Tấn |
| 74 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | M3 |
| 75 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,53 | M3 |
| 76 | Sơn mặt cầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,125 | M2 |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,248 | 100M |
| 78 | Thép hình L75x75x7 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 382,08 | Kg |
| 79 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0183 | Tấn |
| 80 | Cung cấp hệ lan can thép hình mạ kẽm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5 | 100M |
| 81 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,4466 | Tấn |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,625 | 100M2 |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,5632 | 100M3 |
| 84 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30,7584 | 100M |
| 85 | Bê tông lót móng chân khay, rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,12 | M3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,04 | M3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ chân khay | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,246 | 100M2 |
| 88 | Bê tông lát đan lục giác đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,632 | M3 |
| 89 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100M3 |
| 90 | Bê tông đan lục giác, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,632 | M3 |
| 91 | Lát đan lục giác | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 256,32 | M2 |
| 92 | Ván khuôn bằng thép đan lục giác | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,9597 | 100M2 |
| 93 | Ni long lót đan | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 256,32 | M2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | 100M |
| 95 | Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,452 | M2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2428 | 100M3 |
| 97 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3185 | 100M3 |
| 98 | Đất lề | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 222,163 | M3 |
| 99 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4438 | 100M3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4503 | 100M3 |
| 101 | Bù vênh cấp phối đá dăn loại 1 Dmax=37,5 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2579 | 100M3 |
| 102 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2423 | 100M2 |
| 103 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2423 | 100M2 |
| 104 | Đào móng băng Rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,92 | M3 |
| 105 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,824 | M3 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,344 | M3 |
| 107 | Tường hộ lam mềm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60,32 | Md |
| 108 | Đắp đất tường hộ lan (Tận dụng đất đào) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2074 | 100M3 |
| 109 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,464 | M3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,336 | M3 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt biển báo tải trọng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Bảng tên cầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 113 | Biển báo phản quang đường thủy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,016 | 100M2 |
| 115 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | M3 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0347 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1284 | Tấn |
| 118 | Thép tấm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75,36 | Kg |
| 119 | Bu long fi27, L=290 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 120 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,366 | M3 |
| 121 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,458 | 100M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa diezel | Búa diezel – Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần trục | Cần trục ≥ 16 Tấn | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan ≥ 4,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,4m3 (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 110CV (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm | Máy đầm ≥ 9 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | 1 |
| 13 | Sà lan | Sà lan ≥ 200 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi