Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp. sửa chữa Cầu Cồn Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226849-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải, địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp. sửa chữa Cầu Cồn Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210217917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 09:17:00 đến ngày 2021-02-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,858,991,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa diezel
- Đặc điểm thiết bị Búa diezel – Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3 (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan ≥ 200 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ các dầm cầuTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT101 cấu kiện
2Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,516M3
3Nhổ cọc ở trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6100M
4Nhổ cọc ở Dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,16100M
5Đắp cát bãi đúc cọcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100M3
6Bê tông nền bãi, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16M3
B PHẦN CẦU CHÍNH
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,1388Tấn
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,3123Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,2443Tấn
4Sản xuất thép tấmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,7347Tấn
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,7868100M2
6Vải ni long lótTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT378M2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT113,4M3
8Nối cọc vuông KT 30x30Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT84Mối nối
9Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,7569Tấn
10Đóng cọc BTCT cọc thử thẳng trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6100M
11Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp ITheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2100M
12Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, đất cấp ITheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2100M
13Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cộtTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,405M3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0522100M2
15Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,53M3
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,07M3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3116Tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6743Tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5148100M2
20Láng vữa xi măng mác 100Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,38M2
21Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,976M3
22Láng vữa xi măng mác 100Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,333M2
23Ván khuôn thépTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1184100M2
24Vải ni long lótTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17,5M2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0194Tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4873Tấn
27Bê tông mặt đường dày Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,324M3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,712M2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1226Tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0166100M2
31Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,22M3
32Đóng cọc thép hình trên Chiều dài cọc Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100M
33Nhổ cọc thép hìnhTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100M
34Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,632Tấn
35Thép hình khấu haoTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT635Kg
36Đóng cọc thử xiên dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5885100M
37Đóng cọc xiên dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,1195100M
38Phá dỡ đầu cọcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,648M3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3763Tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3526Tấn
41Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,54M3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3471100M2
43Láng vữa xi măng mác 100Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6M2
44Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1944Tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0345100M2
46Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,462M3
47Đóng cọc thép hình trên Chiều dài cọc Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100M
48Nhổ cọc thép hìnhTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100M
49Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,632Tấn
50Thép hình khấu haoTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT635Kg
51Đóng cọc thử xiên dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,584100M
52Đóng cọc xiên dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,088100M
53Phá dỡ đầu cọcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,648M3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3742Tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,7125Tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,3205Tấn
57Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,84M3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạnTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8244100M2
59Láng vữa xi măng mác 100Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6M2
60Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1944Tấn
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0345100M2
62Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,47M3
63Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su ( KT 300x150x25)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60Cái
64Cung cấp, lao phóng dầm BTCT DUL I500, L15mTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30Dầm
65Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2278Tấn
66Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,688Tấn
67Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2 Mác 300Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,15M3
68Đục nhám quét Sikadur hoặc tương đươngTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,6M2
69SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5232100M2
70Bơm vữa Sikagrout hoặc tương đương bịt lổ neo dầm ngangTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,03M3
71SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,0097100M2
72Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,641Tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,6628Tấn
74Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36M3
75Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,53M3
76Sơn mặt cầuTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT118,125M2
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,248100M
78Thép hình L75x75x7Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT382,08Kg
79Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0183Tấn
80Cung cấp hệ lan can thép hình mạ kẽmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,5100M
81Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,4466Tấn
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,625100M2
83Đào nền đường bằng máy đào Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,5632100M3
84Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp ITheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30,7584100M
85Bê tông lót móng chân khay, rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,12M3
86Bê tông móng, rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,04M3
87Ván khuôn gỗ chân khayTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,246100M2
88Bê tông lát đan lục giác đá 1x2 Mác 200Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,632M3
89Đá dăm tầng lọc ngượcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0122100M3
90Bê tông đan lục giác, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,632M3
91Lát đan lục giácTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT256,32M2
92Ván khuôn bằng thép đan lục giácTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,9597100M2
93Ni long lót đanTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT256,32M2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,072100M
95Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nướcTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,452M2
96Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2428100M3
97Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3185100M3
98Đất lềTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT222,163M3
99Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,4438100M3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4503100M3
101Bù vênh cấp phối đá dăn loại 1 Dmax=37,5Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2579100M3
102Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,2423100M2
103Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,2423100M2
104Đào móng băng Rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,92M3
105Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,824M3
106Bê tông lót móng, rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,344M3
107Tường hộ lam mềmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60,32Md
108Đắp đất tường hộ lan (Tận dụng đất đào)Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2074100M3
109Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,464M3
110Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,336M3
111Cung cấp lắp đặt biển báo tải trọngTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
112Bảng tên cầuTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
113Biển báo phản quang đường thủyTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
114SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,016100M2
115Bê tông móng, rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,16M3
116Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0347Tấn
117Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1284Tấn
118Thép tấmTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT75,36Kg
119Bu long fi27, L=290Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24Cái
120Bê tông móng, rộng Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,366M3
121SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,458100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.77
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.55
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình cầu giao thông cấp IV trở lên) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa diezel Búa diezel – Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
2 Cần trục Cần trục ≥ 16 Tấn1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kW2
8 Máy khoan Máy khoan ≥ 4,5kW2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m3 (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)2
11 Máy ủi Máy ủi ≥ 110CV (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)1
12 Máy đầm Máy đầm ≥ 9 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)1
13 Sà lan Sà lan ≥ 200 Tấn (phải cung cấp thêm Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->