Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 22:02:00 đến ngày 2021-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,032,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về cải tạo trụ sở làm việc của cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7035 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,9296 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2947 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6369 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6369 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,764 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9185 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9185 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0716 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0716 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1812 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,502 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,928 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7998 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,198 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Phá dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 28 | Phá dỡ đường ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4569 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4569 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,21 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,21 | m2 |
| 3 | Sika latex TH trộn với vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lít |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,21 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6369 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9185 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0716 | m2 |
| 8 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 9 | Trát chân tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,091 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,817 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,9296 | 1m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1642 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6424 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5464 | m2 |
| 16 | Sika latex TH trộn với vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lít |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300 x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1812 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,774 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8732 | 1m2 |
| 20 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6492 | 1m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6492 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6492 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,198 | m2 |
| 25 | LOGO quản lý thị trường tấm INOX mạ vàng cắt CNC, đường kính D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,646 | m2 |
| 27 | Sika latex TH trộn với vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | lít |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 29 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm, cửa sổ, mở quay cánh kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm, cửa sổ, mở hất, kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5203 | m2 |
| 34 | Vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6732 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4703 | m2 |
| 36 | Hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,614 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,614 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Ðèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 2 | Nguồn 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng nổi phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 200x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt module 8 module ( âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt module 6 module ( âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp HC2 (đựng phiến đấu dây 10 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,8 | m |
| 37 | Dây cáp điện thoại 2P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Dây CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bơm nước Q=2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn,25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 20 | Bình bọt MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối trơn D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối trơn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Cắt khe sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 5 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về cải tạo trụ sở làm việc của cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | công nhân thực hiện gói thầu | 15 | Đã qua đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | công suất 1 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | công suất 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | công suất 23 kW | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | công suất 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi