Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226743-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210221275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 22:02:00 đến ngày 2021-02-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,032,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về cải tạo trụ sở làm việc của cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,7035m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V30,1035m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V417,9296m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2947m3
6Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,544m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V187,6369m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V187,6369m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V46,764m2
10Phá lớp vữa trát tường 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V10,446m2
11Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V266,9185m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V266,9185m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,0716m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,0716m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
16Phá dỡ nền gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,1812m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,502m2
18Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,928m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,7998m2
20Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V181m2
22Phá lớp vữa granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,198m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Phá dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
28Phá dỡ đường ống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,4569m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,4569m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,21m2
2Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,21m2
3Sika latex TH trộn với vữaMô tả kỹ thuật theo chương V75lít
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,211m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V187,6369m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V266,9185m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,0716m2
8Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
9Trát chân tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,544m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V891,0911m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,8171m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,92961m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1642m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6424m2
15Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5464m2
16Sika latex TH trộn với vữaMô tả kỹ thuật theo chương V30lít
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300 x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,18121m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7741m2
19Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21,87321m2
20Vách ngăn compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng hội trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,64921m2
22Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,6492m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,6492m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V36,198m2
25LOGO quản lý thị trường tấm INOX mạ vàng cắt CNC, đường kính D750Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V49,646m2
27Sika latex TH trộn với vữaMô tả kỹ thuật theo chương V65lít
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
29Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,4m2
30Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
31Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
32Cửa nhôm, cửa sổ, mở quay cánh kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
33Cửa nhôm, cửa sổ, mở hất, kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5203m2
34Vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6732m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V79,4703m2
36Hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V28,614m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,614m2
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Ðèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V47m
2Nguồn 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Đèn trang trí âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp đặt đèn led1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng nổi phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tủ điện tổng 200x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt module 8 module ( âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt module 6 module ( âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Hộp HC2 (đựng phiến đấu dây 10 đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V624,8m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V323,4m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
35Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V323,4m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V624,8m
37Dây cáp điện thoại 2P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Dây CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V864,8m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V382,6m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
D PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bơm nước Q=2m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E PHẦN LẮP ĐẶT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn,25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F PHẦN LẮP ĐẶT THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
20Bình bọt MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
21Bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
22Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G PHẦN LẮP ĐẶT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
3Lắp đặt nối trơn D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt nối trơn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H RÃNH CÁP
1Cắt khe sânMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
5Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về cải tạo trụ sở làm việc của cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng32
4 công nhân thực hiện gói thầu 15 Đã qua đào tạo nghề21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất 1 kW1
2 Máy cắt, uốn thép công suất 5 kW1
3 Máy hàn điện công suất 23 kW1
4 Khoan cầm tay công suất 0,62 kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
6 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->