Gói thầu: Xây lắp bao gồn chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp bao gồn chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 15:19:00 đến ngày 2021-02-27 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,408,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng đường giao thông nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, đường giao thông (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe banh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tự đỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | thảm bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 35,9922 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 12,7569 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 15,0185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7878 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (NC=0, không tính máy ủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,5953 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9876 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9876 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc (đất cấp 3), độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,9636 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 72,0022 | 100m2 |
| 11 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2002 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,0022 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ thiết kế | 72,0022 | 100m2 |
| 14 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Làm cọc tiêu biển bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 175 | cái |
| 18 | Lắp đặt gờ giảm tốc cao su 500x330x42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu gờ giảm tốc cao su 500x330x42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | lỗ khoan |
| 21 | Chi phí di dời trụ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | trụ |
| B | CỐNG BẢN 75X75CM | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4906 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 10,494 | m3 |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,7759 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4656 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8794 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9579 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mũ mố đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,8596 | m3 |
| 9 | Lắp đan cống | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,387 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 5km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu biển bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| C | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 7,9728 | 100m3 |
| 2 | Đào mương bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 199,32 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 166,1 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá hộc M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 830,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 9,966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 9,966 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng đường giao thông nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, đường giao thông (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đại học trở lên trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc | Loại xe banh hơi | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại xe tự đỗ | 2 |
| 3 | Xe lu | Loại lu tĩnh | 2 |
| 4 | Xe lu | Loại lu rung | 1 |
| 5 | Thiết bị | thảm bê tông nhựa nóng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi