Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 767 354 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 14:19:00 đến ngày 2021-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,981,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,708 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,676 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,132 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (thép đã lấy theo bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm KT cọc 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (lần 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lần 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 100m3 |
| 31 | Sửa hố móng bằng thủ công (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,733 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,412 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,995 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,333 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,726 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | tấn |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,378 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,766 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,965 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,159 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,815 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | m3 |
| 70 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m2 |
| 71 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m |
| 72 | Gia công lan can sắt cầu thang+ sơn tĩnh điện, thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 74 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m |
| 75 | Trụ gỗ cầu thang KT 1050x125x125 (gỗ chò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,564 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,095 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,766 | m2 |
| 80 | Ngâm xi măng chống thấm mái PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,766 | kg |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | tấn |
| 85 | Bu lông sắt d24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | kg |
| 86 | Bu lông sắt d24x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | kg |
| 87 | Bu lông sắt d12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | kg |
| 88 | Lắp dựng cốt thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,175 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 100m2 |
| 91 | Ốp tường bằng gạch ceramic Prime in KTS mài cạnh KT 300x600 vân thẻ màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,935 | m2 |
| 92 | Ốp tường bằng gạch ceramic Prime in KTS mài cạnh KT 300x600 vân thẻ màu nâu đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,338 | m2 |
| 93 | Ốp tường KT gạch 300x300 vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,201 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,599 | m2 |
| 95 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,807 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,83 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,8 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,66 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,5 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic (300x300 chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 104 | Sàn nhựa POLY VINYL màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| 105 | Đắp trát phù điêu hình nhào lộn, KT 700x700 đắp nổi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chi tiết |
| 106 | Bộ chữ INOX màu vàng gương (KT cao 450, rộng 4000, dày 50mm "NHÀ ĐA NĂNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Kẻ răng giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m2 |
| 108 | Chỉ lõm quanh ngoài nhà rộng 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,15 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,406 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,03 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,837 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,599 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,891 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, kính dán an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả chi phí lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,535 | m2 |
| 117 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh gồm 12 bản lề 2D, 4 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 2D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 2D, 1 bộ khóa đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 8 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 3 tay chốt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 122 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | SX, lắp dựng vách khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 125 | Gia công hoa sắt cửa- sơn tĩnh điện , thép hộp rỗng 15x15x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,06 | kg |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,729 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 136 | Lan can INOX 304 đường dốc- cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,97 | kg |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,309 | m3 |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,375 | m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,518 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,974 | m3 |
| 141 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | m3 |
| 142 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,227 | m3 |
| 143 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,532 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,724 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,732 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,732 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,55 | m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1cấu kiện |
| 155 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,837 | m2 |
| 156 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 159 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tủ điện tổng âm tường KT 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện tầng âm tường KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 164 | Tủ điện phòng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 165 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm đường kính cánh 1400mm (cả hộp số)- điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 168 | Đèn pha trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn sát trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần 36w- sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt + 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt + 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 177 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 178 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 179 | Ghíp xử lý đồng nhôm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường KT 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 181 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 182 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 183 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 184 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 185 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 190 | Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Chì lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | miếng |
| 195 | Nậm chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 197 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 198 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 200 | Chắn rác nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 201 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 202 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 203 | Tủ đựng bình chữa cháy 40x50x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 204 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 205 | Bình khí CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt thoát sàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Côn PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 227 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 228 | Côn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Côn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6-10T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | 150T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KW | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥5 KW | 1 |
| 13 | Máy hàn | ≥23 KW | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi