Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221142-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 767 354
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:19:00 đến ngày 2021-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,981,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,708100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,954tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,31tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,782tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,782tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,676m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,132100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (thép đã lấy theo bảng thống kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V2521 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
11Cọc dẫn đóng âm KT cọc 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
18Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
20Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (lần 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m2
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lần 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m3
31Sửa hố móng bằng thủ công (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,733m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,412m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,995m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
37Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
38Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,333m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,726m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,619tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,727tấn
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,378100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,766m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,127100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,192tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,965tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,965m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,287tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,293tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,159m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,208100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,752tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,815m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,735m3
70Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,925m2
71Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,94m
72Gia công lan can sắt cầu thang+ sơn tĩnh điện, thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83kg
73Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m2
74Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m
75Trụ gỗ cầu thang KT 1050x125x125 (gỗ chò chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,564m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,095m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,766m2
80Ngâm xi măng chống thấm mái PCB 30Mô tả kỹ thuật theo chương V241,766kg
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,849tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,849tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,922tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,922tấn
85Bu lông sắt d24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V184kg
86Bu lông sắt d24x80Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66kg
87Bu lông sắt d12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44kg
88Lắp dựng cốt thép giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,1751m2
90Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,65100m2
91Ốp tường bằng gạch ceramic Prime in KTS mài cạnh KT 300x600 vân thẻ màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V71,935m2
92Ốp tường bằng gạch ceramic Prime in KTS mài cạnh KT 300x600 vân thẻ màu nâu đấtMô tả kỹ thuật theo chương V117,338m2
93Ốp tường KT gạch 300x300 vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V54,201m2
94Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V845,599m2
95Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V923,807m2
96Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,83m2
97Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,3m2
99Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,8m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,66m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,1m
102Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V320,5m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic (300x300 chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
104Sàn nhựa POLY VINYL màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V338m2
105Đắp trát phù điêu hình nhào lộn, KT 700x700 đắp nổi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22chi tiết
106Bộ chữ INOX màu vàng gương (KT cao 450, rộng 4000, dày 50mm "NHÀ ĐA NĂNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Kẻ răng giả đá chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,02m2
108Chỉ lõm quanh ngoài nhà rộng 30 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V458,15m
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,406m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V847,03m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,837m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V845,599m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,19100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,36100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V16,891100m2
116Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, kính dán an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả chi phí lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,535m2
117Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh gồm 12 bản lề 2D, 4 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 2D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 2D, 1 bộ khóa đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
120Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
121Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 8 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 3 tay chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
122Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124SX, lắp dựng vách khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
125Gia công hoa sắt cửa- sơn tĩnh điện , thép hộp rỗng 15x15x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V742,06kg
126Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,969m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
129Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
131Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,729m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
133Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
134Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
136Lan can INOX 304 đường dốc- cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V210,97kg
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,309m3
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,375m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,518m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,974m3
141Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,743m3
142Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,227m3
143Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,532m3
144Ván khuôn gỗ giằng tường chắn bậcMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
147Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,724m2
148Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,732m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,732m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,55m2
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan pMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
152Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V691cấu kiện
155Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,837m2
156Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5m
157Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
159Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Tủ điện tổng âm tường KT 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
163Tủ điện tầng âm tường KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
164Tủ điện phòng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
165Lắp đặt quạt trần cánh nhôm đường kính cánh 1400mm (cả hộp số)- điện cơMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
168Đèn pha trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
169Lắp đặt đèn sát trần nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
170Lắp đặt đèn sát trần 36w- sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
171Lắp đặt hộp âm tường + mặt + 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
172Lắp đặt hộp âm tường + mặt + 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
173Lắp đặt hộp âm tường + mặt + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
174Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
175Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
176Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
177Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
178Lắp đặt dây cáp ruột đồng 1KV bọc XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
179Ghíp xử lý đồng nhôm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường KT 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
181Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V328m
182Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
183Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V60cuộn
184Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
185Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
188Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
190Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
191Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
192Kẹp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Bu lông đai ốc M8 dài 45Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Chì láMô tả kỹ thuật theo chương V1miếng
195Nậm chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
197Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
198Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
200Chắn rác nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21quả
201Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
202Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7Bảng
203Tủ đựng bình chữa cháy 40x50x18Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
204Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
205Bình khí CO2 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
206Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
207Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
209Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
210Lắp đặt thoát sàn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
216Côn PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
222Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
224Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
226Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
227Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
228Côn PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Côn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
234Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
235Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6-10T1
2 Máy ép cọc trước 150T1
3 Máy đào ≤0,8m31
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
5 Máy nén khí diezel 360m3/h1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW2
7 Máy đầm đầm bàn ≥1KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW2
9 Máy mài 2,7kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
11 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
12 Máy cắt uốn cắt thép ≥5 KW1
13 Máy hàn ≥23 KW1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
15 Máy trộn vữa ≥ 80l1
16 Máy vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->