Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai | Chủ đầu tư | UBND phường Đồng Mai (Địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) điện thoại: 024.3839.0613 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 10:49:00 đến ngày 2021-02-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,565,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng kỹ sư xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thông giao;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Kinh Vỹ hoạc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn (máy khoan phá bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 7,408 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,296 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,37 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 183,348 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 167,094 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) | 1.980,064 | tấn | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 183,348 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) | 2.222,18 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 57,76 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,768 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,691 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | 3,841 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 3,841 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông asphalt hạt thô (hàm lượng nhựa 4.5%) | 62,448 | tấn | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | 3,841 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 3,841 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) | 46,548 | tấn | |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 1.666,2 | m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 33,91 | m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,339 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,057 | 100m3 | |
| 22 | Rải lớp nilon lót | 1,884 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 37,68 | m3 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 68,5 | m2 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | 91,67 | m3 | |
| B | HM: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 105 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ giằng rãnh | 4,25 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 12,65 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,377 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,74 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,27 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 71 | cấu kiện | |
| 8 | Mua tấm composite hố ga , kt 500x800 | 71 | tấm | |
| 9 | Lắp dựng tấm composite hố ga | 71 | cấu kiện | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,552 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,307 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 4,6 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 61 | cấu kiện | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,89 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,64 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,89 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,455 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,106 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,26 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 50 | cấu kiện | |
| 21 | Mua tấm composite hố ga, kt: 750x1050 | 50 | tấm | |
| 22 | Lắp dựng tấm composite hố ga | 50 | cấu kiện | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,235 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 15,56 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 28,41 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,08 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,44 | m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,304 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,532 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,159 | 100m3 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,063 | 100m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,057 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải | 28,24 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,655 | 100m3 | |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan ga cũ | 20 | cấu kiện | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,86 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,6 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải | 3,217 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,091 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,225 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,25 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | cấu kiện | |
| 44 | Mua tấm composite hố ga, kt: 750x1050 | 10 | tấm | |
| 45 | Lắp dựng tấm composite hố ga | 10 | cấu kiện | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,047 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,86 | m3 | |
| 49 | Đào móng rãnh, rộng | 90,936 | m3 | |
| 50 | Đào móng rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,637 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,88 | 100m3 | |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,994 | 100m3 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,908 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 4,547 | 100m3 | |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 1.108 | cấu kiện | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 112,39 | m3 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 219,01 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 62,5 | m3 | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 85,81 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 3,476 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 11,276 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 61,07 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.221 | cấu kiện | |
| 64 | Mua tấm composite hố ga, kt: 500x800 | 23 | tấm | |
| 65 | Lắp dựng tấm composite hố ga | 23 | cấu kiện | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | 2,841 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | 7,576 | 100m2 | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 4,176 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 62,5 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 124,17 | m3 | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 82,78 | m3 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 215,9 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 981,36 | m2 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải | 535,11 | m3 | |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 51 | cấu kiện | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,61 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,11 | m3 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,33 | m3 | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,85 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,162 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,536 | tấn | |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,03 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 61 | cấu kiện | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | 0,152 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | 0,404 | 100m2 | |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,223 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,33 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 6,36 | m3 | |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,24 | m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,05 | m3 | |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,202 | 100m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,141 | 100m3 | |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,077 | 100m3 | |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,069 | 100m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,11 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,5 | m2 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải | 55,7 | m3 | |
| 98 | Tháo dỡ tấm đan | 189 | cấu kiện | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,24 | m3 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,492 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,79 | tấn | |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,57 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 189 | cấu kiện | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | 0,757 | 100m2 | |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,417 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 6,24 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển phế thải | 13,8 | m3 | |
| 108 | Tháo dỡ tấm dan cũ | 833 | cấu kiện | |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,359 | 100m2 | |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 8,034 | tấn | |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 53,05 | m3 | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 833 | cấu kiện | |
| 113 | Vận chuyển phế thải | 58,31 | m3 | |
| C | HM: BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,447 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 17,372 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 343 | cấu kiện | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,582 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 9,03 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 75,5 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,065 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,486 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 216 | cấu kiện | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 3,24 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,5 | m2 | |
| D | HM: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 37,62 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 470,29 | m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 229,78 | m2 | |
| E | HM: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,26 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,688 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,708 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,468 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,13 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 262,3 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,1 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,43 | 100m2 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 54,466 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,179 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,51 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,25 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 93,33 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 79,75 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 77,773 | 100m | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,98 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,47 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 3,68 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dung | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng kỹ sư xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thông giao;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy Kinh Vỹ hoạc toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy rải | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 16 | Búa căn (máy khoan phá bê tông) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 17 | Máy lu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi