Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221153-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Chủ đầu tư UBND phường Đồng Mai (Địa chỉ: Phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) điện thoại: 024.3839.0613
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210221147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 10:49:00 đến ngày 2021-02-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,565,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng kỹ sư xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thông giao;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Kinh Vỹ hoạc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn (máy khoan phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III7,408m3
2Đào nền đường, đất cấp III0,296100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III0,37100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2183,348100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C167,094100m2
6Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%)1.980,064tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C183,348100m2
8Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%)2.222,18tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép57,76m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,768100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,691100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m23,841100m2
13Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm3,841100m2
14Bê tông asphalt hạt thô (hàm lượng nhựa 4.5%)62,448tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m23,841100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C3,841100m2
17Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%)46,548tấn
18Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa1.666,2m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép33,91m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,339100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,057100m3
22Rải lớp nilon lót1,884100m2
23Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 37,68m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm68,5m2
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T91,67m3
B HM: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg105cấu kiện
2Phá dỡ giằng rãnh4,25m3
3Vận chuyển phế thải12,65m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,377100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,74tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,27m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg71cấu kiện
8Mua tấm composite hố ga , kt 500x80071tấm
9Lắp dựng tấm composite hố ga71cấu kiện
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,552100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,307tấn
12Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2504,6m3
13Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ61cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,89m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá13,64m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,89m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,455100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,106tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2506,26m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg50cấu kiện
21Mua tấm composite hố ga, kt: 750x105050tấm
22Lắp dựng tấm composite hố ga50cấu kiện
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,235tấn
25Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 25015,56m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7528,41m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,08m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,44m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III13,304m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,532100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,159100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,063100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,057100m3
34Vận chuyển phế thải28,24m3
35Vận chuyển đất, đất cấp III0,655100m3
36Tháo dỡ tấm đan ga cũ20cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,86m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá0,6m3
39Vận chuyển phế thải3,217m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,091100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,225tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan1,25m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg10cấu kiện
44Mua tấm composite hố ga, kt: 750x105010tấm
45Lắp dựng tấm composite hố ga10cấu kiện
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,031100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,047tấn
48Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2500,86m3
49Đào móng rãnh, rộng 90,936m3
50Đào móng rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp III3,637100m3
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,88100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,994100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,908100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III4,547100m3
55Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ1.108cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép112,39m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá219,01m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép62,5m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép85,81m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan3,476100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan11,276tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25061,07m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1.221cấu kiện
64Mua tấm composite hố ga, kt: 500x80023tấm
65Lắp dựng tấm composite hố ga23cấu kiện
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh2,841100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh7,576100m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 4,176tấn
69Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 25062,5m3
70Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 124,17m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax82,78m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75215,9m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75981,36m2
74Vận chuyển phế thải535,11m3
75Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ51cấu kiện
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,61m3
77Phá dỡ kết cấu gạch đá11,11m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,33m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,85m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,162100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,536tấn
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,03m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh0,152100m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh0,404100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,223tấn
87Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2503,33m3
88Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 6,36m3
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,24m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,05m3
91Đào kênh mương, chiều rộng 0,202100m3
92Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,141100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,077100m3
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,069100m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7511,11m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,5m2
97Vận chuyển phế thải55,7m3
98Tháo dỡ tấm đan189cấu kiện
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,24m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,492100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,79tấn
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,57m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg189cấu kiện
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh0,757100m2
105Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,417tấn
106Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2506,24m3
107Vận chuyển phế thải13,8m3
108Tháo dỡ tấm dan cũ833cấu kiện
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,359100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn8,034tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25053,05m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg833cấu kiện
113Vận chuyển phế thải58,31m3
C HM: BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,447100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25017,372m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg343cấu kiện
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,582100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 9,03m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10075,5m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,065100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,486m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg216cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 3,24m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10032,5m2
D HM: VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 15033,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15037,62m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75470,29m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75229,78m2
E HM: TƯỜNG CHẮN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá7,26m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,688m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,708100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,468100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 59,13m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75262,3m2
7Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 7,1m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,43100m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 54,466m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,179100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,51100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,25m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10093,33m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 79,75m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 77,773100m
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,98m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,47m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III3,68100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên là công trình Giao thông có quy mô tương tự Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dung 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng kỹ sư xây dựng cầu đường- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thông giao;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
3 kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
4 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy Kinh Vỹ hoạc toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
14 Máy rải Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
15 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
16 Búa căn (máy khoan phá bê tông) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
17 Máy lu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->