Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 17:04:00 đến ngày 2021-02-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,783,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát công tác xây dựng (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát xây dựng cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột BT LT12 : NPC - 7.2 (B) ( thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột BT LT12 : NPC - 7.2 (B) ( bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột BT LT12 : NPC - 9.0 (C) ( thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột BT LT 14: NPC - 9.2 (B) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột BT LT 14: NPC - 9.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Dựng cột BTLT 18: NPC - 9.2 (B)(bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| B | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc cột F12-10m | Chương V HSMT | 37 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột F12-12m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-16m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nối đất dọc cột cầu dao F12-10m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dây nối đất dọc cột cầu dao F12-12m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa TC4 -1,5 | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp dây néo F20-10 | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Lắp dây néo F20-12 | Chương V HSMT | 31 | Bộ |
| 9 | Lắp dây néo F20-14 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo CD1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo CD2 | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 12 | Xà X1F-35 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà X2F-35 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Thang trèo 2,5m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột tròn CH2,5 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà X3F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác DCL | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà XCK44F-35 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Xà XCK54F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XCD-35 (cột đúp) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XZCK44F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà XHCF-35A tâm 2m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Xà XHCF-35B tâm 2m | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Xà XCD-35 tâm 1,5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Rải dây, LĐV dây ACKP 50/8mm2 độ cao >10m | Chương V HSMT | 11.991 | m |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đất Cấp III | Chương V HSMT | 48 | cọc |
| E | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Sứ PI-45+ty trên cột vuông | Chương V HSMT | 4 | Quả |
| 2 | Sứ PI-45+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 8 | Quả |
| 3 | Tý sứ 35kV | Chương V HSMT | 37 | Cái |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát cả phụ kiện. [Mỗi chuỗi sứ bao gồm: 02 Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm) + 01 Vòng treo VT-7 + 04 Sứ cách điện IIC-70 + 01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm) + 01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm) + 01 Mắt nối trung gian NG-7 + 01 Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)] | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 111 | Bộ |
| F | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 192 | Bộ |
| 3 | Ống nối lèo OL-ACSR 50 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12 thủ công | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14 thủ công | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông LT18 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Hạ dây AC50 độ cao >10m | Chương V HSMT | 11.991 | m |
| 5 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 44 | Bộ |
| 6 | Tháo Dây néo các loại | Chương V HSMT | 57 | Bộ |
| 7 | Tháo Cổ dề các loại | Chương V HSMT | 25 | Bộ |
| 8 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột Pi | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Tháo Sứ PW35+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 12 | Quả |
| 12 | Tháo Chuỗi néo Polymer | Chương V HSMT | 21 | chuỗi |
| 13 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh | Chương V HSMT | 111 | Bộ |
| H | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại sứ PI-45 trên cột tròn | Chương V HSMT | 46 | Quả |
| 2 | Tháo, lắp lại chuỗi néo thủy tinh | Chương V HSMT | 87 | Chuỗi |
| 3 | Tháo, lắp lại Xà néo trên cột tròn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| I | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | DCL mở ngang 3P-35kV-630A-25kA(3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m+giá lắp bên hông trụ không lỗ) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| J | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo DCL 3 pha 35kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| K | PHẦN CỘT TBA | |||
| 1 | Dựng cột BT LT12 : NPC - 7.2 (B) ( thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| L | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA LẮP MỚI | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc cột F12-10,5m | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột F12-7m | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-5m | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa T12C -1,5 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Chụp cột LT CH-2,0 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt MBA | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Xà X3F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà XCF-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà XHCF-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Xà XTG-35A tâm 3m | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Xà XTG-35B tâm 3m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà XTG-35C tâm 3m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà XSI+CSV tâm 3m | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Xà XCD-35 tâm 3m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác tâm 3m | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ MBA tâm 3m | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| M | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây AC/XLPE-HDPE1x70mm2(4,3-4,8) | Chương V HSMT | 153 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC M50 nối đất CSV | Chương V HSMT | 27 | m |
| N | PHẦN ĐÓNG CỌC TĐ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đất Cấp III | Chương V HSMT | 96 | cọc |
| O | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Sứ PI-45+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 68 | quả |
| 2 | Ty sứ 35kv | Chương V HSMT | 31 | Cái |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát cả phụ kiện. [Mỗi chuỗi sứ bao gồm: 02 Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm) + 01 Vòng treo VT-7 + 04 Sứ cách điện IIC-70 + 01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm) + 01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm) + 01 Mắt nối trung gian NG-7 + 01 Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)] | Chương V HSMT | 15 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| P | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV cắt có tải+nắp chụp | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Nắp chụp cầu chì | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp CSV(tính =20% lắp CSV comfositer 35kV) | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Nắp chụp MBA (tính =20% lắp CSV comfositer 35kV) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt AM 70 | Chương V HSMT | 156 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M 50 | Chương V HSMT | 45 | Cái |
| 7 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 180 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x50 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Ống nhưa xoắn HDPE F65/50 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 11 | Ống nhưa xoắn HDPE F90/72 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 12 | Ống nhưa xoắn HDPE F32/25 | Chương V HSMT | 64 | m |
| Q | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 12 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo cầu chì FCO 35 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo Sứ đứng PW35 trên cột tròn | Chương V HSMT | 68 | quả |
| 4 | Tháo phụ kiện chuỗi néo thủy tinh | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Tháo chuỗi néo polymer | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Tháo các bộ xà đỡ trên cột tròn | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo các bộ xà néo trên cột tròn | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo các bộ xà trạm trên cột Pi | Chương V HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Tháo thang trèo | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo giá đỡ cáp mặt MBA | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo cáp Cu/PVC M1x35 | Chương V HSMT | 21 | m |
| 13 | Tháo thanh đồng F8 (1,1ĐM) | Chương V HSMT | 80 | m |
| 14 | Tháo dây AL50 xuống TB | Chương V HSMT | 45 | m |
| R | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Sứ đứng Pi-45 trên cột tròn | Chương V HSMT | 31 | quả |
| 2 | Tháo, lắp lại chuỗi néo thủy tinh | Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| S | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A-25kA (3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m+giá lắp bên hông trụ không lỗ) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Cầu dao 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MS-5KB (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MS-5KB (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MS-6KC (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa T12C -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa T12C -1,5 (đào máy) | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát công tác xây dựng | 1 | Giám sát công tác xây dựng (tối thiểu 01 người đối với nhà thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát xây dựng cho phần công việc đảm nhận): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn (01 người): Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi