Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo trường THCS Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221360-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Chủ đầu tư UBND phường Tam Sơn/ Phường Tam Sơn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo trường THCS Tam Sơn, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210220460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tam Sơn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 16:44:00 đến ngày 2021-02-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5744186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào SD hoặc xác nhận hoàn thành KL phần lớn của Chủ đầu tư, tài liệu xác nhận loại và cấp công trình (tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Trường hợp cung cấp 02 hợp đồng công trình xây lắp dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ ATLĐ Hạng III trở lên còn hiệu lực; (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ TVGS hoặc ATLĐ còn hiệu lực); + Đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV của công trình dân dụng (Các tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học); + Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vai trò đảm nhiệm công việc tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học); + Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vai trò đảm nhiệm công việc tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng nhận nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực); + Là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT841,481m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT367,997m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần, lanh tô, ô văngChương V E-HSMT564,8824m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trầnChương V E-HSMT722,2194m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT207,3072m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT8,533m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT48,7204m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT963,543m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT49,6037m3
10Phá lớp vữa láng sê nô máiChương V E-HSMT163,902m2
11Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT276,152m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT843,92m
13Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT141,8688m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT5,6m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT178,9368m2
16Tháo dỡ cửa sắt xếp cầu thangChương V E-HSMT18,252m2
17Tháo dỡ, lắp lại, rèm cửa sổ 2 tầng để thi côngChương V E-HSMT35công
18Tháo dỡ, lắp lại bảng thông minh, máy chiếu để thi côngChương V E-HSMT12công
19Vật tư phụ khi lắp lại phông rèm, bảng, máy chiếu (Bao gồm: phích cắm, dây điện, dây USB, vít nở, đai inox…)Chương V E-HSMT1toàn bộ
20Di chuyển bàn ghế giáo viên, học sinh ra ngoài để thi công sau đó kê lạiChương V E-HSMT12Phòng học
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT101,8112m3
22Vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa xuốngChương V E-HSMT25công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT101,8112m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000mChương V E-HSMT101,8112m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,533m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT207,3072m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,7204m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT163,902m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT163,902m2
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT49,6037m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT963,543m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.414,8964m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.346,244m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,6m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT178,9368m2
36Cửa sắt xếp khu cầu thangChương V E-HSMT18,252m2
37SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmChương V E-HSMT161,28m2
38SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa hai cánh mở quay trên kính dưới pano bằng UPVCChương V E-HSMT83,592m2
39SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa một cánh mở quay trên kính dưới pano bằng UPVCChương V E-HSMT29,28m2
40Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmChương V E-HSMT17,952m2
41Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm)Chương V E-HSMT72bộ
42Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữa A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm vấu chốt)Chương V E-HSMT16bộ
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu)Chương V E-HSMT16bộ
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểmChương V E-HSMT24bộ
45Phụ kiện cửa mở trên vách kínhChương V E-HSMT2bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT3,0658tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT108,864m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT155,52m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT11,1072100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT9,7128100m2
51Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpChương V E-HSMT115,5352m2
52Sửa chữa, thay 10% trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cmChương V E-HSMT8,22021m2
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT8bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT8bộ
56Thông hút bể phốtChương V E-HSMT2cái
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT45,408m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT45,408m2
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT8bộ
60Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
62Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
63Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT8cái
64Van phao điệnChương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
66Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT8cái
67Băng keo cuốn renChương V E-HSMT1
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT771,9165m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT367,997m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần, lanh tô, ô văngChương V E-HSMT564,8824m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần, lanh tô, má cửaChương V E-HSMT624,7786m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT207,3072m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT78,0975m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT146,1612m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT963,543m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT49,6037m3
10Phá lớp vữa láng sê nô máiChương V E-HSMT163,902m2
11Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT276,152m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT843,92m
13Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT141,8688m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT5,6m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT178,9368m2
16Tháo dỡ cửa sắt xếp cầu thangChương V E-HSMT18,252m2
17Tháo dỡ, lắp lại, rèm cửa sổ 2 tầng để thi côngChương V E-HSMT35công
18Tháo dỡ, lắp lại bảng thông minh, máy chiếu để thi côngChương V E-HSMT12công
19Vật tư phụ khi lắp lại phông rèm, bảng, máy chiếu (Bao gồm: phích cắm, dây điện, dây USB, vít nở, đai inox…)Chương V E-HSMT1toàn bộ
20Di chuyển bàn ghế giáo viên, học sinh ra ngoài để thi công sau đó kê lạiChương V E-HSMT12phòng học
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT101,8112m3
22Vận chuyển khuôn cửa xuốngChương V E-HSMT25công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT101,8112m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000mChương V E-HSMT101,8112m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,0975m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT207,3072m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT146,1612m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT163,902m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT163,9021m2
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT49,6037m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT963,563m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT1.414,8964m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.346,244m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,6m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT178,9368m2
36Cửa sắt xếp khu cầu thangChương V E-HSMT18,252m2
37SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmChương V E-HSMT161,28m2
38SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa hai cánh mở quay trên kính dưới pano bằng UPVCChương V E-HSMT83,592m2
39SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa một cánh mở quay trên kính dưới pano bằng UPVCChương V E-HSMT29,28m2
40Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmChương V E-HSMT17,952m2
41Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm)Chương V E-HSMT72bộ
42Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữa A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm vấu chốt)Chương V E-HSMT16bộ
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu)Chương V E-HSMT16bộ
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểmChương V E-HSMT24bộ
45Phụ kiện cửa mở trên vách kínhChương V E-HSMT2bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT3,0658tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT108,864m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT155,52m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT11,1072100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT9,7128100m2
51Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpChương V E-HSMT115,5352m2
52Sửa chữa 10% trần phẳng bằng tấm thạch cao kích thước 60x60cmChương V E-HSMT8,22021m2
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
54Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT8cái
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT8bộ
56Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT8cái
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT8bộ
58Thông hút bể phốtChương V E-HSMT2cái
59Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển thiết bị ....Chương V E-HSMT10Công
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT45,408m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT45,408m2
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT8bộ
63Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT8cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
65Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
66Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT8cái
67Van phao điệnChương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
69Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT8cái
70Băng keo cuốn renChương V E-HSMT1
C NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT725,2395m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT432,7196m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần, lanh tô, ô văngChương V E-HSMT106,3534m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trầnChương V E-HSMT47,6228m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT121,6772m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT32,557m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT307,1942m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT30,7194m3
9Phá lớp vữa láng sê nô máiChương V E-HSMT37,36m2
10Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT123,8198m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT280,7336m
12Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT69,775m2
13Tháo dỡ phông, rèm, khung tên sân khấu để thi công, vận chuyển bàn ghế (sau đó lắp lại)Chương V E-HSMT35công
14Vật tư phụ khi lắp lại phông rèmChương V E-HSMT1bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT48,953m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000mChương V E-HSMT48,953m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,557m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT121,6772m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT37,36m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT37,361m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT30,7194m3
22Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 60x60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT307,1942m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT864,1499m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT602,0196m2
25Cửa khung sắt bưng tônChương V E-HSMT1,98m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3,96m2
27Lắp dựng Cửa khung sắt bưng tônChương V E-HSMT1,98m2
28Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V E-HSMT13,365m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V E-HSMT6,38m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT12,375m2
31Cửa sổ cánh mở trượt, mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V E-HSMT43,7298m2
32Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V E-HSMT45,99m2
33Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT2bộ
34Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT2bộ
35Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất: bản lề chữ A + tayChương V E-HSMT33bộ
36Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT1,5649tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT55,5688m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT80,215m2
39Sửa chữa, thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cmChương V E-HSMT55,41281m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,2567100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT5,8446100m2
42Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp láng granitoChương V E-HSMT72,6598m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phát quang cây bụi phía ngoài tường rào đặc để cải tạoChương V E-HSMT30công
2Đào san gạt mặt bằng để thi công phía ngoài tường rào đặc để làm đường tạm, đất cấp II (Rộng trung bình 2.0m, dày trung bình 20cm)Chương V E-HSMT88,92m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT974,738m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT302,577m2
5Tháo dỡ cửa sắt, cổng sắtChương V E-HSMT17,115m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT113,209m2
7Tháo dỡ, lắp lại, biển cổng trườngChương V E-HSMT1biển
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,7123m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT294,723m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,404m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.288,865m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT113,209m2
13Tháo dỡ và Lắp dựng lại hàng rào khung lưới thép B40Chương V E-HSMT82,6m2
14Gia công cổng thép hìnhChương V E-HSMT11,3m2
15Lắp dựng cổng thép hìnhChương V E-HSMT11,3m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT22,6m2
17Bánh xe cổngChương V E-HSMT3bộ
18Chốt cổngChương V E-HSMT3cái
19Khóa cổngChương V E-HSMT2bộ
20Bản lề cốiChương V E-HSMT9bộ
21Bản lề vòng biChương V E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5744186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào SD hoặc xác nhận hoàn thành KL phần lớn của Chủ đầu tư, tài liệu xác nhận loại và cấp công trình (tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Trường hợp cung cấp 02 hợp đồng công trình xây lắp dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ VNĐ thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ ATLĐ Hạng III trở lên còn hiệu lực; (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ TVGS hoặc ATLĐ còn hiệu lực); + Đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV của công trình dân dụng (Các tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần dân dụng 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học); + Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vai trò đảm nhiệm công việc tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học); + Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với vai trò đảm nhiệm công việc tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng nhận nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực); + Là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, Hợp đồng xây lắp các công trình đó).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250L1
2 Máy trộn vữa >=150L1
3 Máy đầm bàn >=1,0kW1
4 Máy hàn điện >= 23kW1
5 Máy cắt uốn sắt >=5kW1
6 Ô tô tự đổ >=5T1
7 Máy khoan bê tông >=1,5kW1
8 Máy mài >=2,7kW1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->