Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222275-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư UBND xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0768.579.999, Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 17:02:00 đến ngày 2021-02-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,009,946,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 03 gói thầu trường học có hạng mục nhà 3 tầng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở chuyên các ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng (máy vận chuyển vật liệu lên cao)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9971100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,6689
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6074100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1264100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1264100m³/km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V433,9177100m
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,4268
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,8307
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7196100m²
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V313,142
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2819100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8956tấn
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,0262
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7554100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4376tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7966tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4308tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,0467
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3567100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8969tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4192tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4198tấn
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,8667
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144,0027
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9815100m³
26Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà (Bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V636,3218m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6323
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,364
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,155tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1592tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0424100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0624100m²
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
36Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9564
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,64
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,68
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9624
40Gù sứ thông các ngăn trong bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,1997
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,386100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2235tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5118tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4859tấn
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V352,8145
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2838100m²
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,968100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3427tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0405tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9199tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3713tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,8267
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4398100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7628tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1322tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4368
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0268100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0368tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6328tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,8753
64Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,9356
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V387,1296
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,437
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5445
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9876
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.389,643
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.161,1316
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.201,9944
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V259,264
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.079,0868
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.686,1812
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,76m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V194,64m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253,76m
78Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.412,1792
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,9296
80Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V235,8048
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.143,276
82Công tác ốp gạch thẻ 60x240mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,4504
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,372
84Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,988
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V646,5153
86Hoàn thiện xốp cứng tôn nền EPS mái sảnh độ dày tấm 120mm tỷ trọng cao (Giá bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,144m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V831,1458
88Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng gốc bitum dày 3mm (Đã bao gồm vật liệu và nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281,2128m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.073,016
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.441,629
91Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V396,9487kg
92Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V374,0711kg
93Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,1629kg
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2979tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,03261m²
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V207,36
97Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,64m2
98Gia công sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,76m2
99Gia công sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,76m2
100Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt( hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,6m2
101Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,36m2
102Gia công sản xuất vách cố định nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm ( hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,992m2
103Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V486,112
104Lắp dựng tôn úp khổ 600mm dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7m
105Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái inox dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
106Sản xuất lắp đặt chữ Inox SUS304 mà đồng (Giá đã bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh-trọn gói)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m2
107Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7592100m³
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9957
109Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2664100m³
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5328100m³
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5328100m³/km
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,305
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,7838
114Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,34
115Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,34
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4714
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3669100m²
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6649tấn
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192cái
120Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,25
121Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền (Bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,5m2
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,45
123Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) -Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
124Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh (VINAWIND - QT1400)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (VINAWIND -QTT300-EĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
127Lặp đặt cần đèn mạ kẽm nóng cao 2m vươn 1.5m (Loại CK01)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
128Lặp đặt đèn cao áp chiếu sáng (Đèn 150W, Sodium SLI-S3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
129Bóng đèn cao áp SON sodium E40 150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180cái
132Lắp đặt đến âm tường (Model: FA105) bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132cái
133Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonicTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha-200A (Model: Panasonic MCCB 3P 200A 25KA 415VAC BBW3200KY) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-63A (Model:Panasonic MCB 2P 63A 10KA BBD2632CA) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
136Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-16A (Model:Panasonic MCB 2P 16A 10KA BBD2162CA) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
137Lắp đặt tủ điện ( Kim loại lắp nổi Sino 700x500x200 mm - CKE6+1) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
138Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
139Lắp đặt hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40hộp
140Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-4x35m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
141Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x16m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
142Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x10m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V620m
143Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-2x4m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
144Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
145Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x2.5m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.550m
146Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.750m
147Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.350m
148Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450m
149Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
150Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
155Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
156Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
157Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
158Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
159Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
160Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92cái
164Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
165Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
166Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
169Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
171Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
172Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
173Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
174Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
175Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
176Lắp đặt nút bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
177Lắp đặt nút bịt PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
178Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,96100m
180Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
181Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
183Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64100m
187Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
188Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95cái
189Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
190Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
191Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
192Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
196Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
197Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
198Lắp đặt cút zen trong D21*1/2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
199Lắp đặt tê zen trong D27/D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
200Lắp đặt van khóa D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
201Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
202Lắp đặt Zắc co D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
203Lắp đặt Zắc co D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
204Lắp đặt nút bịt PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
205Lắp đặt nút bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
206Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
208Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
209Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
210Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-440V) Hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO INAX L-297V) Hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO INAX LFV-13B)Hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bể
214Lắp đặt van phao cơ D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
215Lắp đặt van phao điện D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
216Lắp đặt vòi gạt D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
217Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h (Panasonic GP-350JA-SV5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
218Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
219Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
220Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
221Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
222Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6521m²
224Giá đỡ dây thu sét L 25x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
225Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
226Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
227Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
228Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
229Bộ giá chứa bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 03 gói thầu trường học có hạng mục nhà 3 tầng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm)75
2 Phó Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm)75
3 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ thi công trực tiếp 3 Có trình độ trung cấp trở chuyên các ngành xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy vận thăng (máy vận chuyển vật liệu lên cao) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->