Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | Chủ đầu tư | UBND xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0768.579.999, Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 17:02:00 đến ngày 2021-02-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,009,946,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 03 gói thầu trường học có hạng mục nhà 3 tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở chuyên các ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng (máy vận chuyển vật liệu lên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9971 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,6689 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6074 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1264 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1264 | 100m³/km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 433,9177 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,4268 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,8307 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7196 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,142 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2819 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8956 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0262 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7554 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4376 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7966 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4308 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0467 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3567 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8969 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4192 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4198 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8667 | m³ |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,0027 | m³ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9815 | 100m³ |
| 26 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà (Bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 636,3218 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6323 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,364 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m³ |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1592 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0424 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0624 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9564 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,64 | m² |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,68 | m² |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9624 | m² |
| 40 | Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,1997 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,386 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2235 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5118 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4859 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352,8145 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2838 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,968 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3427 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0405 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9199 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3713 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,8267 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4398 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7628 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1322 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4368 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0268 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6328 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8753 | m³ |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,9356 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 387,1296 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,437 | m³ |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,5445 | m³ |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9876 | m³ |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.389,643 | m² |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.161,1316 | m² |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.201,9944 | m² |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,264 | m² |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.079,0868 | m² |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.686,1812 | m² |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,76 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,64 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,76 | m |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.412,1792 | m² |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,9296 | m² |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,8048 | m² |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.143,276 | m² |
| 82 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,4504 | m² |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,372 | m² |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,988 | m² |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 646,5153 | m² |
| 86 | Hoàn thiện xốp cứng tôn nền EPS mái sảnh độ dày tấm 120mm tỷ trọng cao (Giá bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,144 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 831,1458 | m² |
| 88 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng gốc bitum dày 3mm (Đã bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,2128 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.073,016 | m² |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.441,629 | m² |
| 91 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 396,9487 | kg |
| 92 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,0711 | kg |
| 93 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,1629 | kg |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2979 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,0326 | 1m² |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,36 | m² |
| 97 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,64 | m2 |
| 98 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,76 | m2 |
| 99 | Gia công sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 100 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt( hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 101 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,36 | m2 |
| 102 | Gia công sản xuất vách cố định nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm ( hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,992 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 486,112 | m² |
| 104 | Lắp dựng tôn úp khổ 600mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7 | m |
| 105 | Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái inox dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 106 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox SUS304 mà đồng (Giá đã bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh-trọn gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| 107 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7592 | 100m³ |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9957 | m³ |
| 109 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2664 | 100m³ |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5328 | 100m³ |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5328 | 100m³/km |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,305 | m³ |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7838 | m³ |
| 114 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,34 | m² |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,34 | m² |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4714 | m³ |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3669 | 100m² |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6649 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,25 | m³ |
| 121 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền (Bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,5 | m2 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,45 | m³ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh (VINAWIND - QT1400) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (VINAWIND -QTT300-EĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 127 | Lặp đặt cần đèn mạ kẽm nóng cao 2m vươn 1.5m (Loại CK01) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 128 | Lặp đặt đèn cao áp chiếu sáng (Đèn 150W, Sodium SLI-S3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 129 | Bóng đèn cao áp SON sodium E40 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 132 | Lắp đặt đến âm tường (Model: FA105) bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha-200A (Model: Panasonic MCCB 3P 200A 25KA 415VAC BBW3200KY) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-63A (Model:Panasonic MCB 2P 63A 10KA BBD2632CA) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-16A (Model:Panasonic MCB 2P 16A 10KA BBD2162CA) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện ( Kim loại lắp nổi Sino 700x500x200 mm - CKE6+1) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-4x35m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x16m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x10m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 620 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-2x4m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x2.5m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.550 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 147 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.350 | m |
| 148 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.450 | m |
| 149 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 150 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút bịt PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,96 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút zen trong D21*1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê zen trong D27/D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Zắc co D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Zắc co D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt nút bịt PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt nút bịt PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 209 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-440V) Hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO INAX L-297V) Hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO INAX LFV-13B)Hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 214 | Lắp đặt van phao cơ D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt van phao điện D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi gạt D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 217 | Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h (Panasonic GP-350JA-SV5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 220 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 221 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 222 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,652 | 1m² |
| 224 | Giá đỡ dây thu sét L 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 225 | Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 226 | Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bình |
| 227 | Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 228 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 229 | Bộ giá chứa bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 03 gói thầu trường học có hạng mục nhà 3 tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm 02 công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 3 | Có trình độ trung cấp trở chuyên các ngành xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng (máy vận chuyển vật liệu lên cao) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi